Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 80 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết bạn không nên bỏ qua

Hàn Quốc 584 Lượt xem

Trong bài viết dưới đây thì trung tâm HFC sẽ liệt kê danh sách những từ vựng tiếng Hàn về thời tiết mà bạn không thể bỏ qua khi có ý định tìm hiểu về ngôn ngữ xứ sở kim chi.

Như chúng ta đã biết thì thời tiết chính là một trong những chủ đề được nhắc đến nhiều nhất hàng ngày vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh hoạt của con người.

Và nếu bạn lựa chọn đến đất nước Hàn Quốc thì thời tiết sẽ là một trong những chủ đề giúp bạn dễ dàng trò chuyện với con người nơi đây hơn. Muốn vậy thì bạn phải trang bị cho mình những từ vựng tiếng Hàn về thời tiết thật phong thú và chính xác.

Vậy nên trong bài viết dưới đây trung tâm HFC sẽ liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về thời tiết mà bạn không thể bỏ qua đâu nhé!

từ vựng tiếng hàn về thời tiết
Thời tiết Hàn Quốc vô cùng đa dạng và bạn có thể tăng vốn từ vựng cho mình từ chủ đề thú vị này.

>>Tham khảo ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để có thể học tiếng Hàn bất cứ khi nào ở đâu mà bạn muốn.

Những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thời tiết

STT Tiếng  Hàn Tiếng Việt
1 계절 mùa
2 기후 khí hậu
3 온화한 기후 khí hậu ôn hòa
4 mùa xuân
5 여 름 mùa hè
6 가을 mùa thu
7 겨울 mùa đông
8 우기 mùa mưa
9 장마 mùa mưa
10 장마철 mùa mưa dầm
11 건기 mùa nắng
12 하늘 bầu trời
13 하늘이 맑다 trời trong xanh
14 구름 mây
15 안개 sương mù
16  구름이 끼다  mây giăng
17 안개가 끼다 sương mù giăng
18 바람이 불다 gió thổi
19  따뜻하다 ấm áp
20 덥다 nóng
21 무지개 cầu vồng
22  춥다 lạnh
23 햇빚 ánh sáng mặt trời
24 홍수 lũ lụt
25 천둥 sấm
26 구름 mây
27 날씨가 나쁘다 thời tiết xấu
28 날시 thời tiết
29 습기찬, 습한 ẩm thấp
30 젖은, 축축한 ẩm
31 마른, 건조한 khô
32 한대 hàn đới
33 구림이 맗은 trời u ám
34 맑다 trời nắng
35 흐림빛 trời ảm đạm
36 따뜻한 ấm
37 시원한 mát
38 차가운 lạnh giá
39 열대 nhiệt đới
40 온대 ôn đới
41 눈이 오다 trời mưa tuyết
42 바람이 있는 trời gió
43 번개 chớp
44 폭풍우 giông tố
45 전광 cột thu lôi
46 폭풍 trận bão
47 선풍 gió lốc
48 분위기 bầu không khí
49 공기 không khí
50 hơi nóng
51 온도 nhiệt độ
52 시원하다 mát mẻ
53 빗물 nước mưa
54 소나기 mưa rào
55 스콜 mưa ngâu
56 이슬비 mưa phùn
57 폭우 mưa to
58 빗방올 hạt mưa
59 젖은 ẩm ướt
60 눈내리다 tuyết rơi
61 비오다 trời mưa
62 tuyết
63 mưa
64  얼음얼다 đóng băng
65 겨울 đông
66 안개끼다 sương mù
67 가을 thu
68  바람불다 gió thổi
69 여름 hạ
70 바람 gió
71 xuân
72 서리 sương
73 서늘하다 mát mẻ
74 최저 기온 nhiệt độ thấp nhất
75 최고 기온 nhiệt độ cao nhất
76 무지개 cầu vồng
77 tuyết
78 폭설 bão tuyết
79  일식 nhật thực
80 원식 nguyệt thực
từ vựng tiếng hàn về thời tiết
Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết sẽ giúp bạn cảm thấy vô cùng thích thú khi học.

>>Click ngay: List 131 từ vựng tiếng Hàn về trường học bạn không thể không biết để có thể dễ dàng bắt chuyện với bạn Hàn tại nơi mà bạn đang theo học.

Một số mẫu câu tiếng Hàn về chủ đề thời tiết

STT Tiếng Việt Tiếng Hàn
1 Thời tiết hôm nay thế nào? 오늘은 날씨가 어때요?
2 Bên ngoài trời ra sao? 바깥 날씨가 어때요?
3 Thời tiết ngày mai sẽ thế nào nhỉ? 내일 날씨가 어떨까요?
4 Dự báo thời tiết hôm nay ra sao? 오늘 일기 예보는 어떤가요?
5 Hôm nay là một ngày đẹp trời 오늘은 날씨가 좋군요
6 Hôm nay trời ấm 오늘은 날씨가 따뜻하군요
7 Hôm nay trời đẹp, phải không? 오늘은 좋은 날씨죠?
8 Trời hôm nay nắng ấm và đẹp, phải không? 따뜻하고 좋은 날씨죠?
9 Một ngày đẹp trời và mát mẻ, phải không ? 서늘하고 기분 좋은 날씨죠?
10 Tôi hy vọng là trời cứ như thế này 이런 날씨가 계속되면 좋겠는데요
11 Tôi mong thời tiết này sẽ kéo dài trong vài hôm 이런 날씨가 며칠간 계속되면 좋겠네요
12 Thật là một ngày đẹp trời! 아주 좋은 날씨야!
13 Những ngày này thời tiết thật khó  dự báo 요즈음 날씨는 예측할 수가 없군요
14 Thời tiết xấu thật, phải không? 지독한 날씨죠?
15 Tôi chán thời tiết này quá! 이런 날씨는 이제 지겨워요
16 Thời tiết mới phức tạp làm sao, trời đang đẹp lại đổ mưa 참 종잡을 수가 없는 날씨군요. 갰다가는 또 소나기가 오고요
17 Trời như muốn mưa 비가 올 것 같습니다
18 Có lẽ trời sẽ mưa chiều nay 오후에는 아마 비가 올 겁니다
19 Trời bắt đầu đổ mưa 비가 오기 시작해요
20 Trời đang mưa to, phải không? 비가 많이 내리죠?
21 Trời chỉ mưa thoáng qua thôi 그냥 지나가는 비예요
22 Bên ngoài trời mưa như trút nước 밖에는 비가 몹시 퍼붓고 있어요
23 Hết mưa chưa? 이제 비는 그쳤습니까?
24 Trời vẫn còn mưa 아직 비가 오고 있습니다
25 Ngày mai trời sẽ mưa 내일은 비가 올 겁니다
26 Hôm nay trời lộng gió 오늘은 바람이 붑니다
27 Bên ngoài có lạnh không? 바깥은 춥습니까?
28 Hôm nay trời lạnh 오늘은 춥군요
29 Hôm nay hơi lạnh, phải không? 오늘은 좀 춥죠?
30 Trời trở lạnh, phải không? 추워졌죠?
31 Trời lạnh buốt 쌀쌀해요
32 Một ngày nóng, phải không? 더운 날이군요
33 Nóng kinh khủng, phải không? 굉장히 덥죠?
34 Tôi không chịu được thời tiết mùa hè 여름 날씨를 이겨내지 못해요
35 Anh thích mùa nào? 좋아하는 계절은요?
36 Anh có thích mùa xuân không? 봄을 좋아하세요?
37 Tôi thích mùa xuân nhất 저는 봄을 제일 좋아합니다
38 Mùa thu là mùa của gặt hái 가을은 수확의 계절입니다
39 Mùa đông lạnh và có nhiều tuyết 겨울에는 춥고, 눈이 많이 내립니다
40 Ở đất nước tôi có 4 mùa rõ rệt 우리나라는 사계절이 뚜렸합니다
41 Tôi rất vui là mùa mưa đã chấm dứt 장마가 끝나서 기분이 좋습니다
42 Tôi hy vọng là lũ lụt sẽ không gây thiệt hại gì 홍수 피해가 없었으면 좋겠습니다
43 Ở Việt Nam có bao nhiêu mùa? 베트남은 몇개의 계절이 있나요?
44 Bạn thích đi du lịch Hàn Quốc vào mùa nào? 어느 계절에 한국에 여행 가고 싶어요?
45 Ở Hàn Quốc có mấy mùa? 한국 계절이 어떻게 돼요?
46 Nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu độ? 최고기온이 몇 도 입니까?
47 Thời tiết sảng khoái nhất là khi nào? 날씨가 가장 쾌적할 때는 언제예요?
48  Trong 1 năm thì tháng lạnh nhất là tháng mấy? 1년 중 가장 추운 달은 언제예요?
49 Thời gian nóng nhất mùa hè là khi nào? 날씨가 가장 더운 여름시기는?
50 Bạn thích trời nắng hay trời mưa? Tại sao? 비가 오는 날이 좋아요? 맑은 날이 좋아요? 왜요?

Như vậy, với tất cả những từ vựng cũng như mẫu câu tiếng Hàn về chủ đề thời tiết mà trung tâm HFC đã giới thiệu trong bài viết bên trên, mong rằng sẽ giúp ích cho việc tìm hiểu ngoại ngữ này và các bạn sẽ có những giây phút học tiếng Hàn thật hiệu quả, bổ ích nhé. Chúc các bạn học vui!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội