Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 171 từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật bạn cần ghi nhớ ngay từ hôm nay

Hàn Quốc 638 Lượt xem

Học từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật sẽ rất hữu ích cho những bạn trẻ nào có dự định học tập trong ngành nghề này hay những ai đang sinh sống tại xứ sở kim chi mà mắc bệnh cũng sẽ dễ dàng trong việc mô tả tình trạng bệnh cho bác sĩ biết.

Nhóm từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật vô cùng quan trọng và phổ biến trong cuộc sống hiện nay bởi những lợi ích mà nó mang lại.

Sức khỏe là điều mọi người quan tâm hàng đầu và nếu bạn đang sinh sống học tập tại đất nước Hàn Quốc thì càng cần tự trang bị cho mình những từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật để có thể dễ dàng diễn tả tình trạng sức khỏe của mình cho bác sĩ biết.

Bên cạnh đó thì với những ai theo đuổi ngành nghề bác sĩ thì lại càng cần trau dồi và rèn luyện hơn cho mình nhóm từ vựng này để có thể chăm sóc được tốt nhất sức khỏe cho bệnh nhân.

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật phổ biến nhất hiện nay do trung tâm HFC tổng hợp lại mà các bạn có thể tham khảo thêm cho mình nhé!

 

từ vựng tiếng hàn về bệnh tật
Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật rất quan trọng trong đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta.

>>Click ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để chọn con đường ngắn nhất dành lấy các chứng chỉ tiếng Hàn cần thiết cho bạn.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật

 

1. Từ vựng về các chứng bệnh thường gặp

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 복통 đau bụng
2 치통 đau răng
3 호흡이 곤란하다 khó thở
4 기침하다 ho
5 눈병 đau mắt
6 폐병 bệnh phổi
7 감기에 걸리다 bị cảm
8 풍토병 bệnh phong thổ
9 페스트 bệnh dịch hạch
10 수족이 아프다 đau tay chân
11 피곤하다 mệt
12 천식 suyễn
13 백일해 ho gà
14 콜레라 bệnh dịch tả
15 전염병 bệnh truyền nhiễm
16 머리가 아프다 nhức đầu
17 설사 tiêu chảy
18 변비 táo bón
19 수두 lên đậu
20 홍역 lên sởi

 

21 열이 높다 sốt cao
22 미열이 있다 bị sốt nhẹ
23 잠이 잘 오지 않는다 mất ngủ
24 한기가 느 껴진다 cảm lạnh
25 어질어질하다 bị chóng mặt
26 피가나다 ra máu
27 염증 viêm
28 두통이 있다 đau đầu
29 코가 막히다 ngạt mũi
30 콧물이 흐르다 chảy nước mũi
31 퀴가 아프다 đau tai
32 충치가 있다 sâu răng
33 말을 할때 목이 아프다 họng bị đau khi nói
34 뱃속이 목직하다 trương bụng, chứng khó tiêu
35 토할 것 같다 ói, nôn, mửa
36 변비이다 táo bón
37 목이쉬었다 rát họng
38 설사를 하다 tiêu chảy
39 숨이 다쁘다 khó thở
40 어깨가 결린다 đau vai

 

41 빨목이 삐다 bong gân mắt cá chân
42 열이 있다 có sốt
43 파부가 가렵다 ngứa
44 부기, 부종 phù thũng
45 심장부전, 심장기능상실 suy tim
46 고지질혈증 tăng mỡ máu
47 고혈압 cao huyết áp
48 드근거림 tim hồi hộp, đập mạnh
49 레이노현상 Raynaud’s phenomenon, hội chứng Raynaud (trắng bệt, tê cóng ngón tay, chân, mũi, dái tai)
50 내분지 질환 các bệnh về nội tiết
51 당뇨병 제 형 bệnh tiểu đường tuýp
52 갑상샘종 – 갑상샘결절, 갑상선결절 bướu cổ tuyến giáp
53 갑상샘항진증, 갑상샘과다증 suy tuyến giáp
54 비만증 bệnh béo phì
55 뼈엉성증, 골다공증 bệnh loãng xương
56 위장관 질환 các bệnh về đường tiêu hóa
57 급경련복통: 급성 위장염, 급성 설사 viêm đại tràng cấp tính
58 만성 간염 viêm gan mãn tính
59 치핵 bệnh trĩ
60 소화궤양 bệnh loét dạ dày

 

từ vựng tiếng hàn về bệnh tật

 

61 과민대장증후군 hội chứng ruột bị kích thích
62 간경화증 xơ gan
63 위장관출혈 xuất huyết dạ dày
64 근골격 질환 các vấn đề về cơ xương khớp
65 통풍 bệnh gút
66 경부통 đau cổ
67 아데노이드 bệnh viêm amidan
68 자궁염 viêm tử cung
69 비염 viêm mũi
70 알레르기성 비염 viêm mũi dị ứng
71 부비강염 viêm xoang
72 만성부비강염 viêm xoang mãn tính
73 호두염 viêm thanh quản
74 기관지 폐렴 viêm phế quản
75 결핵 lao phổi
76 관절염 viêm khớp
77 장티푸스 cảm/sốt thương hàn
78 장염 viêm ruột
79 백내장 bệnh đục thủy tinh thể
80 불면증 chứng mất ngủ
81 결막염 viêm kết mạc
82 다래끼 lẹo ở mắt
83 뎅구열 bệnh sốt xuất huyết
84 매독 bệnh giang mai
85 나병, 문둥병 bệnh hủi
86 버짐, 윤선 bệnh nấm biểu bì
87 간흡충, 간디스토마 bệnh sán lá gan nhỏ
88 신장결석, 신석증 bệnh sỏi thận
89 갑상선중독증 bệnh tăng năng tuyến giáp
90 파상풍, 강축 bệnh uốn ván

 

2. Từ vựng về các loại thuốc và bệnh viện

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
91 알약 (정제) thuốc viên
92 캡슐 (capsule) thuốc con nhộng
93 가루약 (분말약) thuốc bột
94 물약 (액제) thuốc nước
95 스프레이 (분무 ,분무기) thuốc xịt
96 주사약 (주사액) thuốc tiêm
97 진통제 thuốc giảm đau
98 수면제 (최면제) thuốc ngủ
99 마취제 (마비약) thuốc gây mê
100 소염제 thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
101 항생제 thuốc kháng sinh
102 감기약 thuốc cảm cúm
103 두통약 thuốc đau đầu
104 소독약 thuốc sát trùng, tẩy, rửa
105 파스 (파스타 – Pasta) thuốc xoa bóp
106 물파스 thuốc xoa bóp dạng nước
107 보약 (건강제) thuốc bổ
108 다이어트약 thuốc giảm cân
109 피임약 thuốc ngừa thai
110 종합병원 bệnh viện đa khoa

 

111 구강외과 khoa răng hàm (điều trị các bệnh về răng & miệng)
112 정형외과 khoa chỉnh hình (xương)
113 성형외과 khoa chỉnh hình (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)
114 신경외과 khoa thần kinh (liên quan đến não, thần kinh, tuỷ)
115 뇌신경외과 khoa thần kinh (não)
116 내과 nội khoa
117 피부과 khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
118 물료내과 khoa vật lý trị liệu
119 신경내과, 신경정신과, 정신과 bệnh viện tâm thần
120 심료내과 khoa tim
121 치과 nha khoa
122 안과 nhãn khoa
123 소아과 khoa nhi
124 이비인후과 khoa tai mũi họng
125 산부인과 khoa sản
126 항문과 chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn
127 비뇨기과 chữa các bệnh đường tiết liệu, bệnh hoa liễu
128 한의원 bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu)

 

từ vựng tiếng hàn về bệnh tật

>>Đừng bỏ qua: List 65 từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc của con người để có thể lột tả hết tâm trạng của bạn khi cần thiết.

3. Từ vựng về dụng cụ y tế và các hoạt động trị liệu khác

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
129 링거 dịch truyền
130 가습기 máy phun ẩm
131 주사 tiêm (chích) thuốc
132 붕대 băng gạc
133 청진기 ống nghe khám bệnh
134 체온계 nhiệt kế
135 혈압계 máy đo huyết áp
136 의료보험카드 thẻ bảo hiểm y tế
137 kim châm cứu
138 처방전 toa thuốc
139 파스 cao dán
140 응급치료상자 hộp dụng cụ cấp cứu
141 반창고 băng dán vết thương
142 가제 băng gạc
143 소독약 thuốc sát trùng
144 가루약 thuốc bột
145 찜질팩 túi chườm nóng
146 삼각붕대 băng tam giác
147 소화제 thuốc tiêu hóa
148 안대 băng che mắt
149 캡슐약 thuốc con nhộng
150 항생연고 thuốc bôi kháng sinh

 

151 알약 thuốc viên
152 해열제 thuốc hạ sốt
153 비타민제 vitamin tổng hợp
154 진통제 thuốc giảm đau
155 연고 thuốc mỡ
156 밴드 băng cá nhân
157 보청기 máy trợ thính
158 공기 청정기 máy lọc khí
159 초음파 검사 siêu âm
160 X-ray (에스레이) 찍다 chụp X Quang
161 CT를 찍다 chụp CT
162 MRI 찍다 chụp MRI
163 혈액검사 xét nghiệm máu
164 소변/대변 검사 xét nghiệm nước tiểu, phân
165 내시경 검사 nội soi
166 수술, 시술 mổ, phẫu thuật
167 주사를 맞다 chích thuốc
168 침을 맞다 châm cứu
169 물리치료 vật lý trị liệu
170 깁스를 하다 bó bột
171 혈액형 검사 xét nghiệm nhóm máu

 

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn về bệnh tật

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 의사를 불러 주세요 Hãy gọi bác sỹ
2 어디가 아파서 오셨습니까? Bạn đau ở đâu mà đến đây?
3 어디가 아프십니까? Đau ở chỗ này sao?
4 어디가 아프세요? Bạn đau ở đâu vậy?
5 정확히 어느 곳이 아프세요? Chính xác là đau ở đâu?
6 증상이 어떻습니까? Triệu chứng của bạn như thế nào?
7 뭘 도와 드릴까요? Tôi có thể làm gì giúp bạn?
8 그밖에 또 아픈 곳이 있습니까? Bạn còn bị thương chỗ nào khác không?
9 언제 그랬습니까? Bị từ bao giờ thế?
10 언제부터 아프셨습니까? Bạn bắt đầu đau từ lúc nào?
11 몸이 안 좋습니다 Tôi thấy không khỏe
12 몸이 나른합니다 Tôi thấy ốm yếu
13 현기증이 납니다 Tôi thấy chóng mặt
14 식욕이 없습니다 Tôi không thấy ngon miệng
15 체온을 재보겠습니다 Để tôi đo nhiệt độ xem
16 혈압을 재겠습니다 Để tôi đo huyết áp
17 목을 검사해 보겠습니다 Tôi sẽ kiểm tra họng của bạn
18 주사 한 대 놓겠습니다 Tôi sẽ tiêm cho bạn một mũi
19 머리 아파요/두통이 있어요 Tôi đau đầu
20 수술해야 돼요 Bạn phải phẫu thuật

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật phổ biến nhất hiện nay. Nhóm từ vựng này có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong đời sống hàng ngày để chúng ta có thể diễn tả được tình trạng sức khỏe của bản thân mình cho bác sĩ biết. Vậy nên các bạn hãy luyện tập thêm và trau dồi thật kỹ nhóm từ vựng này nhé! Chúc các bạn thành công!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội