Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 161 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng bạn không thể bỏ qua

Hàn Quốc 411 Lượt xem

Hiện nay nhiều bạn trẻ đang lựa chọn du học Hàn quốc ngành xây dựng bởi nhiều ưu điểm mà nó mang lại, vậy trong bài viết dưới đây trung tâm HFC sẽ chia sẻ một số từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng để các bạn cùng tham khảo nhé!

Được biết rằng ngành xây dựng hiện nay đang mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng triển vọng cho các bạn trẻ. Nếu bạn đã lựa chọn du học chuyên ngành này tại đất nước Hàn Quốc vốn đã có sự đầu tư về chất lượng giáo dục hàng đầu tại Châu Á thì chắc chắn bạn sẽ có nhiều tiềm năng để phát triển.

Trong bài viết dưới đây của trung tâm HFC sẽ liệt kê một số từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng để các bạn cùng tham khảo và hi vọng đây sẽ là phần kiến thức bổ ích cho việc học từ vựng của tất cả các bạn!

từ vựng tiếng hàn chuyên ngành xây dựng
Chuyên ngành xây dựng tại đất nước Hàn Quốc hiện nay đang mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng triển vọng cho các bạn trẻ.

Ngoài việc học Offline,
Tham khảo ngay: 
Top 11 trang web học tiếng Hàn hiệu quả nhất mà bạn không thể bỏ qua để có thể sớm đạt được trình độ tiếng Hàn mà bạn mong muốn.

Những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng

1. Từ vựng tiếng Hàn về công trường xây dựng

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 공사장 công trường xây dựng
2 용적율 hệ số sử dụng đất
3 연면적 tổng diện tích sàn
4 지반허용 응력도 ứng suất cho phép của lớp đất
5 예민비 độ nhạy cảm
6 간극비 độ (khuyết) rỗng
7 연약지반 (lớp) đất yếu
8 낙석 khối trượt
9 도표, 그래프 biểu đồ
10 단면도 bản vẽ mặt cắt
11 절토사면 mái dốc
12 양적 định lượng
13 정성 định tính
14 경사계 thiết bị đo độ nghiêng
15 수축 co ngót
16 팽창 trương nở
17 침하 lún
18 폴트 sự đứt gãy
19 원석 đá gốc
20 응력 ứng suất

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
21 벽돌 소운반 vận chuyển gạch
22 속빈시멘트 블록 khối bê tông rỗng
23 콘크리트 방수턱 nền xi măng chống thấm
24 화강석 붙임 gắn đá hoa cương
25 챌판 ván cầu thang
26 논스립 흠파기 gắn miếng chống trơn
27 루프드 레인 설치 lắp dựng đường thóat nước trên mái nhà
28 발코니 레인 설치 tạo đường ban công
29 모르타르 바르다 trát vữa
30 바탕 고르기 san nền
31 창호공사 lắp dựng cửa
32 타르에폭시 페인트 phết nhựa đường
33 코펜하겐리브 설치 tạo copenhagen rib (trong trang trí)
34 알루미늄 창 cửa nhôm
35 알루미늄 커튼월 tường ngăn, cửa cuốn bằng nhôm
36 자기 질타일 gạch men
37 도기 질타일 gạch sứ
38 타일 압착붙 gắn, nèn gạch
39 스텐레스 선흠통 ống thoát nước không gỉ (stainless), inox
40 걸레받이 설치 tạo dựng chân tường

>>Click ngay: List 80 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết để có thể chém gió với bạn Hàn những câu chuyện đời thường nhất.

 ngành xây dựng hiện nay đang mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng triển vọng cho các bạn trẻ
Nắm vững các từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng sẽ giúp bạn tiếp cận dễ dàng hơn với ngành nghề này.

 

2. Từ vựng tiếng Hàn về thiết bị, vật liệu xây dựng

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
41 수동 착암기 búa khoan
42 고무 교좌 bố cầu bằng cao su
43 절근 교좌 bố cầu bằng thép
44 받침 기둥(목제)c ây chống (bằng gỗ)
45 약한 슬래브를 위하여 배수구 bấc thấm
46 지하 케이블 cáp ngầm
47 용접 산 axit hàn
48 나케이블 cáp trần
49 표준 모래 cát chuẩn
50 규사 cát thạch anh
51 자루 (황마, 주우트~ 자루) bao tải
52 등피 25W bóng đèn 25W
53  볼트 bu lông
54 돌 수동 착암기 búa khoan đá
55 황사 cát vàng
56 결이 굵은 황사 cát vàng hạt to
57 벽 / 기둥 / 천장빔의 벽토 bột bả tường, cột, dầm trần
58 세사토 cát mịn
59 잔모래 cát sạn
60 석영 가루 bột thạch anh

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
61 돌 가루 bột đá
62 철근 받침 기둥 cây chống thép
63 장력 케이블 cáp cường độ cao
64 착색 가루 bột màu
65 고운 가루 bột phấn
66  다른 핀 chốt phân loại
67 강철 선 dây thép
68 광택 오일 dầu bóng
69 디젤유 dầu diezen
70 파라핀유 dầu hỏa
71 고운 모래 cát hạt nhỏ
72 블랙샌드 cát đen
73  콘크리트 모래 cát đổ beto
74  전선 핀 chốt dây
75  제동 선 dây hãm
76 연료유 dầu mazut
77 아연 선 dây kẽm buộc
78  마름돌 đá hộc
79 숫돌 đá mài
80 고무 개스킷 đệm cao su

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
81 수력 오일 dầu thủy lực
82 열을 전달하는 오일 dầu truyền nhiệt
83 섬유성의 강철 도선 dây dẫn thép nhiều sợi
84 점토 đất sét
85  탄화칼슘 흙 đất đèn
86 적색토 đất đỏ
87 천연의 화강암 đá granite tự nhiên (đá hoa cương)
88 화강암 단면 đá hoa cương tiết diện
89 회전 저항 개스킷 đệm chống xoáy
90 나사못 đinh vít
91 대가리 없는 못 đinh đỉa
92 압력계 đồng hồ áp lực
93 강철 선 dây thép
94 방수 폭발 선 dây nổ chịu nước
95 섬유판 cót ép
96 신호선 dây tín hiệu cuộn
97  철근 거푸집 cốp pha thép
98 플라스틱 막대기 côn nhựa
99 철근 콘크리트 기둥 cọc bê tông cốt thép
100  노끈 dây thừng

 

 ngành xây dựng hiện nay đang mở ra cơ hội nghề nghiệp vô cùng triển vọng cho các bạn trẻ
Chuyên ngành xây dựng có nhiều từ vựng chuyên môn khó đòi hỏi bạn phải rèn luyện thường xuyên hơn.

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
101 폭발 선 dây nổ
102 석면 시멘트 fibro xi măng
103 천공 버킷 loại gầu khoan
104 콘크리트 벽돌 loại gạch bê tông
105  도자기타일  loại gạch ceramic
106 내화벽돌 loại gạch chịu lửa
107 인조 화강암 loại gạch granite nhân tạo
108  시멘트기와 loại gạch lát xi măng
109 유약붙임기와 loại gạch men sứ
110  공동벽돌 loại gạch ống
111 노즐벽돌 loại gạch rỗng
112 소성점토 벽돌 loại gạch đất nung
113 기름종이 loại giấy dầu
114 벽지 loại giấy dán tường
115 샌드페이퍼 loại giấy nhám
116 발판도구 loại giáo công cụ
117 절근 발판 loại giáo thép
118 방수와셔 loại Gioăng cao su ngăn nước
119 단폰 와셔 loại Gioăng tam pôn
120  동 와셔  loại Gioăng đồng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
121 합판 gỗ dán
122 전기 박스 hộp khóa điện
123 변압 박스 hộp biến thế
124 물소 가죽 풀 keo da trâu
125 철판 tôn
126 프리캐스트 콘크리트 기둥 trụ bê tông đúc sẵn
127 니스 vecni
128 횟반 vôi cục
129 모르타르 vữa
130 가솔린 xăng
131 알루미늄 뼈대 khung nhôm
132 섬유성의 강철 도선 dây dẫn thép nhiều sợi
133 강철 선 4mm dây thép 4mm
134 강철 선 D6-D8 dây thép D6-D8
135 강철 선 Φ2.5mm dây thép Φ 2.5mm
136 강철 선 Φ3mm dây thép Φ 3mm
137 강철 선 Φ5 dây thép Φ 5
138 PUV 용매 dung môi PUV
139 중계석 Đế cắm rơle
140 압력계 đồng hồ áp lực

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
141 천장  trần nhà
142 환기, 배기  thông gió
143 수도설비도면 BTK đường ống nước
144 건설 허가서  giấy phép xây dựng
145 견적서 bản hạch toán
146 시공계약서 hợp đồng xây dựng
147 욕실 phòng tắm
148 대변기  Xí bệt (xổm)
149 소변기 tiểu nam
150 욕조 bồn tắm
151 샤워 부스 bồn tắm đứng
152 세면대 bồn rửa mặt
153 환풍기  quạt thông gió
154 수도꼭지 vòi nước
155 온수기 bình nước nóng
156 공동주택 nhà ở chung , nhà ở công cộng
157 공인중개사 văn phòng môi giới có phép
158 가옥 nhà riêng , nhà ở ( nói chung )
159 건넌방 phòng bên cạnh
160  망입 유리 wire glass
161 도어 핸들 door handle tay nắm cửa

Vậy thông qua bảng liệt kê bên trên với các từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xây dựng thì bạn đã có thể tích lũy thêm cho mình một lượng từ vựng khá ổn rồi đấy! Ngay từ bây giờ bạn cần phải chăm chỉ học tập và rèn luyện đều đặn nhất là khi có ý định theo học chuyên ngành này tại đất nước Hàn Quốc.

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội