Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 175 từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực đặc sắc nhất của xứ sở kim chi

Hàn Quốc 394 Lượt xem

Nếu là người thích thưởng thức những món ăn ngon thì bạn sẽ không thể nào bỏ qua những từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực trong bài viết dưới đây của trung tâm du học HFC đâu nhé!

Khi nhắc đến Hàn Quốc người ta không chỉ biết đến một đất nước có vẻ đẹp của của cảnh vật, con người thân thiện, nền văn hóa đặc sắc mà còn biết đến như một thiên đường ẩm thực vô cùng thú vị.

Với những ai có cơ hội đến học tập hay lao động tại đất nước này sẽ không thể bỏ qua việc thưởng thức nền ẩm thực nơi đây đâu nhé! Những món ăn truyền thống đặc sắc như kim chi, canh rong biển...luôn thu hút và để lại ấn tượng khó phai trong lòng mỗi du khách.

Đặc biệt với những bạn trẻ nào có ý định du học theo ngành nghề ẩm thực, ăn uống thì lại càng cần trang bị cho mình những từ vựng theo chủ đề thông dụng này.

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo cho mình nhé!

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 가공식품 thực phẩm gia công
2 가락국수 mì sợi
3 가래떡 bánh
4 가마니  cái bao bố , bao dây
5 가물치 cá lóc
6 가스레인지 bếp ga
7 가열하다 tăng nhiệt
8 가자미 cá thờn bơn
9 간맞추다 nêm vừa vị
10 간보다 nêm thử
11 간식 món ăn phụ , món giữa chừng
12 간장 nước tương
13 갈비찜 sườn ninh
14 갈비탕 canh sườn
15 감미 료 gia vị
16 감자 khoai tây
17  감자 탕 canh khoai tây
18 개고기 thịt chó
19 개수대 bồn rửa bát
20 거품기 cái máy đánh trứng
21 건더기 chất đặc của canh
22 건어물 cá khô
23 건포도 nho khô
24 겨자 mù tạt
25 경단 bánh ngô
26 계란빵 bánh trứng
27 계량컵 cốc để đo lường
28 고구마 khoai lang
29 고다 ninh , luộc chín kỹ
30 고등어 cá thu

 

31 고량주 rượu cao lương
32 고추장 tương ớt
33 고축가루 bột ớt
34 곡류 các loại ngũ cốc
35 곱창 ruột non
36 곶감 hồng sấy khô
37 과식 ăn quá nhiều , bội thực
38  과음 uống quá nhiều
39 과일주스 nước ép trái cây
40 국물 nước canh
41 국밥 cơm trộn canh
42 국수 mì , miến , phở
43 군것질 ăn vặt
44 군침 돌다 tràn nước miếng
45 nhịn đói
46 궁중요리  món ăn cung đình
47 금연 cấm hút thuốc
48 금주 cấm rượu
49 기호식품 thực phẩm có mùi thơm
50 rong biển
51 김밥 cơm cuộn rong biển
52 김치 kim chi
53 불고기  thịt nướng
54 김지 통 thùng đựng kim chi
55 김치찌개 món canh kim chi
56 깍두기 kim chi củ cải
57 꼬리곰탕 canh đuôi bò
58 꽁치 cá thu đao
59 꽃게 con ghẹ
60 꿩고기 thịt gà lôi

 

từ vựng tiếng hàn về ẩm thực
Nền ẩm thực Hàn Quốc cũng có những nét đặc trưng rất riêng biệt của mình được nhiều du khách yêu thích.

>>Click ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để có thể học tiếng Hàn mọi lúc mọi nơi miễn khi bạn rảnh.

61 나물 các loại rau
62 낙지 bạch tuộc nhỏ, con mực con.
63 내장 nội tạng
64 냉면 mì lạnh
65  냉채 rau lạnh
66 녹두 đậu xanh
67 녹차 trà xanh
68 누룽지 cơm cháy
69 누룩 men rượu
70 다과회 tiệc ngọt
71 다도 trà đạo
72  단란주접 quán rượu
73 달걀 trứng gà
74 닭고기 thịt gà
75 닭똥집 mề gà
76 담배 thuốc lá
77 대하 tôm hùm
78 대합 con sò lớn
79 돼지갈비 sườn heo
80 돼지고기 thịt heo
81 된장 tương đậu
82 된장찌개 món canh tương đậu
83 두유 sữa đậu nành
84 마른안주 món nhậu khô
85 막걸다  uống rượu makori
86 문어 bạch tuộc
87 미꾸라지 con trạch
88 미식가 người thích ăn ngon
89 볶음밥 cơm rang
90 붕어빵 bánh nướng hình cá

 

91 한식 món Hàn Quốc
92 양식 món Tây
93 중식 món ăn Trung Quốc
94 간식 món ăn nhẹ (ăn vặt)
95 분식 món ăn làm từ bột mì
96 김밥  cơm cuộn rong biển
97 설렁탕 canh sườn và lòng bò
98 김치찌개 canh kim chi
99 장조림 thịt bò rim tương
100 갈비찜 sườn hấp
101 멸치볶음 cá cơm xào
102 갈비탕 canh sườn
103 된장찌개 canh tương
104 콩나물국 canh giá đỗ
105 감자탕 canh khoai tây
106 두부조림 đậu hũ rim
107 아귀찜 cá vảy chân hấp
108 오징어 볶음 mực xào
109 삼계탕 gà hầm sâm
110 순두부찌개 canh đậu hũ non
111 생선조림 cá rim
112 계란찜  trứng bác
113 잡채 miến trộn
114 비빔밥 cơm trộn
115 케익 bánh cake
116 불닭 gà cay
117 불고기 thịt nướng
118 삼겹살 ba chỉ nướng
119 보쌈 thịt lợn cuốn rau
120 오댕 bánh cá

 

từ vựng tiếng hàn về ẩm thực
Đất nước Hàn Quốc có một nền văn hóa ẩm thực vô cùng đặc sắc mà bạn phải thưởng thức nếu có cơ hội đến nơi đây.

 

121 순대 dồi lợn
122 자장면 mì đen
123 우동 u-don
124 냉면 mì lạnh
125 bánh gạo
126 야쿠르트 yogurt
127 팥빙수 pat-bing-su
128 청경채 cải chíp
129 호박 bí ngô (bí đỏ)
130 애호박 bí ngô bao tử
131 겨자잎 lá mù tạt
132 가지 cà tím
133 고추 quả ớt
134 피망 ớt Đà Lạt (ớt ngọt)
135 생강 gừng
136 고구마 khoai lang
137 감자 khoai tây
138 양파 hành tây
139 치커리 rau diếp xoăn
140 케일 cải xoăn
141 방울토마토 cà chua bao tử
142 대파 tỏi tây
143 쪽파 hành hoa
144 배추 cải thảo
145 갯잎 lá vừng
146 버섯 nấm
147 샐러리 cần tây
148 콩나물 giá đỗ
149 쑥갓 cải cúc
150 파슬리 rau mùi tây

 

151 콜리프라워 (꽃양배추) hoa xúp lơ
152 미나리 rau cần
153 피망 ớt xanh
154 양상추 xà lách
155 적경 치커리 rau diếp xoăn
156 양송이버섯 nấm tây
157 적채 bắp cải tím
158 시금치 rau bina
159 래디시 củ cải
160 돌나물 cỏ cảnh thiên
161 무말랭이 củ cải khô
162 숙주나물 giá đỗ xanh
163 깨잎 lá mè
164 rong biển (loại tờ mỏng)
165 개구리 ếch
166 밀물게 cua đồng
167 바다게 cua biển
168 생선회 gỏi cá
169 생선구이 cá nướng
170 해삼  hải sâm
171 전복  bào ngư
172 불가사리 sao biển
173 진주  ngọc trai
174 말린 생선 cá khô
175 파스트라미   thịt bò hun khói

 

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn về ẩm thực

>>Xem ngay: Trang bị cho mình list 115 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày vô cùng cần thiết để có thể tán gẫu cùng bạn Hàn một cách thành thục.

STT Tiềng Hàn Tiếng Việt
1 밥을 맛있게 먹었어요 Ăn cơm (một cách) ngon lành
2 맛있게 드세요 Chúc ngon miệng
3 잘먹겠습니다 Tôi sẽ ăn (một cách ngon miệng)
4 잘 먹었습니다 Tôi ăn đủ (no) rồi
5 많이 먹어요 Ăn nhiều vào nhé
6 손을 씻고 저녁 식사를 합니다 Rửa tay đi rồi ăn
7 뭐 먹을래요? Bạn muốn ăn gì?
8 우리 언제 밥을 먹어요? Bao giờ chúng ta ăn cơm?
9 가서않으세요 Ngồi ăn thôi nào
10 물을마십시오 Mời bạn uống nước
11 오늘의 특선 메뉴는 무엇 입니까? Hôm nay, món ăn đặc biệt là gì?
12 불고기 되요? Có thịt bò xào không?
13 삼겹살 되요? Có thịt ba chỉ nướng không?
14 이음식은 무엇 입니까? Món ăn này là món gì?
15 김지를 좀 더 주세요? Cho tôi thêm một chút kim chi nữa
16 저기요! 주문할게요! Em ơi/ chị ơi/ anh ơi (Dùng để gọi nhân viên phục vụ)! Cho tôi gọi món!
17 숙가락 하나 주세요!  Cho tôi một cái muỗng!
18 남은 음식을 좀 싸 주세요!  Đồ ăn thừa thì gói lại giúp tôi!
19 각자 계산 할게요 Chúng tôi sẽ thanh toán tiền riêng
20 카드로 계산해 주세요 Thanh toán bằng thẻ cho tôi

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã liệt kê cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực phổ biến nhất hiện nay. Đây là vốn từ vựng vô cùng quan trọng trong đời sống hàng ngày giúp chúng ta thêm hiểu biết và thưởng thức được trọn vẹn nền ẩm thực xứ sở kim chi.

Đặc biệt vốn từ vựng này còn có ý nghĩa đối với những bạn trẻ nào có ý định du học theo ngành nghề ẩm thực, nấu ăn. Chúc các bạn học tiếng Hàn hiệu quả và thành công hơn nữa trong tương lai nhé!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội