Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 91 từ vựng tiếng Hàn về tình yêu dành cho những ai muốn tỏ tình

Hàn Quốc 459 Lượt xem

Tình yêu luôn là một chủ đề vô cùng thú vị và hấp dẫn, nó không thể thiếu trong đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta. Trong bài viết dưới đây trung tâm HFC sẽ liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về tình yêu để các bạn cùng tham khảo thêm nhé!

Tình yêu là một trong những chủ đề quen thuộc, gần gũi và không thể thiếu trong đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta. Nó là tình cảm giữa những người thân yêu trong gia đình hay là sự yêu thương đôi lứa với nhau.

Nếu bạn đang sinh sống tại đất nước Hàn Quốc và muốn nói lời yêu thương với nửa kia của mình hay đơn giản chỉ để bày tỏ cảm xúc với những người bạn, người thân xung quanh thì hãy nhanh chóng trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn về tình yêu phổ biến nhất hiện nay nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu cũng vô cùng phong phú và đa dạng và khi học nó bạn sẽ biết cách bày tỏ tình yêu, cảm xúc của mình với người xung quanh hơn, giúp mọi người hiểu nhau nhiều hơn.

Trung tâm du học HFC xin tổng hợp những từ vựng tiếng Hàn về tình yêu phổ biến và thông dụng nhất trong bảng liệt kê dưới đây để các bạn cùng tham khảo nhé!

từ vựng tiếng hàn về tình yêu
Biết từ vựng tiếng Hàn về tình yêu sẽ giúp bạn bộc lộ được tình cảm cũng như cảm xúc của mình với người thương yêu.

>>Xem ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để học bất kỳ list từ vựng nào chỉ trong nháy mắt.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 사랑 / 애정 tình yêu
2 인연 nhân duyên
3 연연을 맺다 kết duyên
4 인연을 맺다 kết nhân duyên
5 인연이 깊다 nhân duyên sâu nặng
6 전생의 인연 nhân duyên kiếp trước
7 인연을 끊다 cắt đứt nhân duyên
8 운명 vận mệnh
9 선보다 xem mặt
10 데이트하다 hẹn hò
11  치근거리다 tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận
12 반하다 phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn
13 서로 반하다 yêu nhau, phải lòng nhau
14 여자에게 반하다 phải lòng phụ nữ
15 남자에게 반하다 phải lòng đàn ông
16 한 눈에 반하다 phải lòng từ cái nhìn đầu tiên
17 사랑을 속삭이다 tâm tình, thủ thỉ
18 발렌타인데이 ngày lễ tình yêu, ngày Valentine
19 첫사랑 mối tình đầu
20 끝사랑 tình cuối

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
21 옛사랑 mối tình xưa, người yêu cũ
22 참사랑 mối tình trong trắng, mối tình chân thật.
23 짝사랑 / 외사랑 yêu đơn phương
24 삼각관계 quan hệ ba phía , mối tình tay ba
25 삼각연애 tình yêu tay ba
26 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay
27 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay
28 거짓 사랑 lừa tình
29 상사병 bệnh tương tư
30 사랑하다 yêu
31 남녀간의 애정 tình yêu nam nữ
32 부부의 사랑 tình yêu chồng vợ
33 변치않는 사랑 tình yêu không thay đổi
34 사랑없는 결혼 hôn nhân không có tình yêu
35 사랑에 보답하다 báo đáp tình yêu
36 사랑에 빠지다 chìm đắm, đam mê ái tình
37 사랑을 받다 chấp nhận tình yêu
38 사랑을 잃다  mất tình yêu
39 사랑을 바치다 cống hiến tình yêu
40 사랑에 눈멀다 mù quáng vì yêu

>>Đừng bỏ qua:  list 155 từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình thông dụng nhất để có thể buông đôi lời bông đùa ngọt với đối phương.

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
41 사랑을 고백하다 thổ lộ tình yêu
42 사랑이 깨지다 tình yêu tan vỡ
43 사랑싸움 yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau
44 사랑의 보금자리 tổ ấm uyên ương
45 영원한 사랑을 맹세하다 nguyện yêu mãi mãi
46 진실한 사랑 mối tình chung thủy
47 격렬한 사랑  tình yêu mãnh liệt
48 어려운 사랑  tình duyên trắc trở
49 불의의 사랑 mối tình bất chính
50 덧없는 사랑 mối tình ngắn ngủi
51 불타는 사랑 mối tình cháy bỏng
52 순결한 사랑 một mối tình trong trắng
53 사랑의 증표 bằng chứng của tình yêu
54 진정한 사랑 tình yêu chân chính
55 낭만적인 사랑 một tình yêu lãng mạn
56 몰래 사랑하다 yêu thầm
57 사랑이 깨지다 tình yêu tan vỡ
58 죽도록 사랑하다 yêu đến chết
59 이루어지지 않은 사랑 mối tình dở dang
60 사랑의 힘 mãnh lực tình yêu

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
61 한결같이 사랑하다  yêu chung thủy, yêu trước sau như một
62 애인 người yêu
63 애인과 헤어지다  chia tay người yêu
64 질투하다 ghen tuông
65 강짜를 부리다 ghen
66 화내다 / 성내다 giận hờn
67 설레다 rung động, xao xuyến
68 키스 nụ hôn
69 뽀뽀 hôn, hôn vào má
70 입술을 맞추다 hôn môi
71 여자와 키스하다 hôn phụ nữ
72 손에 입 맞추다 hôn vào tay
73 약혼하다 đính hôn
74 청혼하다 cầu hôn
75 이혼하다 ly hôn
76 청혼을 거절하다 từ chối cầu hôn
77 프로포즈하다 cầu hôn, ngỏ lời
78  미혼 chưa lập gia đình
79 동거 sống chung, ở chung
80 혼전동거 sống chung trước hôn nhân

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
81 결혼 전동거 sống chung với nhau trước khi cưới
82 연애상대 đối tượng yêu
83 자유연애 tự do yêu đương
84 연애편지 thư tình
85 독신남 trai tân
86 독신녀 gái tân
87 색싯감 con dâu tương lai
88 사윗감 chàng rể tương lai
89 노총각 người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ
90 노처녀 người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng
91 사랑의 증표 bằng chứng của tình yêu

 

từ vựng tiếng hàn về tình yêu
Tình yêu là một chủ đề không thể thiếu trong cuộc sống và nó khiến con người ta lại gần nhau hơn.

 

Một số mẫu câu giao tiếp về tình yêu thường gặp

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 여자친구/남자챤구 있어요? Bạn có bạn gái / bạn trai chưa?
2 나는 미혼입니다 Tôi còn độc thân
3 나는 여자친구/남자친구 있어요 Tôi đã có bạn gái/bạn trai
4 결혼 하셨어요? Bạn đã kết hôn chưa?
5 저는 결혼 했어요 Tôi đã kết hôn
6 저와 산책하러 가실래요? Bạn có muốn đi dạo cùng tôi không?
7 저와 같이 영화 볼래요? Bạn có muốn đi xem phim cùng tôi không?
8 나랑 데이트 할래요? Bạn sẽ đi chơi cùng với tôi chứ?
9 우리 사귀 할래요 Chúng ta hẹn hò nhé?
10 나랑 결혼 할래요? Bạn sẽ lấy tôi chứ
11 내일 시간이 괜찮아요? Ngày mai bạn có rảnh không?
12 나는 내일 시간이 괜찮아요 Ngày mai tôi rảnh
13 어떤걸 목을래요? Bạn muốn ăn gì?
14 어떤걸 마실래요? Bạn muốn uống gì?
15 우리 언제 다시 만날 수 있어요? Khi nào chúng ta có thể gặp lại nhau?
16 여기 앉아도 될까요? Tôi ngồi ở đây có được không?
17 나는 당신이 정말 좋아합니다 Tôi thích bạn rất nhiều
18 당신는 정말 귀여워요 Bạn rất dễ thương
19 당신는 정말 예뻐요 Bạn rất xinh đẹp
20 당신는 정말 멋있어요 Bạn thật là tuyệt

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
21 내가 당신한테 전화해도 되요? Tôi gọi điện cho bạn có được không?
22 나한테 전화 하지마요 Đừng gọi cho tôi nữa
23 우리 헤어지자 Chúng ta chia tay đi
24 당신는 미워요/싫어요 Tôi ghét bạn
25 보고 싶어 Anh nhớ em
26 좋아해 Anh thích em
27 사랑해 Anh yêu em
28 미소가 정말 그리워 Anh nhớ nụ cười của em
29 진심으로 사랑해 Anh yêu em bằng tất cả trái tim mình
30 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해  Không lời nào có thể diễn tả hết được anh yêu em
31 시간이 지날수록 더 사랑해 Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn
32 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야 Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu
33 나는 니꺼야 Em là của anh
34 나와 결혼해 줄래 Hãy lấy anh nhé 
35 내 심장은 너를 향해 뛰고 있어 Trái tim anh là dành cho em
36 나는 너의 눈이 좋아 Anh thích đôi mắt của em
37 너 목소리 진짜 좋다 Giọng nói của em rất ngọt ngào
38 네가 필요해. 난 너를 사랑하거든 Anh cần em bởi vì anh yêu em
39 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야 Anh chỉ có duy nhất 1 người vợ đó là em
40 너는 내 전부야 너는 사랑이야 Em là tất cả của anh, em là tình yêu của anh

Như vậy trong các bảng đã liệt kê bên trên thì trung tâm HFC đã cung cấp đến các bạn một cách chính xác và đầy đủ nhất những từ vựng tiếng Hàn về tình yêu cũng như một số câu nói giao tiếp về tình yêu hàng ngày.

Hi vọng với vốn từ vựng mới mẻ này thì các bạn có thể nói lời yêu thương đầy ngọt ngào với người yêu của mình hay những người thân trong gia đình mình nhé!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội