Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 121 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí thông dụng nhất hiện nay

Hàn Quốc 623 Lượt xem

Nếu bạn đang có ý định du học hay làm việc trong lĩnh vực Cơ khí máy móc thì sẽ không thể nào bỏ qua bài viết tổng hợp những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí thông dụng nhất dưới đây của trung tâm HFC.

Hiện nay ngày càng có nhiều bạn trẻ lựa chọn du học Hàn Quốc ngành Cơ khí hay xuất khẩu lao động về lĩnh vực, ngành nghề này trong tương lai bởi những ưu điểm cũng như cơ hội việc làm rộng mở.

Cụ thể, ngành Cơ khí là một trong những ngành công nghiệp công nghệ cao trên thế giới, đặc biệt các doanh nghiệp của Hàn Quốc hoạt động trong lĩnh vực này có trụ sở tại Việt Nam rất nhiều như: LG, Samsung, Huyndai...

Vậy nên các công ty hay doanh nghiệp này luôn đòi hỏi nguồn nhân lực dồi dào và đây cũng chính là cơ hội cho những ai đang có ý định theo đuổi ngành Cơ khí trong tương lai. Để đáp ứng tốt yêu cầu công việc cũng như ghi điểm với nhà tuyển dụng thì việc trang bị cho mình vốn từ vựng chuyên ngành Cơ khí là điều bạn không thể bỏ qua.

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo thêm cho mình nhé!

từ vựng tiếng hàn chuyên ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí có nhiều thuật ngữ chuyên môn đòi hỏi bạn phải rèn luyện thường xuyên.

>>Đừng bỏ lỡ: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để có thể tự mình rèn luyện tiếng Hàn một cách hiệu quả nhất.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí

 

1. Từ vựng về dụng cụ cơ khí

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 펜치 kìm
2 이마 kìm cắt dây thép
3 몽기 mỏ lết
4 스패너 cờ lê
5 드라이버 tô vít
6 십자드라이버 tô vít múi
7 일자 드라이버 tô vít cạnh
8 가위 kéo
9 dao
10 랜치 mỏ lết
11 망치 búa
12 우레탄망치 búa nhựa
13 고무망치 búa cao su
14 기아이발 bút kẻ sắt
15 파이프렌치 kìm vặn tuýp nước
16 파스크립 kìm chết
17 임배트 máy vặn ốc tự động
18 기리 mũi khoan
19 mũi ren
20 탭빈유 dầu để bôi mũi ren

 

21 절삭유 dầu làm mát mũi phay
22 구리스 mỡ
23 꾸사리 dây xích cẩu sản phẩm
24 dây cẩu được kết từ sợi
25 야술이 (줄) dũa
26 연마석 đá mài
27 볼트 ốc vít
28 용접봉 que hàn
29 사포 giấy ráp
30 가본 chổi than
31 커터날 đá cắt sắt
32 경첩 bản lề
33 리머 mũi doa
34 각인 bộ khắc (số, chữ)
35 마이크로 메타 Panme
36 텝 마이크로메타 Panme đo độ sâu
37 노기스 thước kẹp
38 디지털 노기스 thước kẹp điện tử
39 경도계 đồng hồ đo độ cứng
40 압축기 máy nén khí
41 에어컨 múng xịt hơi
42 전단기 máy cắt
43 톱날 lưỡi cưa

>>Click ngay: List 185 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử để giúp cho bạn trau dồi từ vựng chuyên ngành tiếng Hàn mà bạn đang làm.

từ vựng tiếng hàn chuyên ngành cơ khí
Bạn cần nắm chắc những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí nếu muốn theo học hay làm việc trong ngành nghề này.

 

2. Từ vựng về các loại máy cơ khí

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
44 드릴 khoan tay
45 부루방 khoan tay có giá đỡ cố định
46 레디안 khoan bán tự động
47 선반 máy tiện tay
48 시엔시(CNC) máy tiện CNC
49 밀링 máy phay
50 프레스 máy đột dập
51 보링 máy phay, tiện
52 용접 máy hàn
53 크레인(휫스트) máy cẩu
54 각인 bộ khắc (số, chữ)
55 가위 kéo
56 고무망치 búa cao su
57 기아이발 bút kẻ tôn
58 기리 mũi khoan
59 구리스 mỡ
60 꾸사리 dây xích dùng cẩu sản phẩm

 

61 경첩 bản lề
62 경도계 đồng hồ đo độ cứng
63 경도기 máy đo độ cứng của kim loại
64 그라인더 máy mài
65 노기스 thước kẹp
66 너트 ốc
67 드라이버 tô vít
68 디지털노기스 thước kẹp điện tử
69 드릴 khoan tay
70 다이앰엔드콘 vật được gắn kim cương dùng để cắt kim loại và dùng để điều chỉnh độ nhẵn của máy mài
71 롱노즈,니퍼 kìm chỉ có mũi nhọn và lưỡi để cắt đây thép, dây điện
72 렌치 hình lục giác để vặn bulog, loại bulong vặn trong
73 리머 mũi doa
74 레디알 máy bán tự động
75 망치 búa
76 몽키 mỏ lết
77 마이크로 메타 Panme
78 밀링 máy phay
79 마이크로 thước tròn
80 방전가공 시엔시 머신 máy cắt dây EDM CNC

 

81 볼트 bulong
82 보루방 khoan tay có giá đỡ cố định
83 보링 máy phay, khoan, tiện tổng hợp
84 사포 giấy ráp
85 선반 máy tiện tay
86 스페너 cờ lê
87 시엔시 máy gia công CNC
88 십자드라이버 tô vít 4 cạnh
89 샌딩기 máy thổi lớp mảng bám cơ khí
90 압축기 máy nén khí
91 일자드라이버 tô vít 1 cạnh
92 우레탄망치 búa nhựa
93 임팩트 máy vặn ốc tự động
94 야스리 dũa
95 연마석 đá mài
96 연마기 máy mài
97 용접봉 que hàn
98 용접 máy hàn
99 에어컨 máy lạnh
100 자석 nam châm điện

 

101 진동로 máy xử lí nhiệt phần thô
102 절단기 máy cắt
103 절삭유 dầu pha với nước để làm mát mũi khoan, phay, tiện, ren
104 dao
105 커터날 đá cắt sắt
106 크레인(호이스트) máy cẩu
107 커터날(카타날) đá cắt sắt
108 톱날 lưỡi cưa
109 터닝시엔시머신 máy tiện CNC hệ FAGOR
110 mũi ren
111 태핑유 dầu để bôi mũi ren
112 탭마이크로메타 Panme đo độ
113 파이프렌치 kìm vặn tuýp nước
114 펜치 kìm
115 파스크립 kìm chết
116 vật thẳng cứng dùng để cách điện và nhiệt
117 프레스 máy đột dập
118 다이앰엔드콘 vật gắn kim cương để cắt kim loại và điều chỉnh độ nhẵn máy mài
119 롱노즈,니퍼 kìm có mũi nhọn và lưỡi dùng để cắt đây thép, dây điện
120 외경  đường kính ngoài
121 내경  đường kính trong

 

Như vậy bên trên là bảng tổng hợp lại những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí thông dụng và phổ biến nhất mà bạn có thể tham khảo. Hi vọng rằng những từ vựng này sẽ là vốn kiến thức cần thiết giúp bạn trau dồi cũng như bổ sung thêm vào cẩm nang từ vựng tiếng Hàn của mình nhé! Chúc các bạn học tập thành công!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội