Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

Bỏ túi ngay list 88 từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng phổ biến nhất hiện nay

Nhật Bản 158 Lượt xem

Nắm chắc từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng sẽ giúp các bạn dễ dàng khám phá nền văn hóa ẩm thực đặc sắc của xứ sở mặt trời mọc hơn đấy nhé!

Nếu có cơ hội đến với đất nước Nhật Bản thì các bạn có thể dễ dàng thấy được rất nhiều hệ thống chuỗi nhà hàng từ bình dân đến cao cấp hay các quán ăn vặt vỉa hè cũng rất được ưa chuộng tại đất nước này.

Cùng với đó là một nền văn hóa ẩm thực vô cùng đa dạng, phong phú mà bạn cần phải trải nghiệm ngay khi đặt chân tới xứ sở hoa anh đào này. Nhưng để làm được điều đó thì bạn cần tự trang bị cho mình vốn từ vựng nhất định về chủ đề quen thuộc và gần gũi với đời sống hàng ngày này.

Đặc biệt nếu bạn đang có ý định du học chuyên ngành nhà hàng, ẩm thực hay khách sạn thì việc trang bị trước cho mình những từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng trở nên vô cùng cần thiết, nó sẽ giúp bạn không cảm thấy bỡ ngỡ hay khó khăn khi bắt đầu quá trình học tập tại đất nước hoàn toàn xa lạ này.

Bên cạnh đó thì du học sinh Việt Nam tại Nhật Bản đa phần ngoài việc học đều sẽ tìm kiếm cho mình công việc làm thêm trong các nhà hàng để tăng thêm nguồn thu nhập trang trải cho cuộc sống.

Chính vì thế, việc học tiếng Nhật, cụ thể hơn là học các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật trong nhà hàng thông dụng là điều không thể bỏ qua. Đây cũng sẽ là những trải nghiệm hoàn toàn mới dành cho bạn, vừa giúp được về vấn đề tài chính lại giúp ích cho việc học tập rất nhiều thông qua những giao tiếp với khách hàng.

 

từ vựng tiếng nhật trong nhà hàng
Từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng là một trong những chủ đề quen thuộc và phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của mỗi chúng ta.

 

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng

 

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng đã được phân chia cụ thể và rõ ràng theo từng thể loại khác nhau do trung tâm du học HFC tổng hợp lại để các bạn có thể tham khảo thêm cho việc học tập của mình nhé!

 

1. Từ vựng tiếng Nhật về gia vị, dụng cụ dùng trong nhà hàng

 

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
1 油 あぶら Dầu
2 砂糖 さとう đường
3 塩 しお muối
4 胡椒 こしょう tiêu
5 マヨネーズ mayonnaise
6 カラシ mù tạt
7 dấm
8 ヌクマム nước mắm
9 しょうが gừng
10 調味料 ちょうみりょう gia vị chung
11 冷蔵庫 (れいぞうこ) tủ lạnh
12 ファン máy quạt
13 食器棚 (しょっきだな) tủ chén bát
14 ゴミ箱(ばこ) thùng rác
15 シェルフ ・ 棚(たな) giá đỡ, giá đựng đồ
16 電子レンジ lò vi sóng
17 電気コンロ bếp điện
18 オーブン lò nướng
19 フライパン chảo
20 mâm

 

21 やかん ấm nước
22 茶(ちゃcha) trà
23 ナイフ dao ( dùng trong bàn ăn )
24 ほうちょう dao dùng trong nhà bếp
25 まな板(まないた) thớt
26 泡立て器 あわだてき) cái đánh trứng
27 麺棒(めんぼう) trục cán bột
28 生地(きじ) bột áo
29 エプロン tạp dề
30 汚れ, しみ(よごれ, しみ) vết bẩn
31 卸し金(おろしがね) dụng cụ bào
32 水切り(みずきり) đồ đựng làm ráo nước
33 こし器(こし き) dụng cụ rây (lọc)
34 計量カップ(けいりょう かっぷ) tách đo lường
35 計量スプーン(けいりょう すぷーん) muỗng đo lường
36 ちゃわん chén, bát
37 箸, お箸(はし, おはし) đũa
38 皿(さら) đĩa
39 ナプキン giấy ăn
40 スプーン muỗng
41 フォーク nĩa

 

từ vựng tiếng nhật trong nhà hàng
Các bạn có thể dễ dàng rèn luyện nhóm từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng qua những thói quen ăn uống hàng ngày.

 

2. Từ vựng tiếng Nhật về món ăn, thức uống thường có trong nhà hàng

 

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
42 ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー nước khoáng
43 ジ ュー ス nước ép trái cây
44 マンゴジ ュー ス nước ép xoài
45 トマトジ ュー ス nước ép cà chua
46 ビ ー ル bia
47 生ビ ー ル bia tươi
48 瓶ビ ー ル bia chai
49 ワ イ ン rượu vang
50 あ か ぶ ど う し ゅ rượu vang nho
51 赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒) rượu vang đỏ
52 し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) rượu trắng
53 白 ワ イ ン (白 葡萄酒) rượu vang trắng
54 シ ャ ン パ ン shampan champers/bubbly
55 さ け rượu Sake
56 前 菜 ぜ ん さ い khai vị
57 メ イ ン chủ yếu
58 デ ザ ー ト tráng miệng
59 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り món ăn kèm (Salad)
60 ス ー プ canh

 

61 サ ラ ダ salad
62 ソ ー ス nước xốt
63 野菜 や さ い rau
64 じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も khoai tây
65 お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス cơm
66 肉 に く thịt
67 ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば mì sợi
68 豚 肉 ぶ た に く thịt heo
69 鶏 肉 と り に く thịt gà
70 牛 肉 ぎ ゅ う に く thịt bò
71 トマ ト cà chua
72 白菜 bắp cải
73 オクラ đậu bắp
74 インゲン đậu đũa
75 きゅうり dưa chuột (dưa leo)
76 竹の子 măng
77 きのこ nấm
78 玉ねぎ hành tây
79 長ねぎ hành lá
80 もやし giá đỗ
81 レンコン củ sen
82 đậu tương
83 ナス cà tím
84 大根 củ cải
85 カボチャ bí đỏ
86 ほうれんそう rau cải nhật
87 レタス rau xà lách
88 椎茸 nấm hương

 

từ vựng tiếng nhật trong nhà hàng
Bạn cần trang bị thêm cho mình những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật trong nhà hàng để cảm thấy tự tin hơn khi làm việc.

 

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật trong nhà hàng

 

Được biết trong nhà hàng, nhất là nhà hàng của người Nhật luôn chú trọng phép lịch sự và cung kinh đối với thực khách. Vậy nên bạn cần phải học ngay những mẫu câu giao tiếp cơ bản để cho thấy mình là người hiểu biết, tạo được ấn tượng ban đầu khi gặp mặt.

Dưới đây sẽ là một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật trong nhà hàng mà trung tâm du học HFC tổng hợp lại cho các bạn cùng tham khảo, giúp các bạn thêm tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày nhé:

 

STT Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
1 いらっしゃい ませ。 Irasshai mase Xin chào quý khách!
2 何名 さま で いらっしゃいますか? Nanmei sama de irasshai masu ka? Anh/chị đi mấy người?
3 こちらへどうぞ。 kochira e douzo Mời quý khách đi hướng này!
4 きょう は こんで います ので、 ご あいせき で よろしい でしょうか? kyou wa konde imasu node, go aiseki de yoroshii deshou ka? Hôm nay đông khách, anh/chị có thể ngồi chung bàn với khách khác không?
5 何 に なさい ます か? Nani ni nasai masu ka? Quý khách muốn dùng gì ạ?
6 あ のう、 メニュー を みせて ください。 Anou, menyuu o misete kudasai Cho tôi xem thực đơn
7 てんいん: はい、 どうぞ。 。。。ごちゅうもん は おきまり ですか? gochuumon wa okimari desu ka? Vâng, mời xem… Quý khách đã chọn xong chưa?
8 もう ちょっと かんがえ させて ください Mou chotto kangae sasete kudasai Để tôi nghĩ chút đã.
9 しょうしょう おまち ください。 Shoushou omachi kudasai Xin anh/chị chờ một chút!
10 おまたせ しました。 Omatase shimashita Xin lỗi đã để anh/chị đợi lâu!
11 どうぞ おめしあがり ください。 Douzo,omeshiagari kudasai Mời anh/chị dùng bữa (Câu này sử dụng cho cả đồ ăn và thức uống).
12 おのみものは いかがですか。 Onomimono wa ikaga desuka Anh/chị có muốn dùng thêm nước uống gì không?
13 おたべものは いかがですか。 Otabemono wa ikaga desu ka Anh/chị có muốn dùng thêm món ăn gì không?
14 おねがいします。 onegaishimasu Xin làm phiền (thanh toán)!
15 ありがとうございます。 arigatou gozaimasu Xin cảm ơn!
16 おつりが ありますから しょうしょうおまちください。 otsuri ga arimasukara shoushou omachikudasai Vì có tiền thừa nên xin quý khách vui lòng chờ một chút.
17 おつりでございます。 otsuri de gozaimasu Xin gửi lại tiền thừa
18 ちょうどです。 choudo desu Đủ rồi ạ!
19 すみません、まだ たりません。 sumimasen, mada tarimasen Xin lỗi quý khách, vẫn chưa đủ ạ!
20 またのお越しをお待ちしております。 mata no okoshi wo omachishiteorimasu Xin mời quay lại lần sau ạ!
21 席を変えたいです。ここはたばこの に おいがします。 Seki wo kaetai desu. Koko wa tabako no nioi ga shimasu Tôi muốn đổi bàn khác. Ở chỗ này có mùi thuốc lá.
22 お茶をください。 Ocha wo kudasai. Tôi uống trà xanh
23 お茶を もう 一つ ください。 Ocha wo mou hitotsu kudasai Cho tôi một cốc trà nữa

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm du học HFC đã liệt kê cho các bạn danh sách những từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng thông dụng nhất hiện nay để các bạn có thể tham khảo cho việc học tập của mình.

Hi vọng rằng đây sẽ là những kiến thức vô cùng bổ ích và cần thiết giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Nhật của mình. Đặc biệt các bạn nên có kế hoạch học tập cụ thể đi đôi với thực hành để nhanh chóng tiếp thu từ đó việc học tập trở nên hiệu quả trong thời gian ngắn nhất. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Nhật của mình nhé!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội