Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 143 từ vựng tiếng Hàn trong công việc bạn cần trang bị cho tương lai của mình

Hàn Quốc 210 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn trong công việc vô cùng phổ biến và thông dụng hiện nay đòi hỏi bạn phải trang bị cho mình để có những định hướng rõ ràng, chính xác cho tương lai.

Nếu bạn có cơ hội sinh sống và học tập tại đất nước Hàn Quốc thì những công việc làm thêm là cơ hội tuyệt vời để du học sinh có thêm những trải nghiệm và kinh nghiệm quý giá trong công việc và kỹ năng sống sau này.

Tuy nhiên, để có cơ hội xin được những công việc làm thêm như vậy bạn cần phải đạt trình độ tiếng Hàn hay phải có vốn từ vựng tiếng Hàn trong công việc nhất định và sẽ được kiểm tra thông qua buổi phỏng vấn xin việc.

Bên cạnh đó thì việc trang bị những từ vựng về chủ đề này sẽ giúp bạn biết thêm được nhiều ngành nghề khác hiện nay, đem lại cơ hội lựa chọn công việc rộng mở.

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn trong công việc do trung tâm HFC tổng hợp lại mà các bạn có thể tham khảo thêm cho việc học tập của mình nhé!

từ vựng tiếng hàn trong công việc
Từ vựng tiếng Hàn trong công việc sẽ giúp ích cho các bạn rất nhiều khi tìm kiếm việc làm nào đó.

>>Click ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để bạn có thể hoàn thành chứng chỉ tiếng Hàn trong thời gian sớm nhất.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn trong công việc

1. Từ vựng về thông tin việc làm

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 광고문 bảng thông báo 
2 채용정보  thông báo tuyển dụng 
3 신입사원 nhân viên mới 
4 취업 xin việc
5 입사 vào công ty 
6 사무직  công việc hành chính
7 인턴사원 (수습사원)  nhân viên thử việc
8 전문직 công việc chuyên môn
9 기능직 công việc kĩ thuật
10 영업직 công việc kinh doanh
11 경력 사원  nhân viên lâu năm, có kinh nghiệm
12 정규 사원 nhân viên chính thức
13 이력서 lí lịch
14 지원서 đơn xin việc, đơn xin
15 경력 증명서 giấy chứng nhận kinh nghiệm
16 학력 học lực
17 경력 năng lực, kinh nghiệm
18 적성 khả năng, năng khiếu , sở trường
19 지원 동기 động cơ xin việc
20 추천서 giấy tiến cử
21 성적 증명서 bảng điểm , bảng thành tích
22 종업 증명서 bằng tốt nghiệp
23 자기소개서 bản giới thiệu bản thân
24 적성에 맞다 phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường
25 인터넷 접수 nhận đơn qua mạng
26 합격자 발표 thông báo trúng tuyển
27 지원서를 쓰다 viết đơn xin việc
28 방문 접수 nhận đơn trực tiếp
29 제출 서류 giấy tờ , hồ sơ cần nộp
30 서류 마감 hết hạn hồ sơ

 

31 우편 접수 nhận qua đường bưu điện 
32 서류를 접수하다 thu hồ sơ
33 필기시험을 보다 thi viết
34 면접시험을 보다 thi vấn đáp
35 이교대  hai ca
36 야간 ca đêm
37 주간  ca ngày
38 관리자 người quản lý
39 의료보험카드 thẻ bảo hiểm
40 의료보험료 phí bảo hiểm
41 유해수당 tiền trợ cấp độc hại
42 심야수당 tiền làm đêm
43 특근수당 tiền làm ngày chủ nhật
44 기본월급 lương cơ bản
45 월급명세서 bảng lương
46 생산부  bộ phận sản xuất
47 업무부 bộ phận nghiệp vụ
48 총무부 bộ phận hành chính
49 무역부 bộ phận xuất nhập khẩu
50 관리부 bộ phận quản lý
51 경리부 bộ phận kế toán
52 근무처 nơi làm việc
53 일을 끝내다  kết thúc công việc
54 일을 시작하다 bắt đầu công việc
55 퇴근하다  tan ca
56 잔업 làm thêm
57 부서 bộ phận
58 가공반 bộ phận gia công
59 포장반 bộ phận đóng gói
60 검사반 bộ phận kiểm tra

 

2. Từ vựng về phỏng vấn xin việc

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
61  합격이 되다 trúng tuyển
62 입사하다 vào công ty
63 공문 công văn
64 노동계약  hợp đồng lao động
65 보건보험 bảo hiểm y tế
66 사회보험 bảo hiểm xã hội
67 월급 lương tháng
68 봉급 lương
69 보수 tiền công
70 상금 khen thưởng
71 기율 kỷ luật
72 규칙 quy tắc
73  면직하다 bãi nhiệm chức vụ
74  연차휴가 nghỉ phép
75 휴일 ngày nghỉ
76 출장가다  đi công tác
77 야근 làm đêm
78 잔업 làm thêm
79 조퇴하다 về sớm
80 근무일 ngày làm việc
81 지각하다 đi trễ
82 보너스 tiền thưởng
83 초과근무 수당 lương làm thêm ngoài giờ
84 해고 sa thải
85 해고를 당하다 bị sa thải
86 기본급여 lương căn bản
87 건강진단  khám sức khoẻ
88 출퇴근 버스 xe đưa rước
89 최저 봉급 lương tối thiểu
90 시험 작문 thi viết
91 구술 시험 thi vấn đáp

 

từ vựng tiếng hàn trong công việc
Từ vựng tiếng Hàn trong công việc vô cùng phong phú và đa dạng đòi hỏi bạn phải rèn luyện thường xuyên.

>>Đừng quên: List 65 từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc của con người đề có thể sử dụng trong các cuộc hội thoai tiếng Hàn hàng ngày.

3. Từ vựng về các loại công việc, nghề nghiệp

 

92 의사 bác sĩ
93 유모 bảo mẫu
94 가수 ca sĩ
95 경찰관 sĩ quan cảnh sát
96 교통 경찰관 cảnh sát giao thông
97 선수 cầu thủ
98 공무원 nhân viên công chức
99 공증인 công chứng viên
100 감독 đạo diễn
101 요리사 đầu bếp
102 배우, 연주자 diễn viên
103 약사 dược sĩ
104 회장 tổng giám đốc
105 사장 giám đốc
106 부장 phó giám đốc
107 선생님 giáo viên
108 안내원 hướng dẫn viên
109 산림감시원 kiểm lâm
110 컴퓨터프로그래머 lập trình viên máy tính
111 판매원 nhân viên bán hàng
112 진행자 (엠씨,사회자) người dẫn chương trình
113 가정부,집사 người giúp việc
114 경비원 nhân viên bảo vệ
115 여행사직원 nhân viên công ty du lịch
116 기상요원 nhân viên dự báo thời tiết
117 부동산중개인 nhân viên môi giới bất động sản
118 기자 phóng viên, nhà báo
119 비행기조종사 phi công
120 사진작가 nhiếp ảnh gia

 

121 미용사 thợ làm tóc, vẽ móng tay
122 통역사 người thông dịch
123 비서 thư ký
124 총리 thủ tướng
125 선장 thuyền trưởng
126 박사 tiến sĩ
127 선수 cầu thủ
128 간호사 y tá
129 대통령 tổng thống
130 국회회원 thành viên quốc hội
131 연예인 nghệ sĩ
132 번역가 biên dịch viên
133 유학생 du học sinh
134 연수생 tu nghiệp sinh
135 석사 thạc sĩ
136 박사 tiến sĩ
137 철근공 thợ sắt
138 소방관 lính cứu hỏa
139 작곡가 nhạc sĩ
140 도예가 nghệ nhân làm gốm
141 아나운서 phát thanh viên
142 성우 người lồng tiếng
143 용접공 thợ hàn

 

Một số mẫu câu bằng tiếng Hàn dùng trong phỏng vấn xin việc

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 이름이 뭐 예요? Tên bạn là gì?
2 어디에서 살아요? Bạn đang sống ở đâu?
3 몇 살이에요?  Bạn bao nhiêu tuổi?
4 가족 소개 해보세요? Hãy giới thiệu về gia đình bạn
5 부모님 수입이 얼마요?  Thu nhập của bố mẹ bạn là bao nhiêu?
6 졸업 후에 뭘 했어요? Sau tốt nghiệp bạn làm gì?
7 무슨 자격증이 있어요? Bạn có những bằng cấp gì?
8 취미가 무엇입니까? Sở thích của bạn là gì?
9 일자리 찾으러 왔습니다. Tôi đến để tìm việc
10 때문에, 저는 특히 이 일에 관심이 있습니다 Tôi rất quan tâm tới công việc này vì...
11 를 위해서, 귀하와 함께 일하고 싶습니다 Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
12 자리에 지원하고 싶습니다 Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí...
13 저는 ... 분야에 굉장한 관심이 있습니다. 그러므로, 귀하와 함께 일하며 이 분야에 대한 저의 지식과 경험을 더욱 넓힐 수 있는 이 기회를 소중하게 생각합니다 Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty
14 저는 제가 ... 과 ... 능력의 올바른 결합을 갖고 있다고 생각합니다 Tôi có khả năng... và...
15 저는 높은 수준의 ...를 구사할 수 있습니다 Tôi có khả năng sử dụng... thành thạo
16 저는 ...에서 ...년 간 일한 경험이 있습니다 Tôi có... năm kinh nghiệm trong...
17 저의 장점은 ... 입니다 Các thế mạnh của tôi là...
18 제 약점은 ... 라고 감히 말씀드릴 수 있습니다. 하지만, 저는 .... 것들을 개선시키려고 노력하고 있습니다 Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này
19 분야에서 저는 전문적인 지식과 능력을 갖고 있습니다 Chuyên ngành của tôi là...
20 외국인 입니다 모든것이 익숙 안해요 Tôi là người nước ngoài không quen với tất cả mọi thứ
21 오늘몇시 까지 해요? Hôm nay làm đến mấy giờ?
22 누구와 함께 해요? Tôi làm với ai?
23 저희를 많이 도와주세요  Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi
24 이제부터 혼자 할 수 있어요 Từ bây giờ tôi có thể làm một mình
25 최선을 다했어요 Tôi đã gắng hết sức
26 노력하겠어요 Tôi sẽ nỗ lực
27 일을 언제 시작해요? Khi nào tôi bắt đầu làm việc?
28 하루 몇시간 는무해요? Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?
29 새로 와서 잘 몰라요 Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé
30 한반 해봐 주세요 Hãy làm thử cho tôi xem với

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã liệt kê những từ vựng tiếng Hàn trong công việc phổ biến và thông dụng nhất hiện nay.

Đây là nhóm từ vựng quan trọng để giúp các bạn có thể định hình được cho mình một công việc phù hợp với năng lực bản thân trong tương lai cũng như biết được các thủ tục, giấy tờ hay quy trình phỏng vấn khi đi xin việc làm.

Thông qua bảng liệt kê những mẫu câu bằng tiếng Hàn dùng trong phỏng vấn xin việc thì các bạn cũng có thể tự trang bị cho mình những kiến thức cũng như kỹ năng cần thiết để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng ngay từ cuộc gặp gỡ đầu tiên nhé! Chúc các bạn thành công!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội