Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 185 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử bạn không thể bỏ qua

Hàn Quốc 307 Lượt xem

Nếu các bạn đang có ý định sang đất nước Hàn Quốc du học hay xuất khẩu lao động theo lĩnh vực điện tử thì nhất định đừng bỏ qua bài viết liệt kê những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử dưới đây nhé!

Điện hay điện tử chính là một trong những lĩnh vực quan trọng và không thể thiếu của bất kỳ một quốc gia nào. Vậy nên nếu bạn hoạt động trong nghề Điện sẽ đem lại nhiều cơ hội và tiềm năng phát triển nghề nghiệp cao.

Đặc biệt là với những ai đang có nguyện vọng du học theo ngành nghề này hay muốn xin việc vào các công ty, xí nghiệp lớn của Hàn Quốc thì vốn từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử là một lợi thế giúp bạn ghi điểm trong mắt nhà tuyển dụng đấy nhé!

Được biết, từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử được sử dụng trong hầu hết các nhà máy, xí nghiệp chuyên sản xuất những đồ điện tử hoặc cần dùng đến các máy móc vật lý.

Vậy nên, bạn cần nắm được những từ vựng tiếng Hàn thông dụng và phổ biến nhất về ngành nghề này để đảm bảo quá trình sinh hoạt, làm việc được thuận lợi hơn.

Dưới đây sẽ là bảng thống kê những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo!

từ vựng tiếng hàn chuyên ngành điện tử
Học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử sẽ giúp ích cho các bạn rất nhiều trong công việc sau này.

>>Đừng bỏ qua: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất để có thể tự học tiếng Hàn bất kỳ khi nào rảnh rỗi.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 전등 bóng đèn
2 형광등 đèn huỳnh quang
3 고압수은등 đèn cao áp thủy ngân
4 백연전구 đèn tròn dây tóc
5 전등을 달다 gắn, lắp bóng đèn
6 변압기 máy biến áp
7 스위치 công tắc
8 극한 스위치 công tắc hành trình
9 전선 dây dẫn điện
10 케이블 cable
11 모터 động cơ
12 경보기 máy cảnh báo
13 퓨즈 cầu chì
14 센서 cảm biến
15 발전기 máy phát điện
16 차단기 cầu dao
17 전동기 máy điện
18 전동차 xe điện
19 콘센트 ổ cắm điện
20 전류 dòng điện

 

21 전류계 kế
22 허용 전류 dòng điện cho phép
23 전선의 허용 전류 dòng điện cho phép qua dây dẫn
24 cực (pole)
25 전파 tần số
26 전지 pin., ắc quy
27 전자 điện tử
28 특고압 điện cao áp
29 정격 định mức
30 정격 전압 điện áp định mức
31 정격 전류 dòng điện định mức
32 회전 vòng quay
33 회전속도 tốc độ quay
34 규약 quy ước
35 절연 sự cách điện
36 절열 테이프 keo cách điện
37 출력 công suất
38 용량 dung lượng
39 합선하다 chập điện
40 규정주파수유지 duy trì tần số quy định

 

41 규정전압 유지 duy trì điện áp quy định
42 직접 유지보수 duy trì bảo dưỡng trực tiếp
43 유지 duy trì
44 퓨즈가 끊어지다 đứt cầu chì
45 수직선 đường vuông góc
46 가스파이프라인 đường ống dẫn ga
47 석유 파이프라인 đường ống dẫn dầu
48 배관 đường ống dẫn
49 직경 đường kính
50 정현파 đường hình sin
51 급전선 đường dây ra/ fiđơ
52 가공 배전 선로 đường dây phân phối điện trên không
53 가공선로 đường dây điện trên không
54 포락선 đường cong bao
55 대용량 dung lượng lớn
56 공급용량 dung lượng cung cấp
57 기준 용량 dung lượng chuẩn
58 측정도구 dụng cụ đo lường
59 자기 방향 지시기 dụng cụ báo điện từ
60 예열 đun nóng trước

>>Click ngay: List 80 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết để có thể buông đôi lời tán gẫu với bạn bè khi có đôi phút rảnh trong giờ làm việc.

61 정보 dữ liệu/dữ kiện
62 대규모 프로젝트 dự án quy mô lớn
63 프로젝트 dự án
64 황동 đồng thau
65 주파수계 đồng hồ tần số
66 레이저 도플러 속도계 đồng hồ đo tốc độ doppler lade
67 유면 지시계 đồng hồ báo mức dầu
68 동기폐로 đóng đồng bộ
69 장시간 충격전류 dòng điện xung lượng thời gian dài
70 충격전류 dòng điện xung lượng
71 교류전류 dòng điện xoay chiều
72 인가전류 dòng điện ứng dụng
73 전이전류 dòng điện truyền
74 단시간전류 dòng điện trong thời gian ngắn
75 저항성전류 dòng điện trở
76 표준전류 dòng điện thường
77 저압전류 dòng điện thấp áp
78 과도전류 dòng điện tạm thời
79 지락전류 dòng điện nối đất
80 인계전류 dòng điện nhận

 

từ vựng tiếng hàn chuyên ngành điện tử
Bạn cần phải nắm chắc vốn từ vựng theo từng ngành nghề mà mình theo đuổi.

 

81 지속전류 dòng điện liên tục
82 기동전류 dòng điện khởi động
83 대류전류 dòng điện đối lưu
84 3상 단락전류 dòng điện đoản mạch 3 pha
85 정정전류 dòng điện đặt
86 최대전류 dòng điện cực đại
87 고압전류 dòng điện cao áp
88 유도 전류 dòng điện cảm ứng
89 초기전류 dòng điện ban đầu
90 100볼트 전류 dòng điện 100V
91 직류전류 dòng điện 1 chiều
92 팬모터 động cơ quạt
93 기동기 động cơ khởi động
94 교류전동기 động cơ điện xoay chiều
95 고효율 전동기 động cơ điện hiệu suất cao
96 유도 전동기 động cơ điện cảm ứng
97 직류전동기 động cơ điện 1 chiều
98 동기검정기 đồng bộ kế
99 정전신청서 đơn xin ngắt điện
100 운송단위 đơn vị truyền

 

101 회선 제어 유닛 đơn vị điều khiển đường dây
102 단극 đơn cực
103 위상변위 đổi pha
104 반대 극성 đối cực
105 인덕턴스 độ tự cảm
106 고충실도 độ trung thực cao
107 신뢰도 độ tin cậy
108 소음레벨의 측정 đo mức độ âm thanh
109 고객만족도 độ hài lòng của khách hàng
110 상대습도 độ ẩm tương đối
111 주입형 레이저 다이오드 điốt phun la de
112 접지볼트 đinh tán nối đất
113 운전조건 điều kiện vận hành
114 환경조건 điều kiện môi trường
115 설치조건 điều kiện lắp đặt
116 리모트 컨트롤 điều khiển từ xa
117 자동 주파수 제어 điều khiển tần số tự động
118 습기제어 điều khiển lượng ẩm
119 자동 이득 제어 điều chỉnh nhận tự động
120 자동 세밀 조정 điều chỉnh kỹ lưỡng tự động

 

121 부하시 전압조정기 điều chỉnh điện áp thời gian tải
122 직접 수치 제어 điều chỉnh điện áp
123 진폭 변조 điều chỉnh biên độ
124 펄스 시간 변조 điều biến xung thời gian
125 펄스 주파수 변조 điều biến tần số xung
126 주파수 변조 điều biến tần số
127 위상 변조 điều biến pha
128 펄스 지속 변조 điều biến độ dài xung
129 평균전력 điện trung bình
130 보조 저항기 điện trở phụ trợ
131 부하 저항기 điện trở phụ tải
132 방전 저항기 điện trở phóng điện
133 접지 저항기 điện trở nối đất
134 임계 온도  điện trở nhiệt độ tới hạn
135 기동 저항기 điện trở khởi động
136 제동 저항기 điện trở động lực
137 소비전력, 저항손 điện tiêu dùng
138 영전위 điện thế triệt tiêu
139 역전력, 역출력 điện nghịch
140 이중 출력 điện kép

 

141 충전전압 điện áp xung lượng
142 교류전압 điện áp xoay chiều
143 과전압 điện áp vượt quá
144 인가전압 điện áp ứng dụng
145 상용주파 시험전압 điện áp thử nghiệm tần số công suất
146 불평형 전압 điện áp không cân bằng
147 과도회복전압 điện áp khôi phục tạm thời
148 상간 전압 điện áp giữa hai pha
149 섬락전압 điện áp đánh thủng lớp cách điện
150 상용주파 내전압 điện áp của tần số công suất
151 뇌충격 내전압 điện áp chịu xung lượng điện sét
152 아크 발생 장소 điểm phát sinh hồ quang
153 3상 전압원의 접속 단자 điểm nối nguồn điện 3 pha
154 인출단자 điểm nối dây cầu chì
155 직관 형광등 đèn huỳnh quang trực quan
156 백열등 đèn ánh sáng trắng
157 절연 연선 dây cách điện bện
158 단락결선 đấu nối đoạn đoản mạch
159 절연파괴 đánh thủng lớp cách điện
160 기계적 강도 cường độ máy/năng suất máy

 

161 배선 cuộn dây điện trong máy biến thế
162 저압권선 cuộn dây điện áp thấp
163 전송제어장치 cụm thiết bị kiểm soát thông tin
164 한국전력공사 công ty điện lực Hàn Quốc
165 제한된 용도의 개폐기 công tắc tải chuyên dụng
166 유도부하 개폐 công tắc tải cảm ứng
167 피시험 부하개폐기 công tắc tải bị thử nghiệm
168 교류고압부하개폐기 công tắc phụ tải cao áp
169 고속도 접지 스위치 công tắc nối đất tốc độ cao
170 부하개폐기 công tắc đóng ngắt tải
171 전류계 전환스위치 công tắc biến đổi điện kế
172 광학식 문자인식 công nhận ký hiệu quang học
173 국제원자력 기관 cơ quan nguyên tử quốc tế
174 국제 에너지기관 cơ quan năng lượng quốc tế
175 안전제품인증 chứng nhận sản phẩm an toàn
176 품질관리인증 chứng nhận quản lý chất lượng
177 신기술인증 chứng nhận kỹ thuật mới
178 전력개발정책 chính sách phát triển điện
179 초전도체 chất siêu dẫn điện
180 부전도체 chất không dẫn điện
181 자기 회복 외부절연 chất cách điện tự phục hồi bên ngoài
182 단극 단투 개폐기 cầu dao một đầu một dây
183 단일 콘덴서군 부하개폐기 cái đóng ngắt phụ tải của tụ điện đơn
184 자동 방위 측정기 bộ tìm phương hướng tự động
185 빛에 민감한 탐지기 bộ mạch tách sóng nhạy với ánh sáng

Như vậy trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã cung cấp cho các bạn một số từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử, bạn hãy lưu lại và rèn luyện nó hàng ngày để phục vụ cho việc học hay công việc kỹ sư, công nhân trong tương lai của mình nhé. Chúc các bạn học tiếng Hàn thành công!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội