Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

Bỏ túi ngay list 155 từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình thông dụng nhất hiện nay

Hàn Quốc 305 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình vô cùng cần thiết trong đời sống hàng ngày vì bạn có thể miêu tả về bản thân mình cho người khác biết hay giúp bạn hiểu rõ hơn những đặc điểm bên ngoài nổi bật của những người xung quanh.

Thông thường khi bạn gặp ai đó lần đầu tiên thì bạn sẽ giới thiệu về họ tên, nghề nghiệp cũng như những sở thích của bản thân mình. Bên cạnh đó thì bạn cũng cần giới thiệu đôi nét về ngoại hình cũng như tính cách của mình để họ cảm thấy tin tưởng và gần gũi hơn.

Từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình trở nên vô cùng quen thuộc và thông dụng trong đời sống hàng ngày của mỗi người, nó cần thiết trong việc giúp chúng ta nói về bản thân mình được cụ thể, rõ ràng nhất trong lần đầu gặp mặt với ai đó. Bạn có thể gây được ấn tượng bằng vốn từ vựng phong phú của chính mình đấy nhé!

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo thêm cho mình nhé!

từ vựng tiếng hàn về ngoại hình
Trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày.

>>Click ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để có thể hoàn thành chứng chỉ tiếng Hàn trong thời gian ngắn nhất.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình

 

1. Từ vựng dùng miêu tả ngoại hình

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 체격이 크다/작다 dáng người cao lớn hoặc thấp
2 어깨가 넓다/ 좁다 khổ vai rộng/ hẹp
3 키가 크다/ 작다 tình từ cao/ thấp
4 마르다/ 날씬하다 gầy/mảnh mai
5 통통하다/ 뚱뚱하다 đầy đặn/béo
6 다리가 길다/짧다 chân dài, ngắn
7 배가 나오다 người có bụng, béo bụng
8 얼굴이 동그랗다 khuôn mặt tròn
9 얼굴이 네모나다 khuôn mặt vuông
10 코가 높다/ 낮다 sống mũi cao/thấp
11 눈이 크다/ 작다 đôi mắt to/nhỏ
12 얼굴이 잘생기다/못생기다 người đẹp (ưa nhìn)/không đẹp, xấu
13 얼굴 khuôn măt
14 주름 nếp nhăn
15 날씬한 thon thả
16 귀여운 dễ thương
17 스타일 phong độ
18 매력적인 quyến rũ
19 얇고 평평한 얼굴 mặt mỏng, dẹt
20 정사각형 얼굴, 가장자리 mặt vuông, cạnh
21 폭이 좁은 이마 trán rộng, hẹp
22 아름다운 피부 làn da mịn đẹp
23 두더지가있다 có nốt ruồi
24 좋은 첫인상 ấn tượng ban đầu tốt
25 타원형 얼굴 mặt trái xoan

 

- Một số mẫu câu miêu tả ngoại hình bằng tiếng Hàn bạn có thể tham khảo:

  • Em trai của tôi có một đôi chân dài: 제 남동생은 다리가 길어요;
  • Cô ấy cao ráo và mảnh mai: 그녀는 키가 크고 날씬합니다;
  • Anh ấy có một cái bụng to: 그는 배가 나왔어요;
  • Tóc tôi thì ngắn: 나는 짧은 머리를 하고 있어요;
  • Tôi thì mặc đồng phục đi làm: 나는 직장에 제복을 입고 갑니다;
  • Tôi thuận tay trái: 저는 왼손잡이예요;
  • Anh tôi thật giống cha tôi: 제 남동생은 아빠를 쏙 빼닮았습니다;
  • Màu tóc của bạn hợp với màu da: 머리 색깔이 얼굴색과 어울려요;
  • Tôi mặc vét và thắt cà vạt khi đi làm: 나는 직장에 양복과 넥타이를 하고 갑니다;
  • Cô ấy có mái tóc rối: 그녀는 부시시한 머리를 하고 있습니다...

 

từ vựng tiếng hàn về ngoại hình
Bạn sẽ cảm thấy vô cùng thú vị khi học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề bộ phận cơ thể người đấy nhé!

>>Tìm  hiểu ngay: Trang bị cho mình list 115 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày vô cùng cần thiết để có thể chém gió tiếng Hàn bất kỳ khi nào.

2. Từ vựng dùng miêu tả bộ phận cơ thể người

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
26 머리 (고개) đầu
27 머리카락 (머리털, 두발, 머릿결, 전모) tóc
28 얼굴 (안면, 용안) mặt, gương mặt
29 이마 (이맛전) trán
30 눈썹 (미모, 미총) lông mày
31 속눈썹 (첩모) lông mi
32 눈 (목자) mắt
33 눈알 (안구) nhãn cầu
34 각막 (안막) giác mạc
35 눈동자 (동자) đồng tử, con ngươi
36 수정체 thủy tinh thể
37 눈가 (눈가장, 눈언저리, 안변) vành mắt
38 눈꺼풀 (눈까풀) mí mắt
39 쌍꺼풀 hai mí, mắt hai mí
40 mũi
41 콧대 sống mũi
42 콧구멍 (비문) lỗ mũi
43 콧방울 (콧볼) cánh mũi
44 콧물 (비수, 비액) nước mũi
45 콧털 lông mũi
46 뺨뼈 (광대뼈) xương gò má
47 miệng
48 입술 môi
49 윗입술 môi trên
50 아랫입술 môi dưới

 

51 콧수염 ria
52 턱수염 râu
53 이 (이빨) răng
54 이촉 (이뿌리) chân răng
55 앞니 răng cửa
56 송곳니 răng nanh
57 어금니 răng hàm
58 사랑니 răng khôn
59 잇몸 lợi
60 lưỡi
61 nước bọt, nước miếng
62 cằm
63 귓바퀴 vành tai
64 귓구멍 lỗ tai
65 귓불 (귓밥) dái tai
66 결후 yết hầu
67 목 (목구멍) cổ, họng
68 어깨 vai
69 cánh tay
70 팔꿈치 khủyu tay

 

71 아래팔 (팔뚝) cẳng tay
72 손목 cổ tay
73 bàn tay
74 손바닥 lòng bàn tay
75 지문 vân tay
76 손가락 ngón tay
77 엄지손가락 (대지) ngón tay cái
78 집게손가락 (검지) ngón trỏ
79 가운뎃손가락 (장지) ngón tay giữa
80 약손가락 (약지) ngón đeo nhẫn
81 새끼손가락 (소지) ngón út
82 손톱 móng tay
83 속손톱 phao tay (màu trắng, hình bán nguyệt)
84 가슴 (흉부) ngực
85 유방 ngực, vú (nữ)
86 bụng
87 배꼽 rốn
88 허리 eo, thắt lưng
89 엉덩이 (히프 – hip) mông
90 샅 (가랑이) háng

 

91 성기 (생식기관) bộ phận sinh dục, cơ quan sinh sản
92 항문 hậu môn
93 다리 chân
94 허벅다리 đùi
95 허벅지 bắp đùi
96 무릎 đầu gối
97 정강이 cẳng chân
98 종아리 bắp chân
99 복사뼈 (복숭아뼈) xương mắt cá
100 발가락 ngón chân
101 발톱 móng chân
102 발꿈치 gót chân
103 발바닥 lòng bàn chân
104 뇌 (뇌수 ,두뇌) não
105 대뇌 đại não
106 소뇌 tiểu não
107 중뇌 não trung gian
108 뇌혈관 mạch máu não
109 오장육부 lục phủ, ngũ tạng
110 내장 nội tạng

 

111 신경계 hệ thần kinh
112 중추신경계 hệ thần kinh trung ương
113 식물 신경계 hệ thần kinh thực vật
114 교감신경계 hệ thần kinh giao cảm
115 신경선 dây thần kinh
116 시각기관 (시각기) cơ quan thị giác
117 후각기관 (후각기) cơ quan khứu giác
118 청각기관 (청각기) cơ quan thính giác
119 미각기관 (미각기) cơ quan vị giác
120 촉각기관 (촉각기) cơ quan xúc giác
121 순환계 hệ tuần hoàn
122 동맥 (동맥관) động mạch
123 정맥 tĩnh mạch
124 모세혈관 (모세관) mao mạch
125 혈관 (핏대줄) huyết quản, mạch máu
126 혈구 huyết cầu, tế bào máu
127 백혈구 bạch huyết cầu
128 골수 tủy
129 간 (간장) gan
130 쓸개 mật

 

131 가로막 cơ hoành
132 호흡계 hệ hô hấp
133 호흡기관 (호흡기) cơ quan hô hấp
134 폐 (허파) phổi
135 소화계 hệ tiêu hóa
136 구강 vòm miệng
137 식도 (식관) thực quản
138 위 (위장) dạ dày
139 맹장 (막창자) ruột thừa
140 소장 (작은창자) tiểu tràng (ruột non)
141 대장 (큰창자) đại tràng (ruột già)
142 배설계 hệ bài tiết
143 방광 (오줌통) bàng quang (bọng đái)
144 수뇨관 (오줌관) ống dẫn nước tiểu
145 털구멍 lỗ chân lông
146 땀샘 tuyến mồ hôi
147 운동계 hệ vận động
148 척추 (척주 ,등골뼈) xương sống
149 빗장뼈 (쇄골) xương quai xanh
150 어깨뼈 (갑골) xương bả vai
151 갈비뼈 (늑골) xương sườn
152 엉덩뼈 (골반) xương chậu
153 관절 (뼈마디) khớp
154 근육 cơ bắp
155 세포 tế bào

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình cũng như những từ vựng về các bộ phận cơ thể người để các bạn có thể tăng thêm sự hiểu biết cho mình. Đây là vốn từ vựng thông dụng và phổ biến mà các bạn nên tích lũy cho bản thân mình từ việc học tiếng Hàn hàng ngày nhé! Chúc các bạn học tập đạt hiệu quả cao!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội