Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

Ghi nhớ ngay list 105 từ vựng tiếng Hàn về may mặc thông dụng nhất hiện nay

Hàn Quốc 264 Lượt xem

Nắm chắc được những từ vựng tiếng Hàn về may mặc sẽ giúp bạn tích lũy thêm được vốn kiến thức cũng như tạo điều kiện thuận lợi khi có dự định du học hay xuất khẩu lao động theo ngành nghề này.

Được biết, may mặc chính là một trong những thế mạnh của Việt Nam và là ngành nghề quan trọng trong mối quan hệ kinh tế giữa hai nước Việt Nam - Hàn Quốc.

Hiện nay, các nhà máy may tại Hàn Quốc cũng như Việt Nam đang thiếu trầm trọng nhân lực nói thành thạo tiếng Hàn, vậy nên đây chính là cơ hội tốt cho những ai đang theo học tiếng Hàn phát triển cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.

Nếu bạn đang có dự định du học hay xuất khẩu lao động Hàn Quốc theo ngành nghề may mặc thì hãy nhanh chóng tìm hiểu thêm về những từ vựng cần thiết liên quan. Qua đó bạn có thể tích lũy thêm được vốn ngữ pháp, mẫu câu và cả về thời trang của người Hàn Quốc nữa đấy nhé!

Dưới đây sẽ là bảng thống kê những từ vựng tiếng Hàn về may mặc thông dụng nhất hiện nay để các bạn có thể tham khảo nhé!

từ vựng tiếng hàn về may mặc
Từ vựng tiếng Hàn về may mặc rất phong phú và được phân chia thành nhiều loại khác nhau.

>>Click ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để hoàn thành chứng chỉ tiếng Hàn trong thời gian ngắn nhất.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về may mặc

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 봉제 ngành may
2 봉제공장 nhà máy may
3 봉제틀 máy may (các loại máy may nói chung)
4 자수 thêu, hàng thêu
5 코바늘 뜨개질 sợi đan bằng kim móc
6 코바늘 que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)
7 직조 dệt

1. Từ vựng về các công đoạn và thao tác

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
8 재단 (하다) cắt
9 재단사 thợ cắt
10 재단판 bàn cắt
11 재단기 máy cắt
12 아이롱(하다) là, ủi
13 아이롱사 thợ là, ủi
14 다리미 bàn là, ủi
15 미싱(하다) may
16 미싱사 thợ may
17 미싱기 máy may
18 미싱가마 ổ máy may
19 특종미싱 máy may công nghiệp
20 연단기 máy cắt đầu xà
21 오바 vắt sổ, máy vắt sổ
22 오바사 thợ vắt sổ
23 삼봉 xử lý phần gấu áo, tay
24 작업지시서 tài liệu kỹ thuật
25 자재카드 bảng mầu
26 스타일 mã hàng
27 품명 tên hàng
28 원단 vải chính
29 안감 vải lót
30 배색 vải phối

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
31 심지 mếch
32 아나이도 alaito
33 지누이도 chỉ chắp
34 스테치사 chỉ diễu
35 다데테이프 mếch cuộn thẳng
36 바이어스테이프 mếch cuộn chéo
37 암흘테이프 mếch cuộn nách
38 양면테이프 mếch cuộn hai mặt
39 지퍼 khóa kéo
40 코아사 chỉ co dãn
41 니켄지퍼 khóa đóng
42 스넷 cúc dập
43 리뱃 đinh vít
44 아일렛 ure
45 매인라벨 mác chính
46 캐어라벨 mác sườn
47 품질보증택 thẻ chất lượng
48 사이트라밸 mác cỡ
49 우라 mặt trái của vải
50 오무데 mặt phải của vải

>>Tìm hiểu ngay: List 80 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết bạn không nên bỏ qua để có thể sớm nói chuyện với người Hàn như người bản ngữ.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
51 단추 khuy, nút áo
52 단추를 끼우다 cài nút áo
53 단추를 달다 đơm nút áo
54 보자기 vải bọc ngoài
55 밑단 gấu áo
56 주머니 túi
57 몸판 thân áo
58 앞판 thân trước
59 뒤판 thân sau
60 에리(깃) cổ áo
61 소매 tay áo
62 긴소매 (긴판) tay dài
63 반판 tay ngắn
64 부소매 (칠부소매) tay lửng
65 솔기 đường nối

 

từ vựng tiếng hàn về may mặc
Những từ vựng tiếng Hàn về may mặc thông dụng nhất hiện nay bạn nên ghi nhớ.

 

2. Từ vựng về công cụ và vật liệu

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
66 조가위 kéo cắt chỉ
67 바늘 kim may
68 바늘에 실을 꿰다 xâu kim, xỏ chỉ…
69 마름자 thước đo quần áo
70 부자재 nguyên phụ liệu
71 족가위 kéo bấm
72 샤프 bút chì kim
73 샤프짐 ruột chì kim
74 dao
75 지우개 hòn tẩy
76 송굿 dùi
77 줄자 thước dây
78 바보펜 bút bay màu
79 시로시펜 bút đánh dấu
80 색자고 phấn màu

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
81 손바늘 kim khâu tay
82 chỉ
83 미싱바늘 kim máy may
84 오바로크바늘 kim vắt sổ
85 나나인치바늘 kim thùa bằng
86 스쿠이바늘 kim vắt gấu
87 북집 thoi
88 보빙알 suốt
89 재단칼 dao cắt
90 넘버링 sổ
91 노로발 chân vịt
92 스풀 실 ống chỉ
93 바늘 겨레 gối cắm kim (của thợ may)
94 핑킹 가위 kéo răng cưa
95 패턴 조각, 양식조각 mảnh mô hình
96 패턴, 양식 mẫu, mô hình
97 헛기침 바인딩 đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)
98 스냅 móc cài, khuôn kẹp
99 mũi khâu, mũi đan, mũi thêu
100 ghim
101 골무 đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)
102 털실 sợi len, sợi chỉ len
103 타래 một bó, một cuộn (len)
104 뜨개질 바늘 cây kim đan (dùng trong đan len)
105 바늘끝 mũi kim

 

từ vựng tiếng hàn về may mặc
Việc học từ vựng tiếng Hàn về may mặc sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày.

 

Một số câu về may mặc hay sử dụng bạn nên ghi nhớ

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 봉제 분야에 작업하는 사람을 위해 안전하다 An toàn cho người làm may mặc
2 작업할 때 작업안전복을 입는다 Mặc đồ bảo hộ lao động khi đi làm
3 안내 대로 작업용구를 이용한다 Sử dụng đồ dùng lao động đúng hướng dẫn
4 손을 때지 마세요 Đừng chạm tay vào nhé
5 위험하니까 조심하세요 Nguy hiểm, hãy cẩn thận
6 자기의 건강을 스스로 지킨다 Chủ động chăm lo cho sức khỏe của mình
7 여기서 야간도 해요? Ở đây có làm đêm không?
8 하루 몇시간 는무해요? Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?
9 오늘몇시 까지 해요? Hôm nay làm đến mấy giờ?
10 저희를 많이 도와주세요 Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi
11 월급 명 세서를 보여주세 Cho tôi xem bảng lương
12 이번달 제 월급이 얼마예요? Tháng này lương tôi được bao nhiêu?
13 월급 언제 나오곘어요? Bao giờ thì có lương?
14 월급을 인상해주세요 Hãy tăng lương cho tôi

Như vậy trong các bảng liệt kê bên trên thì trung tâm HFC đã cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về may mặc thông dụng nhất hiện nay. Hi vọng đây sẽ là vốn từ vựng cần thiết cho những ai dự định du học hoặc xuất khẩu lao động theo ngành nghề này trong tương lai nhé!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội