Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

Bỏ túi ngay list 48 từ vựng tiếng Hàn về các loài hoa

Hàn Quốc 269 Lượt xem

Đất nước Hàn Quốc không chỉ được biết đến với nét văn hóa đặc sắc mà nó còn được biết đến là xứ sở của nhiều loài hoa tuyệt đẹp. Học từ vựng tiếng Hàn về các loài hoa sẽ giúp bạn hiểu biết thêm về quốc gia này.

Hàn Quốc là một trong những quốc gia đứng top đầu du lịch châu Á không chỉ bởi có danh lam thắng cảnh nổi tiếng đi vào lòng người qua những bộ phim điện ảnh lãng mạn mà nơi đây còn có rất nhiều loại hoa mang nét đặc trưng riêng biệt của từng mùa trong năm nữa đấy!

Nếu bạn là người yêu thích thiên nhiên hay có cơ hội sang đất nước Hàn Quốc học tập và làm việc sẽ không thể bỏ qua cơ hội tìm hiểu về các loài hoa của xứ sở kim chi.

Cụ thể như thành phố Seoul trở nên rực rỡ mang nhiều sắc màu từ màu hồng của hoa đỗ quyên đến sắc vàng của loài hoa chuông vàng rồi màu trắng của hoa anh đào. Mỗi loài hoa sẽ có khoảng thời gian nở rộ trong năm khác nhau khiến đất nước Hàn Quốc như khoác lên mình những chiếc áo mới đầy màu sắc.

Thật là đáng tiếc cho những ai đang sinh sống hay làm việc tại Hàn Quốc mà không có cơ hội được chiêm ngưỡng hay tìm hiểu thêm về vẻ đẹp của các loài hoa đặc trưng này.

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về các loài hoa do trung tâm HFC tổng hợp lại mà các bạn có thể tham khảo cho mình nhé!

từ vựng tiếng hàn về các loài hoa
Các loài hoa khiến cho đất nước Hàn Quốc trở nên tuyệt đẹp và thơ mộng hơn bao giờ hết.

>>Click ngay: List 121 từ vựng tiếng Hàn về động vật xung quanh chúng ta để có thể dễ dàng gọi tên loài vật cưng của bạn.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về các loài hoa

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 개나리 hoa chuông vàng
2 국화 hoa cúc /quốc hoa
3 금잔화 hoa cúc vạn thọ
4 나리 hoa huệ
5 나팔꽃 hoa loa kèn
6 난초 hoa lan
7 달리아 hoa thược dược
8 도라지 꽃 hoa chuông
9 들국화 cúc dại
10 등꽃 hoa đậu tía
11 라일락 hoa tử đinh hương
12 매화 hoa mai
13 맨드라미 hoa mào gà
14 목화 hoa bông vải
15 무궁화 hoa mugung (quốc hoa Hàn Quốc)
16 민들레 hoa bồ công anh
17 백일홍 hoa bách nhật hồng, tử vi
18 백합 hoa bách hợp
19 벚꽃 hoa anh đào
20 봉선화 hoa bóng nước, hoa móng tay

 

21 수선화 hoa thủy tiên hoa vàng
22 아욱 hoa cẩm quỳ
23 안개꽃 hoa sương mù
24 야생화 hoa dại
25 연꽃 hoa sen
26 월계수 hoa nguyệt quế
27 유채꽃 hoa cải dầu
28 은방울꽃 hoa lan chuông
29 장미 hoa hồng
30 접시꽃 hoa thục quỳ
31 제비꽃 hoa violet, hoa bướm
32 조화 hoa giả
33 카네이션 hoa carnation, hoa cẩm chướng
34 튤립 hoa tulip
35 해당화 hoa hải đường
36 해바라기 hoa hướng dương
37 모란 hoa mẫu đơn
38 연꽃 hoa sen
39 재스민 hoa lài
40 수련 hoa súng
41 프랜지페인 hoa sứ
42 선인장꽃 hoa xương rồng
43 함박꽃 hoa mẫu đơn
44 매화꽃,살구꽃 hoa mai
45 자두꽃 hoa mận
46 진달래 hoa đỗ quyên
47 목연화 hoa mộc liên
48 코스모스 hoa soi nhái

>>Đừng bỏ qua: Top 11 trang web học tiếng Hàn hiệu quả nhất để hoàn thành mục tiêu tiếng Hàn mà bạn đã đặt ra trong thời gian sớm nhất.

từ vựng tiếng hàn về các loài hoa
Mỗi loài hoa sẽ có ý nghĩa cũng như là nét đặc trưng cho từng mùa tại xứ sở kim chi.

 

Mugunghwa (Hoa Mugung) - Quốc hoa của đất nước Hàn Quốc

Mugunghwa (Hoa Mugung) chính là quốc hoa của đất nước Hàn Quốc và nó là biểu tượng cho con người Hàn Quốc với những đặc điểm: tấm lòng chân thành, sự ân cần và tính bền bỉ.

Bên cạnh đó thì Mugunghwa còn mang ý nghĩa sâu sắc đó chính là "loài hoa không bao giờ tàn", tượng trưng cho sinh lực vô cùng mạnh mẽ và đặc biệt trong quốc ca có sự xuất hiện hình ảnh của loài hoa này.

Ngoài ra thì hoa Mugung còn có nhiều công dụng khác như: nụ hoa được dùng làm rau, cánh hoa và quả được dùng làm thuốc hay pha trà. Vì vậy nên loài hoa này được sinh là để giúp ích cho con người.

Được biết, tên khoa học của Mugunghwa là Hibiscus syriacus với ý nghĩa là loài hoa đẹp như nữ thần Hibis của Hy Lạp, còn tên tiếng Anh của nó là Rose of Sharon.

Loài hoa này được bắt nguồn từ các quốc gia Tiểu Á nhưng phổ biến ở các quốc gia như Ấn Độ, Trung Quốc và nhất là Hàn Quốc. Riêng ở đất nước Hàn Quốc thì loài hoa này thường tập trung nhiều ở các tỉnh Pyongan, tỉnh Gangwon tạo nên một vẻ đẹp vô cùng quyến rũ cho những địa danh này.

từ vựng tiếng hàn về các loài hoa
Mugunghwa (Hoa Mugung) là quốc hoa của Hàn Quốc.

Về đặc điểm nổi bật thì hoa Mugunghwa cao từ 2 - 3m, mọc thẳng đứng và không có lông. Lá cây hoa Mugung mọc đan vào nhau như hình một quả trứng. Hoa Mugung nở nhiều từ tháng 7 đến tháng 9, trên các cánh hoa có đường vân dài 6 - 10cm.

Bạn có thể dễ dàng nhận dạng được hoa Mugunghwa qua 3 màu sắc đặc trưng là: hồng tím, trắng thuần khiết và trắng nhị đỏ. Mugunghwa thường nở rộ vào buổi sáng sớm và khép cánh vào buổi chiều thường rụng lúc hoàng hôn.

Không phải ngẫu nhiên mà Mugunghwa được lựa chọn làm quốc hoa của đất nước Hàn Quốc mà bởi vì nó biểu tượng cho tính cách con người Hàn Quốc với sức chịu đựng dẻo dai trong môi trường sống vô cùng khắc nghiệt. Nó là biểu tượng ý chí kiên cường, bất khuất của cả dân tộc Hàn Quốc.

Như vậy trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về các loài hoa. Hi vọng đây sẽ là vốn từ vựng cũng như kiến thức cần thiết cho những ai đang sinh sống và học tập tại đất nước Hàn Quốc xinh đẹp này nhé!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội