Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 91 từ vựng tiếng Hàn về du lịch dành cho những ai yêu thích khám phá

Hàn Quốc 286 Lượt xem

Nếu bạn đang có dự định đi du lịch Hàn Quốc hay du học tại đất nước này chuyên ngành du lịch thì hãy tự trang bị cho mình những từ vựng tiếng Hàn về du lịch trong bài viết dưới đây nhé.

Đất nước Hàn Quốc được biết đến với rất nhiều danh lam thắng cảnh, các địa điểm du lịch hấp dẫn như: đảo Jeju, đảo Nami, tháp Namsan, thành phố hoa lệ Seoul…

Tuy nhiên, nếu bạn có dự định đến đất nước Hàn Quốc để khám phá những vẻ đẹp trên thì hãy tự trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn về du lịch để thuận lợi trong việc giao tiếp với người bản xứ nơi đây nhé!

Bên cạnh đó thì nó cũng sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong quá trình di chuyển, khám phá cảnh đẹp tại xứ sở kim chi, khám phá về con người cũng như nét văn hóa truyền thống nơi đây!

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về du lịch do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo thêm nhé!

từ vựng tiếng hàn về du lịch
Từ vựng tiếng Hàn về du lịch sẽ giúp bạn tự tin trò chuyện hơn với người bản xứ.

>>Lưu về ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất để sớm nói thông thạo thứ tiếng này với sự trợ giúp của công nghệ.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về du lịch

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 nhà ga
2 짐꾼 người vận chuyển
3 보관소 chỗ gửi đồ
4 검표원 nhân viên kiểm vé
5 비행기표 vé máy bay
6 여행객 khách du lịch
7 왕복표 vé khứ hồi
8 편도표 vé một chiều
9 국제선 tuyến bay quốc tế
10 국내선 tuyến bay nội địa
11 승객 hành khách
12 차표 vé xe
13 스튜어디스 (stewardess) tiếp viên hàng không
14 항공사 hãng hàng không
15 탑승하다 lên máy bay
16 기내 trong máy bay
17 탑승권 thẻ lên máy bay
18 안전벨트 dây an toàn
19 조종사 phi công
20 비행시간 thời gian bay

 

21 비행속도 tốc độ bay
22 비행고도 bay ở độ cao
23 비행경로 đường bay
24 이륙하다 cất cánh
25 착룍하다 hạ cánh
26 비행취소/중지 chuyến bay bị hủy / hoãn
27 장거리 비행 chuyến bay đường dài
28 입국 nhập cảnh
29 출국 xuất cảnh
30 입국신고서 tờ khai nhập cảnh
31 출국신고서 tờ khai xuất cảnh
32 여권 hộ chiếu
33 체류목적 mục đích cư trú
34 체류기간 thời gian cư trú
35 입국심사 thẩm tra nhập cảnh
36 공항세관 hải quan sân bay
37 세관 신고 khai báo hải quan
38 짐을 찾다 tìm hành lý
39 수 하 물 hành lý
40 환전하다 đổi tiền

 

41 비자 (visa) thị thực
42 한달표 vé 1 tháng
43 선장 thuyền trưởng
44 매표소 phòng bán vé
45 조종사 người lái
46 일등석 ghế hạng nhất
47 이등석 ghế hạng hai
48 여권 hộ chiếu
49 탑승수속 làm thủ tục lên máy bay
50 시간표 thời gian biểu
51 예약석 ghế đặt trước
52 침대칸 toa nằm
53 입석 vé đứng
54 자유석 ghế ngồi tự do
55 기차시간을 놓치다 trễ giờ tàu
56 식당칸 toa ăn
57 급행열차 tàu tốc hành
58 플래트홈(platform) sân ga
59 예약하다 đặt trước
60 공항 sân bay

 

61 좌석 ghế ngồi
62 항구 cảng
63 대기실 phòng chờ xe
64 thuyền
65 도착 đến
66 착륙하다 hạ cánh
67 이륙하다 cất cánh
68 면세점 cửa hàng miễn thuế
69 출발 xuất phát
70 hành lý
71 깃발 cờ
72 해외여행 du lịch nước ngoài
73 해수욕장 bãi tắm biển
74 외국인관광객 khách du lịch nước ngoài
75 여행자보험 bảo hiểm người đi du lịch
76 여행 기 nhật ký du lịch
77 여행 비 chi phí du lịch
78 시내곤광 tham quan nội thành
79 벚꽃놀이 lễ hội hoa anh đào
80 무전여행 đi du lịch ko mất tiền
81 등산장비 thiết bị leo núi
82 등산객 khách leo núi
83 독사진 ảnh chụp một mình
84 도보여행 du lịch đường bộ
85 관광버스 xe buýt du lịch
86 관광명소 danh lam thắng cảnh
87 관광공원 công viên du lịch
88 관광객을 유치하다 thu hút khách du lịch
89 관광 tham quan du lịch
90 관광 코스 tour du lịch
91 공원 công viên

 

từ vựng tiếng hàn về du lịch
Đất nước Hàn Quốc có rất nhiều địa điểm du lịch nổi tiếng mà bạn có thể lựa chọn cho kỳ nghỉ dưỡng của mình.

>>Click ngay: List 65 từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc của con người tha hồ chém gió trong chuyển du lịch để đời của bạn.

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn về du lịch

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 언제 관광을 하 시겠습니까? Khi nào bạn định đi du lịch?
2  나는 다음 주일에 여행을 하려고하니다 Tôi định đi du lịch vào tuần sau
3 어디로 가십니까? Bạn định đi đâu?
4 경주에 있는 보국사에 갈려고 합니다 Tôi định đi chùa bulkusa ở kyongju
5 저도 함께 가드릴까요? Tôi đi cùng có được không?
6 이것이 서울 경주간의 기차와 고속버스의 완전한 시간표입니다 Đây là vé tầu hỏa và xe bus đi seoul - kyongju
7 혼자 가십니까 Bạn đi một mình à
8 이닙니다. 한국 친구와 함께 갑니다 Không , tôi đi cùng bạn Hàn Quốc
9 기자로 여행 하십니까? Bạn sẽ đi du lịch bằng tàu hỏa sao?
10 아닙니다.고속버스로 갑니다 Không . Tôi đi bằng xe bus tốc hành
11 비행기로 가려고 합니다 Tôi định đi bằng máy bay
12 제주도를 여행 하려고 합니다 Tôi định đi du lịch ở đảo Jeju
13  배로 여행 하려고 하니다 Tôi định đi du lịch bằng tàu
14 한라산을 꼬 보십시오 Nhất định bạn phải xem núi halla nhé
15 몇 시에 비행기가 떠납니까? Mấy giờ thì máy bay cất cánh?
16 부산에서 제주도까지 배로 약 여덟 시간이 걸립니다 Từ Busan đi Jeju bằng tầu mất khoảng 8 tiếng
17 기자는 언제 보산으로 떠납니까? Khi nào thì xe lửa khởi hành đi Busan?
18 이 기치는 침대차가 있습니까? Xe lửa này có khoang giường nằm không?
19 감사합니다.그곳에서 만납시다 ! Xin cảm ơn. Chúng ta gặp nhau ở chỗ đó nhé!
20 안내소는 어디 있습니까? Khu hướng dẫn ở đâu?

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã liệt kê cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về du lịch vô cùng cần thiết trong đời sống hàng ngày, nhất là đối với ai đang có ý định đi du lịch tại xứ sở kim chi hay lựa chọn ngành học du lịch trong tương lai.

Với những từ vựng mới như này thì bạn hãy rèn luyện thường xuyên hơn để có thể nói thành thạo, tạo cho bản thân mình sự tự tin khi đi du lịch hay học tập tại đất nước Hàn Quốc nhé!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội