Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 85 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng bạn cần trang bị ngay từ hôm nay

Nhật Bản 551 Lượt xem

Lựa chọn du học hay xuất khẩu lao động Nhật Bản chuyên ngành Xây dựng ngày càng có xu thế phát triển trong xã hội hiện nay hơn, vậy nên trong bài viết dưới đây thì trung tâm du học HFC sẽ chia sẻ một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng để các bạn cùng tham khảo nhé!

Ngành Xây dựng hiện nay đang là một trong những ngành có nhu cầu tuyển dụng lao động lớn nhất, đặc biệt là tại đất nước Nhật Bản khi đứng trước yêu cầu cần xây dựng cho các công trình cho thế vận hội Olympic 2020 sẽ diễn ra tại đây.

Bên cạnh đó thì nếu bạn đang có ý định du học chuyên ngành Xây dựng trong tương lai thì việc trang bị trước cho mình những từ vựng tiếng Nhật về ngành nghề này trở nên vô cùng cần thiết bởi nó sẽ giúp bạn không cảm thấy bỡ ngỡ hay khó khăn khi bắt đầu quá trình học tập tại đất nước hoàn toàn xa lạ này.

Đặc biệt du học sinh Việt Nam tại Nhật Bản đa phần ngoài việc học thì đều sẽ tìm kiếm cho mình công việc làm thêm để tăng thêm nguồn thu nhập trang trải cho cuộc sống, khi có vốn từ vựng nhất định về nghề Xây dựng sẽ giúp bạn có được nhiều cơ hội việc làm hơn đấy nhé!

 

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành xây dựng
Bạn cần nắm vững từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng nếu đang có ý định du học hay xuất khẩu lao động theo ngành nghề này.

 

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng

 

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng do trung tâm du học HFC tổng hợp lại để các bạn có thể tham khảo thêm cho việc học tập của mình nhé!

 

STT Từ vựng Phiên âm Tiếng Việt
1  穴開け Ana ake Đục lỗ
2 アンカーボルト  Ankāboruto Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)
3  安全カバー Anzen kabā Vỏ bọc an toàn
4 足場 Ashiba Giàn giáo
5  当て木 Ategi Cột trụ chính, cột chống
6 バール(くぎぬき) Bāru Kuginuki Xà beng, đòn bẩy
7  ボルト Boruto Bu lông
8 ブレーカー Burēkā Máy dập, máy nghiền
9 チップソー  Chippusō Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)
10 電動かんな Dendō kanna Máy bào điện động
11 電動工具 Dendō kougu Dụng cụ điện
12 電動丸のこ Dendō maru no ko Lưỡi phay của máy phay điện
13 電源 Dengen Nguồn điện
14 電気ドリル Denki doriru Khoan điện
15 胴縁 Dōbuchi Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ
16 土台 Dodai  Móng nhà
17 土間 Doma Sàn đất
18 ドライバー  Doraibā Tuốc nơ vít
19 ドリル Doriru Mũi khoan, máy khoan, khoan
20 胴差し Dōzashi Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2
21  現場 Genba Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc
22 羽柄材 Hagarazai Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà
23 羽子板ボルト Hagoita boruto Bu lông hình vợt cầu lông
24 測る Hakaru Đo đạc
25 刃物 Hamono Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo
26 鼻隠し Hanakakushi Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên
27 Hashira Cột, trụ
28 火打 Hiuchi Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực
29  ほぞ  Hozo Mộng gỗ
30 板目 Itame Mắt gỗ

 

31 自動かんな盤 Jidō kanba ban Máy bào tự động
32  Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)
33 上棟 Jōtō Xà nhà
34 住宅 Jūtaku Nhà ở
35 Kabe Bức tường
36 開口部 Kaikōbu Lỗ hổng, ổ thoáng
37 欠き Kaki Sự thiết hụt, thiếu
38 加工 Kakō Gia công, sản xuất
39 囲い Kakoi Hàng rào, tường vây
40 加工機 Kakōki Máy gia công
41 Kamachi Khung (cửa chính, cửa sổ)
42 鎌継ぎ Kamatsugi Bản lề
43 矩計 Kanabakari Bản vẽ mặt cắt
44 金物 Kanamono Đồ kim loại
45 金槌 Kanazuchi Cái búa
46 かんな Kanna Cái bào gỗ
47 乾燥材 Kansōzai Nguyên liệu khô
48 間  Ken Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)
49 検査 Kensa Kiểm tra
50 Keta Xà gỗ
51 削る Kezuru  Gọt, giũa, bào, cắt
52 危険 Kiken Sự nguy hiểm
53 木表 Kiomote Mặt ngoài của gỗ
54 Kiri Dụng cụ dùi
55 切妻 Kirizuma Mái hiên
56 切る Kiru Cắt gọt
57 木裏 Kiura Mặt trong của gỗ
58 勾配 Kōbai Độ dốc, độ nghiêng
59 合板 Kōban Gỗ dán
60 工具 Kōgu Công cụ, dụng cụ

 

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành xây dựng
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng có nhiều từ ngữ chuyên môn khó đòi hỏi bạn phải rèn luyện thường xuyên.

 

61 木口 Koguchi Miệng gỗ
62 コンクリート Konkurīto Bê tông
63 コンパネ Konpane Cái compa
64 コンプレッサー Konpuressā Máy nén, máy ép
65 コンセント Konsento Ổ cắm
66 腰掛け Koshikake Cái ghế dựa, chỗ để lưng
67 故障 Koshō Hỏng, trục trặc, sự cố
68 構造材 Kōzōzai Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)
69  釘 Kugi Cái đinh
70 窓台 Madodai Khung dưới cửa sổ
71 曲がり  Magari Cong, vẹo, chỗ vòng
72 丸太 Maruta Gỗ ghép
73 面取り Mentori Cắt góc
74 木材 Mokuzai Gỗ, vật liệu gỗ
75 木造 Mokuzō Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ
76 長押挽き Nageshibiki Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang
77 ナット  Natto Tán, đinh ốc
78 ねじれ Nejire Cong queo
79 のこぎり Nokogiri Cái cưa
80 ノミ Nomi Cái đục
81 鼻隠し Hanakakushi Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên
82 刃物 Hamono Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo
83 羽柄材 Hagarazai Vật liệu trợ giúp cho kết cấu nhà
84 電動丸のこ Dendō maru no ko Lưỡi phay của máy phay điện
85 危険 Kiken Sự nguy hiểm

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm du học HFC đã liệt kê cho các bạn danh sách những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng phổ biến và cần thiết nhất hiện nay để các bạn có thể tham khảo cho việc học tập về ngành nghề này của mình.

Với bảng từ vựng khá đầy đủ bên trên thì các bạn hoàn toàn có thể yên tâm trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Nhật của mình đấy nhé! Đặc biệt là các bạn nên có kế hoạch học tập hay xuất khẩu lao động theo ngành nghề Xây dựng này trong tương lai. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Nhật của mình nhé!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội