Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 161 từ vựng tiếng Hàn về thời gian bạn không thể không biết

Hàn Quốc 414 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian là một chủ đề thông dụng và được sử dụng hàng ngày, vì thế bạn cần phải thường xuyên trau dồi, luyện tập thông qua bài viết bên dưới của trung tâm HFC nhé!

Cũng như đối với thời tiết thì thời gian là một trong những vấn đề vô cùng quan trọng và cần thiết trong đời sống hàng ngày.

Thời gian sẽ giúp con người hoạt động theo đúng quy luật, sinh hoạt có khoa học, đồng thời nó còn giúp chúng ta lưu giữ lại những khoảnh khắc, kỉ niệm đáng nhớ trong cuộc đời.

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thời gian sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày tại đất nước này, bạn có thể giao tiếp cơ bản với người bản địa, hỏi họ về ngày tháng giờ giấc ra sao... Ngoài ra thì từ vựng tiếng Hàn được dùng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong các bài thi nên buộc bạn phải trang bị cho mình vốn từ ngữ đủ dùng cho chủ đề này!

Như vậy trong bài viết dưới đây thì trung tâm HFC sẽ liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về thời gian thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo và lưu lại để rèn luyện thêm trong quá trình học ngôn ngữ này nhé!

từ vựng tiếng hàn về thời gian
Học từ vựng tiếng Hàn về thời gian sẽ giúp ích cho chúng ta rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày.

>>Click ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để sớm có được trình độ tiếng Hàn mà bạn mong muốn.

Bảng liệt kê từ vựng tiếng Hàn về thời gian

1. Thứ

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 월요일 thứ 2
2 화요일 thứ 3
3 수요일 thứ 4
4 목요일 thứ 5
5 금요일 thứ 6
6 토요일 thứ 7
7 일요일 chủ nhật

 

2. Ngày

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
8 오늘 hôm nay
9 내일 ngày mai
10 모레 ngày kia
11 글피 ngày kìa
12 어제 hôm qua
13 그제/ 그저께 hôm kia

 

3. Tuần

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
14 이번주 tuần này
15 지난주 tuần trước
16 다음주 tuần sau
17 주말 cuối tuần
18 이번주말 cuối tuần này
19 지난주만 cuối tuần trước
20 다음주말 cuối tuần sau

>>Tham khảo ngay: List 80 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết  để có thể chém gió từ những câu chuyện thường nhật nhất bằng tiếng Hàn.

4. Tháng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
21 이번달 tháng này
22 다음달 tháng sau
23 지난달 tháng trước
24 월/ 개월 tháng
25 초순 đầu tháng
26 중순 giữa tháng
27 월말 cuối tháng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
28 일월 tháng 1
29 이월 tháng 2
30 삼월 tháng 3
31 사월 tháng 4
32 오월 tháng 5
33 유월 tháng 6
34 칠월 tháng 7
35 팔월 tháng 8
36 구월 tháng 9
37 시월 tháng 10
38 십일월 tháng 11
39 십이월 tháng 12

 

5. Năm

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
40 올해 / 금년 năm nay
41 작년 năm ngoái
42 내년 /다음해 sang năm
43 내후년 năm sau nữa
44 năm
45 해당 theo từng năm
46 연초 đầu năm
47 연말 cuối năm

 

từ vựng tiếng hàn về thời gian
Bạn cần phân loại từ vựng tiếng Hàn theo thời gian để có thể dễ dàng học tập và rèn luyện hơn.

>>Đừng bỏ qua:  Top 11 trang web học tiếng Hàn hiệu quả nhất để bổ sung vốn từ vựng tiếng Hàn cho bản thân nhanh nhất.

6. Mùa

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
48 mùa xuân
49 여름 mùa hạ
50 가을 mùa thu
51 겨울 mùa đông

 

7. Một số các từ vựng khác liên quan đến thời gian

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
52 시간 thời gian
53 세월 ngày tháng, thời gian, tháng năm
54 날짜 ngày tháng
55 일시 ngày giờ
56 과거 quá khứ
57 현재 hiện tại
58 미래 tương lai
59 주일 / 일주일 một tuần
60 매일 / 날마다 hàng ngày
61 매주 hàng tuần
62 매달/ 매월 hàng tháng
63 매년 hàng năm
64 주말마다 mỗi cuối tuần
65 요즘 / 요즈음 dạo này
66 일찍 sớm

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
67 늦게 muộn
68 hơn. kém
69 nửa, rưỡi
70 giờ
71 phút
72 giây
73 아침 buổi sáng, bữa sáng
74 점심 buổi trưa, bữa trưa
75 저녁 buổi tối, bữa tối
76 오전 buổi sáng
77 오후 buổi chiều
78 ban ngày
79 새벽 sáng sớm, mờ sáng
80 đêm
81 날/달/해 ngày/tháng/năm (thuần Hàn)
82 일/월,개월/년 ngày/tháng/năm (Hán-Hàn)
83 하루 một ngày
84 이틀 hai ngày
85 평일/평소 ngày thường
86 휴일/휴진/휴무 ngày nghỉ
87 휴가 kỳ nghỉ
88 설날/새해 ngày tết, năm mới
89 추석 tết trung thu
90 첫날 ngày đầu tiên năm mới

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
91 구정 tết nguyên đán
92 신정 tết dương lịch
93 보름 rằm
94 달력 lịch
95 음력 âm lịch
96 양력 dương lịch
97 공휴일/명절 ngày lễ
98 잔칫날 ngày lễ tiệc
99 연휴 ngày nghỉ lễ
100 장시간 thời gian dài
101 오래동안 thời gian đã lâu
102 주야 ngày đêm
103 주간 ca ngày
104 야간 ca đêm
105 기간 kỳ hạn
106 이때 lúc này
107 그때 lúc đó, khi đó
108 이따가 lát nữa, chút nữa
109 조만간 sớm muộn
110 아까 lúc nãy

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
111 마침 đúng lúc, vừa lúc đó
112 어젯밤 đêm hôm qua
113 전/전에 trước, trước đó
114 후/이후 sau, sau này
115 휴식 nghỉ giải lao
116 선거일 ngày bầu cử
117 지급일 ngày trả lương
118 금일휴업 ngày không làm việc
119 작업일지 ngày công
120 러시아워 giờ cao điểm
121 시간표 thời gian biểu
122 동시 cùng lúc
123 격주 cách tuần
124 격주휴무 nghỉ cách tuần
125 세기 thế kỷ
126 시대 thời đại, thời kỳ
127 전국시대 thời chiến quốc
128 기원 kỷ nguyên
129 황금시대 thời hoàng kim, thời vàng son
130 동기시대 thời kỳ đồ đồng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
131 봉건시대 thời đại phong kiến
132 삼국시대 thời tam quốc
133 선사시대 thời tiền sử
134 학생시대 thời học sinh
135 전성시대 thời đại cực thịnh
136 철기시대 thời kỳ đồ sắt
137 원시시대 thời đại nguyên thủy
138 구석시대 thời đại đồ đá cũ
139 국제화시대 thời đại quốc tế hóa
140 평안한 시대 thời bình
141 유년기 시대 thời niên thiếu
142 새시대 thời đại mới
143 근무시간 thời gian làm việc
144 크리스마스 ngày lễ giáng sinh
145 어린이날 ngày thiếu nhi
146 스승이날 ngày nhà giáo
147 어버이날 ngày của mẹ
148 발렌타인데이 ngày lễ tình yêu
149 국경일 ngày lễ quốc gia
150 정기휴무 ngày nghỉ định kỳ

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
151 하루월차 ngày nghỉ theo tháng
152 출퇴근시간 thời gian đi và về
153 말일 ngày cuối cùng của một tháng
154 방학 kỳ nghỉ kéo dài
155 여름방학 nghỉ hè
156 겨울방학 nghỉ đông
157 옛날 ngày xưa
158 옛날 옛날 ngày xửa ngày xưa
159 근대/근세 cận đại
160 순간 khoảnh khắc
161 시점 thời điểm

Lưu ý: Khi hỏi về thời gian, giờ giấc thì người Hàn Quốc thường dùng mẫu câu: 몇시예요? (Mấy giờ rồi?).

Như vậy, trong bảng liệt kê bên trên thì trung tâm HFC đã cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về thời gian đầy đủ và chính xác nhất. Hi vọng đây sẽ là nguồn kiến thức bổ ích và dồi dào đối với những ai yêu thích và đang tìm hiểu về ngôn ngữ của xứ sở kim chi!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội