Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

Trang bị ngay cho mình list 101 từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng

Hàn Quốc 241 Lượt xem

Nếu bạn có ý định bắt đầu một công việc tại đất nước Hàn Quốc hay trong những công ty Hàn thì vốn từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng, công ty sẽ vô cùng cần thiết và quan trọng buộc bạn phải tự trang bị cho mình ngay từ hôm nay.

Trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng là một trong những yêu cầu bắt buộc để bạn có thể hiểu và giao tiếp được với đồng nghiệp, cũng như với cấp trên và mọi người xung quanh.

Vậy nên ngay từ bây giờ sinh viên du học Hàn Quốc hay những ai có ý định xuất khẩu lao động sang đất nước này thì nên trau dồi vốn từ vựng tiếng Hàn dùng trong văn phòng và công ty để không bỡ ngỡ khi đi làm.

Bạn nên ghi nhớ rằng khi đặt chân vào một công ty Hàn Quốc, làm việc chung với người Hàn Quốc mà bạn không nắm vững được các từ vựng cơ bản như chức vụ, đồ dùng hay các tính từ lương, thưởng thì là một dấu trừ rất lớn đấy nhé! Các bạn cần phải rèn luyện bắt đầu từ các nhóm từ vựng đơn giản được sử dụng thường xuyên hàng ngày.

Riêng với chủ đề từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng thì bạn có thể ghi nhớ bằng các hình ảnh thực tế vì đây là những thứ mà bạn gặp hàng ngày, sử dụng thường xuyên nên rất dễ nhớ và không gây nhàm chán khi học.

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo cho mình nhé!

từ vựng tiếng hàn trong văn phòng
Từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng vô cùng quan trọng với những ai sắp bắt đầu một công việc mới.

>>Tìm hiểu ngay: List 85 từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người để có thể thoải mái chém gió với bạn bè bằng tiếng Hàn từ những câu chuyện đời thường nhất.

Bảng liệt kê từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng

1. Từ vựng về bộ phận, chức vụ trong văn phòng

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 의장님/ 이사님 Chủ tịch và Giám đốc điều hành
2 씨이오  Giám đốc điều hành CEO
3 마케팅 담당자님 Giám đốc/Trưởng phòng Marketing
4 세일 매니저님 Giám đốc/Trưởng phòng Sales
5 고객서비스팀 매니저님 Giám đốc/Trưởng phòng Dịch vụ khách hàng
6 개인담당 매니저님 (퍼스널 디랙터 님) Giám đốc/Trưởng phòng Nhân sự
7 인사관리 매니저님 Giám đốc/Trưởng phòng Nhân sự
8 오피스 매니저님 Giám đốc/Trưởng văn phòng
9 회사비서  Thư ký trưởng
10 최고 회계사님 Kế toán trưởng
11 기술관리자님 Giám đốc/Trưởng phòng Kỹ thuật
12 연구 개발 매니저님 Giám đốc/Trưởng phòng Nghiên cứu và phát triển
13 프로덕션 담당자님 Giám đốc/Trưởng phòng Sản phẩm
14 공장장님 Giám đốc/Trưởng nhà máy/xưởng sản xuất
15 사장 Giám đốc
16 사모님 Bà chủ
17 부사장 Phó giám đốc
18 공장장 Quản đốc
19 과장 Trưởng chuyền
20 대리 Phó chuyền
21 반장 Trưởng ca
22 비서 Thư ký
23 관리자 Người quản lý
24 근로자  người lao động, công nhân
25 운전기사 lái xe doanh nghiệp
26 기사 bộ phận kỹ sư
27 경리부 bộ phận kế toán
28 관리부 bộ phận quản lý
29 총무부 bộ phận thủ tục hành chính
30 업무부 bộ phận nghiệp vụ

 

2. Từ vựng về các thiết bị, vật dụng trong văn phòng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
31 게시판 bảng thông báo
32 도화지 giấy vẽ
33 딱풀 loại keo dán khô
34 복사물 (복사 종이) giấy photo
35 유색종이 giấy màu
36 이면지 Giấy đã sử dụng một mặt
37 만년필 bút máy
38 불펜 bút bi
39 다이어리 sổ nhật ký
40 봉투 phong bì
41 백지 giấy trắng
42 보드마커 bút viết bảng
43 가위 cái kéo
44 각도기 cái thước
45 마분지 giấy bìa
46 연필 bút chì
47 수정 테이프 bút xóa
48 분필 phấn
49 삼각자 Ê ke
50 도장 con dấu

 

51 달력 quyển lịch
52 메모지 giấy nhớ
53 스테이플러 cái dập ghim
54 지시봉 gậy chỉ thường dùng khi thuyết trình
55 줄자 thước dây
56 포스트잇 giấy ghi nhớ
57 형광펜 bút ghi nhớ
58 복사기 máy photo copy
59 탁상용 달력 quyển lịch để bàn
60 정수기 cây nước
61 화이트 보드 bảng trắng
62 지우개 cục tẩy
63 집게 cái kẹp sắt
64 압정 đinh ghim
65 카본지 giấy than
66 클립 loại kẹp giấy
67 투명 테이프 loại băng kính trong
68 잉크 지우개 tẩy mực
69 빔 프로젝트 máy chiếu
70 빔 프로젝트 스크린 màn chiếu

 

71 분쇠기 máy cắt, hủy tài liệu
72 소화기 bình cứu hỏa
73 프린터 잉크 mực máy in
74 서류철 đồ dùng kẹp tài liệu
75 양면 테이프 băng dính 2 mặt
76 샤프 bút chì kim
77 연필깍이 đồ gọt bút chì
78 팩스 máy fax
79 책갈피  Bookmark
80 스캐너 Máy scan tài liệu

 

từ vựng tiếng hàn trong văn phòng
Từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng được chia thành nhiều loại khác nhau thuận lợi cho các bạn ghi nhớ và rèn luyện hàng ngày.

>>Click ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để bạn có thể hoàn thành chứng chỉ tiếng Hàn trong thời gian ngắn nhất.

3. Từ vựng về lương, thưởng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
81 월급 lương
82 출급카드 thẻ chấm công làm việc
83 보너스  tiền thưởng
84 월급명세서 bảng lương
85 기 본월급 lương cơ bản
86 잔업수당   tiền tăng ca / làm thêm
87 특근수당 tiền làm ngày chủ nhật
88 심야수당 tiền làm đêm
89 유해수당 tiền trợ cấp độc hại
90 퇴직금 tiền trợ cấp thôi việc
91 월급날  ngày trả lương
92 공제  khoản trừ
93 의료보험료 phí bảo hiểm
94 의료보험카드 thẻ bảo hiểm
95 일을 시작하다 bắt đầu công việc
96 일을 끝내다 kết thúc công việc
97 모단결근 nghỉ không lý do
98 근무시간 thời gian làm việc
99 휴식 nghỉ ngơi
100 이교대 làm hai ca
101 작업량 lượng công việc

 

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn trong văn phòng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요 Tôi mới đến nên không biết, hãy chỉ cho tôi với
2 저희들은 일을 언제 시작해요? Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc?
3 저는 무슨일을 하제 시작해요? Tôi sẽ làm việc gì?
4 여기서 야간도 해요? ở đây có làm đêm không?
5 이렇게 하면 되요? Làm như thế này có được không?
6 저는 최선을 다했어요 Tôi đã cố gắng hết sức
7 저는 노력하곘습니다 Tôi sẽ nỗ lực hơn
8 저는 금방 나갔다 올께요 Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay
9 무엇을 도와드릴까요? Tôi có thể giúp gì được bạn?
10 저는 월급 안 받았어요 Tôi chưa nhận lương
11 월급을 인상해주세요 Hãy tăng lương cho tôi
12 저는 외국인 이예요 Tôi là người nước ngoài
13 반대합니다 Phản đối
14 그 계획에 반대합니다 Tôi phản đối kế hoạch đó
15 당신의 말에 반대합니다 Tôi phản đối điều anh nói
16 당신의 말에 반대합니다 Tôi không đồng ý với điều anh đang nói
17 당신의 의견을 지지할 수 없어요 Tôi không thể ủng hộ ý kiến của anh
18 그 점은 뜻을 같이 할 수 없습니다 Tôi không thể đồng ý với anh về điểm đó
19 제 견해는 좀 다릅니다 Tôi không thấy được gì theo cách ấy
20 그건 그렇게 간단하지 않아요 Nó không đơn giản như vậy
21 그건 절대 무리입니다! Điều đó tuyệt đối không thể
22 개인적으로 그 계획은 비현실 적이라고 생각합니다 Cá nhân tôi, tôi nghĩ kế hoạch là không hiện thực
23 오늘 회의는 이것으로 마칩니다 Buổi họp hôm nay đến đây là kết thúc

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã tổng hợp lại cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng thông dụng và phổ biến nhất hiện nay được phân loại cụ thể dễ dàng cho việc học tập và rèn luyện. Hi vọng đây sẽ là vốn từ vựng cần thiết trong quá trình các bạn làm việc tại những công ty Hàn Quốc trong tương lai nhé!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội