Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 185 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí phổ biến nhất hiện nay

Nhật Bản 333 Lượt xem

Bạn cần trang bị cho mình những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí nếu có ý định du học theo chuyên ngành này hay xuất khẩu lao động làm việc trong các công ty Nhật Bản về ngành nghề này.

Nhật Bản được biết đến là quốc gia phát triển mạnh về ngành cơ khí chế tạo với những tập đoàn lớn hàng đầu thế giới như: Toyota, Mitsubishi. Đây cũng là ngành kinh tế phát triển mũi nhọn của Nhật Bản, tập trung tại các vùng công nghiệp lớn nhất của Nhật như Kanto, Kansai hay Chubu...

Chính vì vậy ngành cơ khí tại Nhật thu hút rất nhiều người lao động đến với Nhật Bản, tuy nhiên không giống như những ngành khác, ngành cơ khí đòi hỏi người lao động không chỉ cần có trình độ chuyên môn cao, thường xuyên rèn luyện tay nghề mà còn phải hiểu hết những thuật ngữ cơ bản để có thể làm việc một cách tốt nhất, đem lại hiệu quả công việc cao.

Như vậy, để có thể nắm bắt những cơ hội việc làm trong tương lai thì bạn cần trau dồi cũng như trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành Cơ khí ngay từ hôm nay, điều này sẽ giúp bạn không cảm thấy bỡ ngỡ cũng như lạ lẫm trong việc học tập cũng như lao động tại các công ty Nhật Bản.

 

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí
Nắm vững từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí sẽ mang lại nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.

 

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí

 

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí do trung tâm HFC tổng hợp lại để các bạn có thể tham khảo thêm cho việc học tập của mình nhé!

 

STT Tiếng Nhật Kanji Tiếng Việt
1 くぎぬき 釘抜き Kìm
2 ストリッパ   Kìm rút dây
3 パイプレンチ   Kìm vặn ống nước
4 ニッパ   Kìm cắt
5 ペンチ   Kìm điện
6 ラジオペンチ   Kìm mỏ nhọn
7 スパナ   Cờ lê
8 くみスパナー 組みスパナー Bộ cờ lê
9 りょうぐちスパナー 両口スパナー Cờ lê 2 đầu
10 ねじまわし/ドライバ 螺子回し Tô vít
11 マイナスドライバー   Tô vít 2 cạnh
12 プラスドライバー   Tô vít 4 cạnh
13 ボックスドライバー   Tô vít đầu chụp
14 きれは/バイト 切れ刃 Dao
15 じゅんかつゆ 潤滑油 Dầu nhớt
16 はさみ Kéo
17 きょうれん 教練 Mũi khoan
18 チェーン   Dây xích
19 ちょうつがい/ヒンジ 蝶番 Bản lề
20 かなづち/ハンマー 金槌 Búa
21 てんけんハンマ 点検ハンマ Búa kiểm tra
22 リッチハンマ   Búa nhựa
23 けんまき   Máy mài đầu kim
24 といし 砥石 Đá mài
25 やすり   Dũa
26 ねじ/キーパー 捻子 Ốc, vit
27 けんまし/サンドペーパー 研磨紙 Giấy ráp
28 カーボンブラシ/せきたんブラシ 石炭ブラシ Chổi than
29 せつだんようけんさくといし 切断用研削砥石 Đá cắt sắt
30 ブローチ   Mũi doa

 

31 マイクロ   Panme
32 スライドキャリパス   Thước kẹp
33 ひずみけい ひずみ計 Đồng hồ đo biến dạng
34 くうきあっしゅくき 空気圧縮機 Máy nén khí
35 エアコン   Máy điều hòa nhiệt độ
36 せんだんき/カッター せん断機 Máy cắt
37 ハックソーブレード   Lưỡi cưa
38 スライジング゙ルール   Thước trượt
39 ヴォルト   Bulong
40 せんばんき 旋盤気 Máy tiện
41 ようせつぼう 溶接棒 Que hàn
42 ようせつき 溶接機 Máy hàn
43 エレクトロマグネット   Nam châm điện
44 ドリルプレス   Máy đột dập
45 バルブ   Bóng đèn
46 けいこうとう 蛍光灯 Đèn huỳnh quang
47 スライダック/へんあつき 変圧器 Máy biến áp
48 スイッチ   Công tắc
49 ワイヤ   Dây điện
50 エンジン   Động cơ
51 あんぜんき 安全器 Cầu chì
52 センサ   Cảm biến
53 ハウジング   Ổ cắm điện
54 プラグ   Phích cắm điện
55 エレクトリック/でんりゅう 電流 Dòng điện
56 しゅうはすう 周波数 Tần số
57 セル/でんち 電池 Pin Ăcqui
58 でんし 電子 Điện tử
59 でんあつ 電圧 Điện áp
60 でんこうあつ 電高圧 Điện cao áp

 

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí
Bạn cần tích lũy cho mình những từ vựng tiếng Nhật thuộc chuyên ngành Cơ khí nếu có ý định theo đuổi ngành nghề này trong tương lai.

 

61 きせい/てきせいか 規制 /適正化 Định mức
62 ターン   Vòng quay
63 ロールレート   Tốc độ quay
64 かんれい 慣例 Quy ước
65 インシュレーション/でんきぜつえん 電気絶縁 Sự cách điện
66 アウトプット   Công suất
67 しゅうようりょく/ようりょう 収容力 /容量 Dung lượng
68 ていでん 停電 Mất điện, cúp điện
69 しゅうい 周囲 Chu vi
70 そと Ngoài
71 なか Trong
72 えんのちょっけい 円の直径 Đường kính
73 がいけい 外径 Đường kính ngoài
74 ないけい 内径 Đường kính trong
75 あつさくき 圧搾機 Máy ép
76 ポンプ   Máy bơm
77 ベンダ   Máy uốn (dùng uốn tôn)
78 あなあけ 穴あけ Khoan
79 あなけじゅんはめあい 穴基準はめあい Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
80 あなぬき 穴抜き Đột
81 あなろぐけいき アナログ計器 Thiết bị đo
82 アンダーカット   Hốc dạng hàm ếch
83 あないよく 案内翼 Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
84 アンカーボルト   Bu lông chốt, bu lông neo
85 あんていかほしょうき 安定化補償器 Bộ ổn áp, bộ ổn định
86 あんぜんかんり 安全管理 Quản lý an toàn
87 あんぜんざいこ 安全在庫 Kho lưu trữ an toàn
88 アップセットようせつ アップセット溶接 Sự chồn mối hàn
89 あらさ 粗さ Độ nhám
90 ありみぞ あり溝 Rãnh đuôi én

 

91 アルマイト   Phèn
93 アルミニウム   Nhôm
93 アルミニウムごうきん アルミニウム合金 Hợp kim nhôm
94 あそびはぐるま 遊び歯車 Bánh răng trung gian
95 あっせつ 圧接 Hàn ép, hàn có áp lực
96 あっしゅくちゃっかきかん 圧縮着火機関 Động cơ cháy nhờ nén
97 あっしゅくえき 圧縮液 Chất lỏng nén
98 あっしゅくひ 圧縮比 Tỉ lệ nén
99 あっしゅくかじゅう 圧縮荷重 Tải trọng nén
100 あっしゅくこうてい 圧縮行程 Quá trình nén, thì nén
101 あつえん 圧延 Sự cán
102 あつえんき 圧延機 Máy cán
103 あつえんこうざい 圧延鋼材 Thép cán
104 あついんかこう 圧印加工 Sự dập nổi
105 あつりょくエネルギ 圧力エネルギ Năng lượng do áp suất
106 でんせん 電線ランプ Đèn báo nguồn
107 だがね   Cái đục
108 モンキハンマ   Mỏ lết
109 コンパス   Compa
110 しの   Dụng cụ chỉnh tâm
111 ラジットレンチ   Cái choòng đen
112 ポンチ   Chấm dấu
113 ひらやすり 平やすり Rũa to hcn
114 さんかく 三角 3 góc
115 ぎゃくタップ 逆タップ Mũi khoan taro
116 タップハンドル   Tay quay taro
117 ドリル   khoan bê tông
118 ソケトレンチ   Cái choòng
119 タッパ   Taro ren
120 ジグソー   Mắt cắt

 

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí
Với nhóm từ vựng thuộc chuyên ngành nào đó đòi hỏi bạn cần phải rèn luyện thường xuyên để có thể nắm vững.

 

121 ジェットタガネ   Máy đánh xỉ
122 シャコ   Ê to
123 スケール   Thước dây
124 ぶんどき   Thước đo độ
125 スコヤー   Ke vuông
126 イヤーがん   Súng bắn khí
127 ノギス   Thước kẹp cơ khí
128 グリスポンプ   Bơm dầu
129 かなきりバサミ   Kéo cắt kim loại
130 ひずみ   Cong, xước
131 ちょうこく 彫刻 Khắc
132 せいみつ 精密 chính xác
133 はかる 計る đo
134 すんぽう 寸法 Kích thước
135 ノギス   Thước cặp
136 ひらワッシャー 平ワッシャー Long đen
137 ねじ   Vít
138 ボルト   Bulông
139 ローレット   Chốt khóa
140 ブレーカ   Áptomát
141 トランス   Máy biến áp
142 ヒューズ   Cầu chì
143 リレ   Role
144 ダクト   Ống ren
145 サーマル   Rơle nhiệt
146 ソケット   Đế rơle
147 コネクタ   Đầu nối
148 メーター   Ampe kế
149 ていばん 底板 Mặt đáy
150 そくばん 即板 Mặt cạnh

 

151 てんばん 天板 Nóc
152 ナット   Đai ốc
153 スプリング   Vòng đệm
154 コンプレッサー   Máy nén khí
155 リベック   Súng bắn đinh
156 ボックスレンチ   Dụng cụ tháo mũi khoan
157 ジグソー   Cưa tay
158 ポンチ   Vạch dấu
159 ピット   Pít-tông
160 でんきはんたごで 電気半田ごて Máy hàn điện
161 かなきりのこ   Cưa cắt kim loaị
162 ノギス   Thước cặp
163 Vブロック   Khối V
164 ピッチゲージ   Thước hình bánh răng
165 パイプカッター   Dao cắt ống
166 ワイヤブラシュー   Bàn chải sắt
167 あぶらをさす 油をさす Bôi dầu vào
168 まんりき   Mỏ cặp
169 かじゃ   Dụng cụ tạo gờ
170 へら   Dao bay
171 かんな   Dụng cụ bào
172 りょうは 両刃のこ Dao 2 lưỡi
173 さげふり   Quả dọi
174 すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng bằng nước
175 トーチランプ   Đèn khò
176 スコップ   Xẻng
177 はけ   Chổi sơn
178 スプレーガン   Bình phun
179 あつりょくエネルギ 圧力エネルギ Năng lượng do áp suất
180 あっしゅくかじゅう 圧縮荷重 Tải trọng nén
181 すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng nước
182 けいこうとう 蛍光灯 Đèn huỳnh quang
183 エアコン   Máy điều hòa nhiệt độ
184 しえぬし こうさくきかい CNC工作機械 Máy gia công CNC
185 ひずみけい ひずみ計 Đồng hồ đo biến dạng

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm du học HFC đã liệt kê cho các bạn danh sách những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí phổ biến nhất hiện nay.

Thông qua những từ vựng đã được liệt kê ở bên trên thì các bạn có thể tăng thêm nguồn kiến thức cũng như vốn từ vựng mới cho bản thân mình hơn trong quá trình học tập chuyên ngành này hay có ý định xuất khẩu lao động theo ngành nghề này. Chúc các bạn học tiếng Nhật hiệu quả và thành công hơn nữa!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội