Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 173 từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp phổ biến nhất hiện nay bạn không thể bỏ qua

Nhật Bản 558 Lượt xem

Với những người nào đam mê văn hóa ẩm thực Hàn Quốc sẽ không thể bỏ qua những từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp phổ biến nhất hiện nay do trung tâm HFC tổng hợp tại bài viết dưới đây.

Bạn có biết rằng từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp là nhóm chủ đề vô cùng thông dụng và phổ biến nhất hiện nay, bởi nó gắn liền với hoạt động cuộc sống hàng ngày của mỗi chúng ta.

Bởi vậy nên mỗi lần đứng bếp của chúng ta sẽ là một lần các bạn học thêm được rất nhiều từ vựng mới đấy nhé! Vừa nấu ăn cho gia đình, cho bạn bè hay người thân thiết bạn lại vừa có thể trang bị thêm cho mình được vốn từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp vô cùng cần thiết.

Với những bạn trẻ nào có ý định du học Hàn Quốc ngành ẩm thực hay những người xuất khẩu lao động hoạt động trong lĩnh vực nhà bếp đều cần phải tự trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn quan trọng này để không cảm thấy bỡ ngỡ hay lúng túng trong lần đầu tiếp xúc nhé!

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp thông dụng và phổ biến nhất hiện nay do trung tâm HFC tổng hợp lại mà các bạn có thể tham khảo thêm cho mình nhé!

từ vựng tiếng hàn trong nhà bếp
Với những ai đam mê ẩm thực thì hãy trang bị ngay cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp.

>>Tìm hiểu ngay: Top 11 trang web học tiếng Hàn hiệu quả nhất mà bạn không thể bỏ qua tránh nhàm tránh khi học tiếng Hàn với phương pháp truyền thống.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp

 

1. Từ vựng về các loại gia vị

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 소금 muối
2  식용유 dầu ăn
3 올리브유 dầu ô liu
4 후추 tiêu
5 설탕 đường
6 참기름 bột ngọt
7 식초 dấm
8 계피 quế
9 마늘 tỏi
10 머스타드 mù tạt
11 말린고추 ớt khô
12 고추가루 ớt bột
13 고추장 tương ớt
14 조미료 gia vị
15 간장 xì dầu
16 카레 cà ri
17 젓간 nước mắm
18 가루 bột
19 녹말가루 bột năng, bột mì tinh
20 생강 gừng
21 hành lá
22 양파 hành củ
23 양파 hành tây
24 박하 bạc hà
25 사프란 nghệ

 

26 양파 hành củ
27 양고추 ớt xanh
28 고추 ớt đỏ
29 파프리카 ớt xay
30 시트로넬라 sả
31 기름ki dầu
32 참기름 dầu mè
33 식물성기름 dầu thực vật
34 달걀희자위 lòng trắng trứng
35 노른자위 lòng đỏ trứng
36 레몬수 nước chanh
37 땅콩 đậu phộng, lạc
38 rong biển
39 김치 kim chi
40 rượu
41 아스파라거스 măng tây
42 giăm bông
43 해산물 hải sản
44 양고기 thịt cừu
45 쇠고기 thịt bò
46 돼지고기 thịt lợn
47 두부 đậu hũ, đậu phụ
48 닭고기  thịt gà
49 고기 thịt
50 달걀 trứng

 

từ vựng tiếng hàn trong nhà bếp
Từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp sẽ giúp ích cho các bạn rất nhiều trong đời sống hàng ngày.

 

2. Từ vựng về dụng cụ nấu ăn

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
51 냄비 nồi có nắp
52 숫가락 thìa
53 젓가락 đũa
54 수저 thìa và đũa
55 사발/그릇 bát
56 접시 đĩa
57 dao
58 티스픈 thìa cà phê
59 cốc
60 유리잔 cốc thủy tinh
61 포도주잔 cốc uống rượu vang
62 손잡이없는 컵 cốc không có tay cầm
63 쟁반 khay
64 식탁 bàn ăn
65 식탁보 khăn trải bàn
66 네프킨 khăn ăn
67 앞치마 tạp dề
68 솥밥 nồi cơm điện
69 압력솥 nồi áp suất
70 프라이펜 chảo

 

71 냄비 nồi, xoong
72 다라 (양푼) thau
73 소쿠리 rổ
74 난로 bếp lò
75 가스난로 bếp ga
76 전기난로 bếp điện
77 바가지 gàu đựng nước
78 냉장고 tủ lạnh
79 냉 장 실 tủ lạnh lớn
80 이수씨개 tăm

 

3. Từ vựng về các hoạt động trong nhà bếp

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
81 갈다 nạo
82 계속 저어주다 khuấy (đều, liên tục)
83 굽다 nướng (lò)
84 긁어 내다 cạo, nạo
85 기름에 튀기다 chiên, rán ngập dầu
86 깍둑썰기 xắt hình vuông, xắt hạt lựu
87 깨끗이 씻다 rửa kỹ, rửa sạch
88 껍질을 벗기다 lột vỏ
89 꼬챙이를 꿰다 xiên, ghim
90 끊이다 nấu, luộc, nấu sôi
91 넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)
92 네 조각으로 자르다 cắt làm tư
93 눌러 짜내다 ép, ấn, nhận
94 담그다 nhúng ướt, ngâm
95 데치다 trần, nhúng
96 맛을 보다 nếm
97 반으로 자르다 bổ đôi
98 볶다 chiên, xào
99 빻다 tán, nghiền nát, giã nhỏ
100 뼈를 발라내다 rút xương

 

101 새우의 똥을 제거하다 lấy chỉ lưng tôm
102 설탕으로 맛을 낸다 bỏ đường, nêm đường
103 설탕을 뿌리다 rắc đường
104 쌀을 씻다 vo gạo
105 압력솥으로 요리하다 nấu bằng nồi áp suất
106 얇게 썰다 xắt lát
107 자르다 cắt, thái, lạng
108 잘게 다진다 bằm nhỏ, băm nhỏ
109 잡아 당기다 lược, lọc
110 장식하다 trình bày, trang trí
111 정사각형으로 칼질하다 thái miếng vuông
112 짜내다 vắt, ép
113 쪼개다 chẻ, tước
114 찌다 chưng, hấp
115 찧다, 빻다 đập giập
116 채워 넣다 nhồi, dồn
117 프라이팬에 살짝 튀기다 chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ
118 해동하다 rã đông
119 후추로 양념하다 rắc tiêu, bỏ tiêu vào
120 휘젓다 khuấy, quậy, đảo
121 흔들다 lắc

 

từ vựng tiếng hàn trong nhà bếp
Bạn sẽ cảm thấy vô cùng thú vị khi học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề trong nhà bếp.

>>Click ngay: List 55 từ vựng tiếng Hàn về hoa quả bạn không thể không biết để gọi tên các loại rau củ quả tiếng Hàn  một cách thành thạo nhất.

4. Từ vựng về các nguyên liệu để nấu ăn

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
122 가루 bột
123 가지 cà tím
124 각사탕 đường phèn
125 감자 khoai tây
126 건새우 tôm khô
127 cua
128 게살 thịt cua
129 고구마 khoai lang
130 고수(코리앤더) ngò rí, ngò, rau mùi
131 고추 ớt
132 고추가루 ớt bột
133 공심채 rau muống
134 굴 소스 dầu hàu
135 꼬막조개 sò huyết
136 꼬치 que, cái xiên (để nướng thịt)
137 꽃상추 rau diếp xoăn, xà lách dún
138 내장 lòng
139 녹말가루 bột năng, bột mì tinh
140 녹후추 tiêu xanh

 

141 논 허프 rau om, ngò om
142 느타리버섯 nấm bào ngư
143 다섯 종류의 향신료 ngũ vị hương
144 다진 돼지고기 thịt lợn (heo) xay
145 다진 레몬그라스 sả băm
146 당근 cà rốt, củ cải đỏ
147 당면 bún tàu, miến
148 대나무 꼬치 que tre
149 대두 đậu nành, đỗ tương
150 달걀 trứng
151 달걀 trứng gà
152 닭가슴살 ức gà
153 닭고기 thịt gà
154 닭날개 cánh gà
155 닭다리 đùi gà
156 닭의 간 gan gà
157 동충하초 nấm tuyết (khô), mai tuyết nhĩ
158 돼지비계 mỡ heo, mỡ lợn
159 두부 đậu hũ, đậu phụ
160 두부피 tàu hũ ky miếng

 

161 들깻잎 lá tía tô
162 thì là
163 땅콩 đậu phộng, lạc
164 라이스페이퍼 bánh tráng, bánh đa
165 레드 비트 củ dền
166 레몬 chanh
167 레몬그라스 sả
168 레몬바질 húng chanh
169 롱코리앤더/서양고수 ngò gai
170 khoai mỡ
171 마늘 củ tỏi
172 마늘 한 쪽 tép tỏi
173 말라바 시금치 mồng tơi

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã liệt kê cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp một cách đầy đủ và chính xác nhất. Đồng thời có sự phân loại rõ ràng để các bạn thấy dễ hiểu và dễ hình dung khi học tập hơn.

Với vốn từ vựng trong nhà bếp này bạn có thể thực hành thường xuyên hàng ngày vì nó rất thông dụng và phổ biến, qua đó việc học sẽ trở nên thú vị và bớt nhàm chán hơn rất nhiều đấy nhé! Chúc các bạn học tập tốt!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội