Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 55 từ vựng tiếng Hàn về hoa quả bạn không thể không biết

Hàn Quốc 423 Lượt xem

Hoa quả là một trong những chủ đề gần gũi và quen thuộc với chúng ta trong đời sống hàng ngày, vậy nên việc học từ vựng tiếng Hàn về hoa quả trở nên vô cùng cần thiết mà bạn không thể bỏ qua đấy nhé!

Hoa quả là một trong những chủ đề không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của mỗi chúng ta và nó cũng thể hiện được nét văn hóa ẩm thực riêng biệt của mỗi quốc gia trên thế giới.

Cụ thể, ở đất nước Hàn Quốc có những loại hoa quả nổi tiếng riêng biệt như: quả kiwi, quả hồng, quýt Jeju... và nếu bạn có điều kiện học tập cũng như sinh sống tại đất nước này thì không nên bỏ qua việc thưởng thức chúng nhé!

Nắm chắc được từ vựng tiếng Hàn về hoa quả sẽ giúp bạn biết được tại đất nước mình sinh sống có những loại trái cây phổ biến nào, đồng thời đây cũng là vốn từ vựng giúp bạn dễ dàng giao tiếp hàng ngày với người bản địa hơn, nói lên được sở thích của cá nhân mình!

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về hoa quả do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo thêm cho mình nhé!

từ vựng tiếng hàn về hoa quả
Hoa quả là cụm từ gần gũi trong cuộc sống mà bạn không thể bỏ qua việc học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề này.

>>Click ngay: list 115 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày để có thể vô tư đi chợ Hàn  với vốn từ ngữ phong phú.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về hoa quả

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 과일 hoa quả
2 포도 quả nho
3 청포도 nho xanh
4 건포도 nho khô
5 토마토 quả cà chua
6 바나나 quả chuối
7 호두 quả hồ đào (óc chó)
8 사과 quả táo
9 quả lê
10 딸기 dâu tây
11 검은딸기(산딸기) dâu đen (dâu ta)
12 멜론 dưa gang, dưa lưới (dưa hấu Mỹ)
13 수박 dưa hấu
14 참외 dưa vàng
15 오이 dưa chuột
16 파인애플 quá dứa
17 복숭아 quả đào
18 금귤 quả quất
19 밀크과일 quả vú sữa
20 번여지(망까오) mãng cầu (quả na)

 

21 롱안 quả nhãn
22 사보체 quả hồng xiêm
23 살구 quả mơ
24 매실 loại quả có vị giống quả mơ
25 람부탄 (쩜쩜) quả chôm chôm
26 리치 quả vải
27 파파야 quả đu đủ
28 감자 khoai tây
29 고구마 khoai lang
30 망고 quả xoài
31 오렌지 quả cam
32 레몬 quả chanh
33 quả quýt
34 낑깡 quả quất
35 카람볼라 (스타프루트, 별사과) quả khế
36 대추 táo tàu
37 quả hồng
38 곶감 quả hồng khô
39 hạt dẻ
40 해바라기 hạt hướng dương

 

41 땅콩 củ lạc
42 석류 quả lựu
43 무화과 quả sung
44 코코넛 quả dừa
45 용과 quả thanh long
46 자몽 quả bưởi
47 서양자두 quả mận
48 구아바 quả ổi
49 고추 quả ớt
50 두리안 quả sầu riêng
51 잭 과일 quả mít
52 키위 quả kiwi
53 체리 quả anh đào
54 망고스틴 (망꾿) quả măng cụt
55 옥수수 bắp ngô

>>Click ngay: List 121 từ vựng tiếng Hàn về động vật xung quanh chúng ta để có thể chém gió những vấn đề đời thường nhất bằng tiếng Hàn một cách trôi chảy.

từ vựng tiếng hàn về hoa quả
Nắm chắc được từ vựng tiếng Hàn về hoa quả sẽ giúp bạn nói lên được những sở thích cơ bản của bản thân về ăn uống.

 

Bài thơ về từ vựng hoa quả dành cho người học tiếng Hàn:

Ăn “táo” thì nói 사과
“오이” dưa chuột “nho” là 포도
“Quả xoài ” thì nói 망고
땅콩 củ lạc ” chuối ” là 바나나
Khoai lang nhớ ” 고구마
석류 quả lựu , bưởi là 자몽

Từ 감 ta có quả hồng
수박 dưa hấu chưa hề được ăn
레몬 ta có quả chanh
고추 quả ớt chớ đừng ăn cay
딸기 là trái dâu tây
파파야 đủ đủ ăn đầy vào nha
Quả ổi đọc 구아바
Đừng quên quả nhãn đọc là 롱안

Chôm chôm nhớ 람보탄
귤 là quả quýt tết về ăn chơi
두리안 sầu riêng ơi
밀크과일 vú sữa nàng ngồi ở đây
감자 ta có khoai tây
금귤 quả quất ngọt ngây xơi nào
복숭아 nhớ đến quả đào
파일애프 “quả dứa” ai tài gọt xem
삼보체 “quả hồng xiêm”
배 là lê đó đưa tiền mới cho
살구 nhớ quá quả mơ
Nếu mà ăn mận” nhớ là 서양자두

Bắp ngô ta có 옥수수
무 là củ cải quả là không sai
리치 quả vải nói hoài
잭과일 quả mít ngon mà lắm gai
Khi mệt ta nhớ đến ai
코코넛 ta uống quả dừa tỉnh ngay
Quả gì mà lại ngắn tay
망고스틴 măng cụt biết ngay nhớ liền
Muốn béo mà không tốn tiền
아보카도 “bơ” nhỉ thật là vui sao
체리 là quả anh đào
Quả gì đang đẹp ăn vào mặt nhăn
Đó là quả khế phải không
Nó hơi khó đọc đọc là 카람볼라

Thanh long đọc là 용과
Đầu năm ” sung ” túc gọi là 무화관 (quả sung)
Khi ho nêm nhớ củ gừng
생강 đọc lớn đã từng thử chưa
마늘 củ tỏi cho vừa
밤 là hạt dẻ ăn chừa phần ai
Quả gì trời nắng nhớ hoài
오렌지 “cam” đó vắt vài ly chơi
Khách đến có cái để mời
Dưa gang” dằm đá gọi là 멜론
Khách nào có tính ăn khôn
Mãng cầu ta có để mời ” 번여지”
(Mãng cầu hay còn gọi quả na)
키위 là quả kiwi
호박 ” bí đỏ” phòng khi đau đầu
Nhớ là học thuộc mau mau
Bao giờ học hết cùng nhau chuốt bài
Nếu mà học mãi ko tài
Về mua hết quả ăn là nhớ ngay.

Nếu bạn đang muốn học từ vựng tiếng Hàn về hoa quả được nhanh và hiệu quả nhất thì bạn nên tham khảo bài thơ bên trên do trung tâm HFC tổng hợp lại. Đây cũng là cách học mới giúp bạn ghi nhớ được lâu hơn và không cảm thấy nhàm chán khi học tiếng Hàn đấy nhé!

Như vậy, trong bài viết bên trên là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về hoa quả phổ biến và thông dụng nhất hiện nay dành cho những ai đang có nhu cầu học tiếng Hàn theo chủ đề. Với các từ vựng mới như này thì bạn nên dành nhiều thời gian để học thuộc cũng như luyện tập nó thường xuyên hơn để thành thạo cả kỹ năng nói và viết nhé! Chúc các bạn thành công!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội