Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 73 từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp thông dụng nhất hiện nay

Nhật Bản 756 Lượt xem

Từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp là một trong những chủ đề thông dụng hàng ngày mà mỗi chúng ta trên con đường chinh phục thứ ngôn ngữ này đều cần phải tự trang bị cho mình thật đầy đủ và chính xác nhất bạn nhé!

Với những ai đang trên con đường chinh phục tiếng Nhật thì từ vựng tiếng Nhật khá là khó nhớ đối với người học, tuy nhiên nếu bạn biết cách học cũng như rèn luyện nó hàng ngày thì sẽ nhanh chóng cải thiện được việc học của mình đấy. Một trong những cách giúp bạn học tiếng Nhật vô cùng hiệu quả đó chính là học từ vựng theo một chủ đề nhất định nào đó quen thuộc, gần gũi với đời sống hàng ngày.

Được biết hành động nấu ăn, khu vực nhà bếp là một trong những hoạt động, địa điểm vô cùng quen thuộc diễn ra thường xuyên trong sinh hoạt của mỗi chúng ta. Vậy các bạn đã biết các thiết bị hay tên gọi các loại gia vị cũng như thao tác nấu ăn trong nhà bếp bằng tiếng Nhật là gì chưa?

Và nhà bếp là một trong những chủ đề từ vựng khá quen thuộc, gần gũi với du học sinh nhật hay những người lao động, đặc biệt đối với những bạn trẻ nào lựa chọn du học Nhật Bản chuyên ngành nấu ăn thì đây là vốn từ vựng không thể thiếu, bạn cần trang bị ngay cho mình nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật qua các vật dụng gần gũi thân thiết trong nhà bếp thân yêu của mình cũng là một các học thông minh, sinh động và rất hiệu quả, các bạn sẽ được tìm hiểu rõ hơn thông qua bài viết dưới đây của trung tâm du học HFC.

 

từ vựng tiếng nhật trong nhà bếp
Từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp là chủ đề thông dụng quen thuộc và không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày.

 

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp

 

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp đã được phân chia cụ thể và rõ ràng theo những trường hợp khác nhau do trung tâm HFC tổng hợp lại để các bạn có thể tham khảo thêm cho việc học tập của mình nhé!

 

1. Từ vựng tiếng Nhật về thiết bị nhà bếp

 

STT Hiragana Kanji Tiếng Việt
1 れいとうこ 冷凍庫 tủ lạnh
2 コンロ   bếp lò di động
3 でんし れんじ 電子レンジ lò vi sóng
4 トースター   máy nướng bánh mì lát
5 キッチン・タイマー   đồng hồ nhà bếp
6 あわだてき   泡立て器 máy đánh trứng
7 ミキサー   máy xay sinh tố
8 フードプロセッサー   máy chế biến thực phẩm
9 しょっきあらいき/ しょくせんき 食器洗い機/ 食洗機  máy rửa chén
10 コーヒーメーカー   máy pha cà phê
11 クッカー   nồi cơm điện

 

2. Từ vựng tiếng Nhật về hành động trong nhà bếp

 

STT Hiragana Kanji Tiếng Việt
12 ちょうりする 調理する Nấu (nói chung)
13 あじつける 味付ける Nêm gia vị
14 ゆでる 茹でる Luộc/đun nước
15 やく 焼く Nướng
16 いためる 炒める Rán bình thường
17 あげる 揚げる Rán ngập dầu
18 むらす 蒸らす Hấp
19 にる 煮る Ninh
20 まぜる 混ぜる Trộn
21 ひたすく 浸す Ngâm
22 うらがえすく 裏返す Lật
23 つぶす   Nghiền
24 ぬる   Trải/phết (bơ)
25 あわだてる 追加 Sự thêm vào
26 ひらく 泡立てる Đánh tơi lên (đánh trứng)
27 そそぐ   Đổ nước/rót
28 あたためる 温める Hâm nóng/làm nóng
29 つける   Đổ vào/Thêm vào
30 にふりかける   Rắc lên
31 つつむ 包む Bao lại, bọc lại
32 きる 切る Cắt/thái
33 まく 巻く Cuộn
34 はかるく   Đo
35 ひやす 冷やす Làm lạnh
36 かいとうする 解凍する Rã đông
37 たく 炊く Nấu (cơm)
38 ねかせる/そのままにする   Để cái gì đó trong bao lâu

 

từ vựng tiếng nhật trong nhà bếp
Với từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp thì mỗi chúng ta có thể luyện tập hàng ngày để thành thạo hơn.

 

3. Từ vựng tiếng Nhật về gia vị trong nhà bếp

 

STT Hiragana Kanji Tiếng Việt
39 しお Muối
40 砂糖 さとう Đường
41 ケチャップ   Ketchup
42 マヨネーズ   Mayonnaise
43 カラシ   Mù tạt
44  酢 Dấm
45 ヌクマム   Nước mắm
46 しょうが   Gừng
47 ニンニク    Tỏi
48 ターメリック   Nghệ

 

4. Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong nhà bếp

 

STT Hiragana Kanji Tiếng Việt
49 ボウル   chén, bát
50 おはし お箸 đũa
51 さら đĩa
52 ナプキン   giấy ăn
53 スプーン   muỗng
54 ォーク   nĩa
55 ナイフ   dao
56 テーブル クロス   khăn bàn
57 トング   đồ gắp
58 ひしゃく 柄杓 cái vá
59 カップ   tách
60 うけざら 受け皿 đĩa lót
61 グラス   ly
62 ストロー   ống hút
63 ぴっちゃー/みずさし ピッチャー/水差し bình nước
64 ボトル / 瓶 ぼとる / びん chai
65 せんぬき 栓抜き đồ khui chai
66 ワイン・グラス   ly rượu
67 なべ nồi
68 フライパン/td>   chảo rán
69 まないた まな板 thớt
70 おたま お玉 muôi/môi múc canh
71 かご   rổ/giá (để rau)
72 アルミホイル   giấy bạc gói thức ăn
73 トレー/おぼん   cái khay

 

từ vựng tiếng nhật trong nhà bếp
Những câu giao tiếp bằng tiếng Nhật trong nhà bếp cũng đóng một vai trò quan trọng trong đời sống hàng ngày.

 

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật trong nhà bếp

 

Dưới đây sẽ là một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật trong nhà bếp mà trung tâm du học HFC tổng hợp lại cho các bạn cùng tham khảo, giúp các bạn thêm tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày nhé:

 

STT Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
1  台所を新しくしましたか? daidokoro o atarashiku shi mashi ta ka Bạn có một bộ bếp mới à?
2 今日、何を料理しますか? kyou , nani o ryouri shi masu ka Hôm nay bạn muốn nấu món gì?
3 コンロは電気?それともガスで料理しますか? konro ha denki soretomo gasu de ryouri shi masu ka Bạn nấu bằng điện hay bằng ga?
4 たまねぎを切りましょうか? tamanegi o kiri masho u ka Có cần tôi thái hành tây không?
5 ジャガイモの皮をむきましょうか? jagaimo no kawa o muki masho u ka Có cần tôi gọt khoai tây không?
6  サラダ菜を洗いましょうか? saradana o arai masho u ka Có cần tôi rửa rau không?
7 コップはどこですか? koppu ha doko desu ka  Cốc chén đâu rồi?
8 食器はどこですか? shokki ha doko desu ka Bát đĩa ở đâu?
9 ナイフやフォークはどこですか? naifu ya foku ha doko desu ka Thìa dĩa ở đâu?
10 缶切りを持っていますか? kankiri o mot te i masu ka Bạn có đồ mở hộp không?
11 栓抜きを持っていますか? sen nuki o mot te i masu ka Bạn có đồ mở chai không?
12 ワインの栓抜きを持っていますか? wain no sen nuki o mot te i masu ka Bạn có đồ mở nút bần không?
13 このなべでスープを作りますか? kono nabe de supu o tsukuri masu ka Bạn nấu xúp ở trong nồi này à?
14 このフライパンで魚を焼きますか? kono furaipan de sakana o yaki masu ka Bạn rán /chiên cá ở trong chảo này à?
15 このグリルで野菜をグリルしますか? kono guriru de yasai o guriru shi masu ka Bạn nướng rau ở trên lò này à?
16
食べる用意をします。
taberu youi o shi masu Tôi dọn/bầy bàn ăn
17
ナイフ、フォーク、スプーンはここです。
naifu , foku , supun ha koko desu Đây là những con dao, dĩa và thìa
18
コップ、お皿、ナプキンはここです。
koppu , o sara , napukin ha koko desu Đây là những cái cốc/ly, đĩa và khăn ăn

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm du học HFC đã liệt kê cho các bạn danh sách những từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp thông dụng nhất hiện nay.

Hi vọng rằng những thông tin quan trọng trong bài viết bên trên sẽ giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Nhật thông dụng vào cuốn cẩm nang học tập của mình. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Nhật của mình nhé!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội