Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 125 từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng dành cho những ai đam mê ẩm thực xứ sở kim chi

Hàn Quốc 474 Lượt xem

Để có thể dễ dàng khám phá nền văn hóa ẩm thực của đất nước Hàn Quốc thì  các bạn buộc phải tự trang bị vốn từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng thông dụng và phổ biến nhất hiện nay.

Nếu bạn có cơ hội đến với đất nước Hàn Quốc thì có lẽ sẽ không thể bỏ qua việc thưởng thức văn hóa ẩm thực tại quốc gia này. Cụ thể, chúng ta có thể thấy ở Hàn có rất nhiều hệ thống chuỗi nhà hàng từ bình dân đến cao cấp, sang trọng hay các quán ăn vặt vỉa hè cũng rất được ưa chuộng.

Nhìn chung Hàn Quốc có một nền văn hóa ẩm thực đa dạng, phong phúc mà bạn cần phải trải nghiệm ngay nếu có cơ hội đến với quốc gia này trong tương lai nhé!

Đặc biệt nếu bạn đang có ý định làm việc trong những nhà hàng Hàn Quốc thì việc trang bị cho mình những từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng trở nên vô cùng cần thiết, bởi việc giao tiếp được bằng tiếng Hàn sẽ giúp bạn phục vụ và đáp ứng yêu cầu của khách tốt hơn, qua đó nhận được đánh giá cao từ cấp trên trong công việc.

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng phổ biến nhất hiện nay do trung tâm HFC tổng hợp lại mà các bạn có thể tham khảo thêm cho mình nhé!

 

từ vựng tiếng hàn trong nhà hàng
Đất nước Hàn Quốc nổi tiếng với văn hóa ẩm thực đường phố hay trong các nhà hàng sang trọng.

>>Đừng bỏ qua: List 173 từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp phổ biến nhất để tránh bị nhầm lẫn khi order khách hàng.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 식당 quán ăn
2 식당에 가다 đi nhà hàng
3 레스토랑 nhà hàng
4 술집 quán rượu, quầy ba
5 아침식사 cơm sáng
6 점심식사 cơm trưa
7 저녁식사 cơm tối
8 저녁식사를하다 ăn cơm tối
9 후식 tráng miệng
10 주식 món ăn chính
11 음식 món ăn
12 매뉴 thực đơn
13 cơm
14 canh
15 gạo
16 기름 dầu ăn
17 소금 muối
18 설탕 đường
19 고추 ớt
20 간장 nước mắm

 

21 bánh
22 라면 mỳ gói
23 고기 thịt
24 소고기 thịt bò
25 돼지고기 thịt heo
26 개고기 thịt chó
27  닭고기 thịt gà
28 생선
29 바다생선 cá biển
30 món gỏi
31 생선회 gỏi cá
32 계란 trứng
33 야채 rau
34 토마토 cà chua
35 고구마 khoai
36 감자 khoai tây
37 양파 hành tây
38 마늘 tỏi
39 두부 đậu phụ
40  녹두 đậu xanh

 

41 땅콩 lạc
42 과일 hoa quả
43 포도 nho
44 사과 táo
45
46 수박 dưa hấu
47 바나나 chuối
48 오렌지 cam
49 소주 rượu trắng
50 영주 rượu ngoại
51 약주 rượu thuốc
52 맥주 bia
53 안주 đồ nhắm
54 주스 nước ngọt
55 콜라 cô ca
56 우유 sữa
57  잔 ly, chén
58 그릇 bát, đĩa
59 젓가락 rác thìa
60 숫가락 thìa

 

từ vựng tiếng hàn trong nhà hàng
Những món ăn trong nhà hàng được trang trí vô cùng bắt mắt.

>>Tìm hiểu ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất đẻ chọn được phương pháp học tiếng Hàn thông minh nhất.

61 전기밥솥 nồi cơm điện
62 주전자 ấm điện
63  가스레인지 bếp ga
64 김치 kim chi
65 불고기 thịt nướng
66 삼계탕 gà hầm sâm
67 반찬 thức ăn
68 영양 dinh dưỡng
69  전통음식 món ăn truyền thống
70 양식 món tây , món âu
71 한식
món ăn Hàn Quốc
72 맛있다 ngon
73 맛없다 không ngon
74 먹어보다 ăn thử
75 맵다 cay
76 짜다  mặn
77 달다 ngọt
78 쓰다 đắng
79 싱겁다 nhạt
80 요리사 đầu bếp

 

81 주방장 bếp trưởng
82 식사접대하다 mời cơm
83 요리사 đầu bếp
84 웨이트리스 bồi bàn
85 케첩 nước xốt
86 웨이터 bồi bàn nam
87 앞치마 cái tạp dề
88 메뉴 thực đơn
89 높은의자 ghế cao dành cho trẻ em ngồi ăn
90 빨대 ống hút
91 청량음료 nước giải khát
92 주크박스 máy hát tự động
93 설탕 ( 봉지 ) đường gói
94 수표 ngân phiếu
95 샌드위치  bánh sandwich
96 크르크마개뽑는기구 cái mở nút chai
97  코르크마개  nút chai
98 포도주 rượu vang
99 바텐더 nhân viên pha chế
100 술집 / 바 quầy bán rượu

 

101 파이프  tẩu thuốc
102 코스터 cái lót cốc
103 성냥 diêm
104 재떨이 cái gạt tàn
105 라이터 cái bật lửa
106 담배 thuốc lá
107 캌테일바의웨이트리스 nữ phục vụ rượu
108 쟁반 cái khay
109 먹다 ăn
110 마시다 uống
111 차려주다 phục vụ
112 요리하다 nấu ăn
113 주문하다 gọi món
114 상을차리다 dọn dẹp bàn ăn
115 지불하다 thanh toán
116 식탁을차리다 bày bàn ăn
117 주다 đưa cho
118 받다 nhận
119 바르다 phết
120 잡다 cầm lấy
121 켜다 đốt , thắp
122 태우다 làm cháy, làm khê
123 영수증 hóa đơn
124 지불하다 trả tiền
125 계산하다 thanh toán, tính toán

 

từ vựng tiếng hàn trong nhà hàng
Từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng vô cùng đa dạng và phong phú mà bạn có thể tìm hiểu thêm và rèn luyện cho mình nhé!

 

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn trong nhà hàng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 어서 오세요 Mời vào
2 손님 몇 분입니까?  Quý khách đi mấy người ạ?
3 손님 자리를 예약하셨습니까? Quý khách đã đặt chỗ chưa ạ?
4 메뉴가 있어요? Có menu không ạ?
5 네. 매뉴가 있습니다 Vâng. Menu đây ạ
6 비빔밥 두 그릇 해 주세요 Cho hai phần bibimbap
7 이거 너무 마있어요 Món này ngon quá
8 여기에 담배를 피우할 수 있어요? Tôi có thể hút thuốc ở đây được không?
9 손님 최송하지만 여기에 담배를 피우면 안됩니다 Xin lỗi quý khách nếu hút thuốc ở đây thì không được ạ
10 그런데 화장실에서 담배를 피우할 수 있습니다 Thế nhưng quý khách có thể hút trong nhà vệ sinh ạ
11 몇시에 예약하고 싶으세요? Quý khách đặt bàn lúc mấy giờ ạ?
12 따라 오세요! Mời quý khách đi theo tôi
13 여기 앉으세요! Mời quý khách ngồi đây ạ!
14 지금 주문하시겠어요? Bây giờ quý khách muốn gọi món chưa ạ?
15 혹시 알레르기가 있으십니까? Quý khách muốn dùng đồ uống gì ạ?
16 혹시 알레르기가 있으십니까? Quý khách có bị dị ứng gì không ạ?
17 잠깐만 기다리세요! Quý khách vui lòng đợi một chút!
18 음식 나왔습니다! Thức ăn ra rồi đây ạ!
19 실레하겠습니다! Xin thất lễ một chút!
20 가른 것도 필요하세요? Quý khách có cần gì nữa không ạ?

 

21 맛있게 드십시오! Chúc quý khách ngon miệng!
22 여기 영수증 입니다! Đây là hóa đơn ạ!
23 계산은 어떻게 해드릴까요? Quý khách muốn tính tiền như thế nào ạ?
24 이쪽에서계산해 주세요!  Thanh toán ở bên này ạ!
25 맛있게 드셨습니까? Quý khách có ăn ngon miệng không ạ?
26 감사합니다! 안녕히 계세요! 또뵙겠습니다!  Cảm ơn quý khách! Xin chào tạm biệt và hẹn gặp lại!
27 오늘의 특선 메뉴는 무엇 입니까? Hôm nay, món ăn đặc biệt là gì?
28 불고기 되요? Có thịt bò xào không?
29 삼겹살 되요? Có thịt ba chỉ nướng không?
30 이음식은 무엇 입니까?  Món ăn này là món gì?
31 김지를 좀 더 주세요? Cho tôi thêm một chút kim chi nữa.
32 남은 음식을 좀 싸 주세요!  Đồ ăn thừa thì gói lại giúp tôi!
33 각자 계산 할게요 Chúng tôi sẽ thanh toán tiền riêng
34 카드로 계산해 주세요 Thanh toán bằng thẻ cho tôi
35 남은 음식을 좀 싸 주세요! Cho tôi một cái muỗng!

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã tổng hợp lại những từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng cũng như những mẫu câu giao tiếp cơ bản thường dùng trong nhà hàng để các bạn có thể tham khảo thêm trong việc học của mình nhé!

Trang bị cho mình những từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng sẽ giúp bạn không cảm thấy bỡ ngỡ hay lúng túng khi gọi món, bên cạnh đó đối với bạn trẻ nào theo đuổi ngành học nhà hàng, khách sạn thì nó lại càng trở nên cần thiết và quan trọng hơn.

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội