Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 85 từ vựng tiếng Hàn chỉ địa điểm bạn cần trang bị cho mình ngay từ hôm nay

Hàn Quốc 559 Lượt xem

Đã bao giờ bạn cần đến một nơi nào đó nhưng lại không biết cách hỏi đường hay miêu tả về địa điểm đó chưa? Vậy nên nhóm từ vựng tiếng Hàn chỉ địa điểm trở nên vô cùng cần thiết và quan trọng trong đời sống hàng ngày đấy nhé!

Trong cuộc sống hàng ngày nếu chúng ta muốn đi đâu hay đến nơi nào đó buộc phải biết cách hỏi đường và nói về địa điểm đó để người vận chuyển có thể dễ dàng hình dung ra.

Việc tự trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn chỉ địa điểm sẽ giúp ích cho chúng ta rất nhiều trong cuộc sống đồng thời nó cần thiết cho những ai theo đuổi ngành nghề du lịch trong tương lai đấy bạn nhé!

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn chỉ địa điểm mà trung tâm HFC đã tổng hợp bạn có thể tham khảo thêm cho mình nhé!

từ vựng tiếng hàn chỉ địa điểm
Từ vựng tiếng Hàn chỉ địa điểm giúp ích cho chúng ta rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày.

>>Đừng bỏ qua: List 91 từ vựng tiếng Hàn về du lịch dành cho những ai yêu thích khám phá để luôn có những câu chuyện phiếm làm chuyến du lịch càng thêm thú vị.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn chỉ địa điểm, nơi chốn

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 은행 ngân hàng
2 학교 trường học
3 병원 bệnh viện
4 도서관 thư viện
5 극장 nhà hát
6 영화관 rạp chiếu phim
7 회사 công ty
8 공장 công xưởng, nhà máy
9 헬스장 nơi tập thể hình
10 운동장 sân vận động
11 축구장 sân đá bóng
12 농구장 sân bóng rổ
13 탁구장 nhà thi đấu bóng bàn
14 당구장 nơi đánh bida
15 경기장 sân thi đấu
16 식당 quán ăn
17 공원 công viên
18 아파트 chung cư
19 빌라 nhà villa
20 시장 chợ
21 마트 siêu thị
22 백화점 tiệm bách hóa
23 문구점 hiệu văn phòng phẩm
24 서점 hiệu sách
25 편의점 cửa hàng tạp hóa
26 찜질방 phòng tắm hơi
27 pc방 quán game
28 공항 sân bay
29 경찰서 sở cảnh sát
30 소방서 sở cứu hỏa

 

31 시청 tòa nhà thị chính
32 출입국관리사무소 cục quản lý xuất nhập cảnh
33 노래방 quán karaoke
34 나이트 sàn nhảy
35 놀이터 khu vui chơi
36 미용실 tiệm cắt tóc, làm đầu
37 만화방 tiệm cho thuê truyện tranh
38 세탁소 tiệm giặt là
39 교회 nhà thờ
40 가게 cửa hàng
41 박물관 bảo tàng
42 대사관 đại sứ quán
43 목욕탕 nơi tắm công cộng
44 호텔 khách sạn
45 모텔 nhà nghỉ
46 지하철역 ga tàu điện
47 버스정류장 bến xe bus
48 터미널 bến xe liên tỉnh
49 커피숍 quán cà phê
50 술집 quán rượu
51 빵집 tiệm bánh mỳ
52 부동산 bất động sản
53 주유소 trạm xăng dầu
54 약국 hiệu thuốc
55 장례식장 nơi tổ chức đám tang
56 잡화점 tiệm tạp hóa
57 수영장 bể bơi
58 항구 hải cảng
59 독서방 phòng đọc sách
60 경찰파출소 đồn cảnh sát

 

từ vựng tiếng hàn chỉ địa điểm
Tại đất nước Hàn Quốc có rất nhiều địa điểm chúng ta có thể đến tham quan du lịch.

>>Click ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để sớm có thể nói tiếng Hàn trôi chảy như người bản ngữ.

61 우체국 bưu điện
62 골프장 sân gôn
63 법윈 tòa án
64 야구장 sân bóng chày
65 배드민턴장 sân cầu lông
66 호프 quán nhậu
67 보건소 trung tâm y tế cộng đồng
68 동사무소 úy ban phường
69 복지관 trung tâm phúc lợi xã hội
70 다문화 센터 trung tâm đa văn hóa
71 위에 ở trên
72 안에 bên trong
73 밖에  bên ngoài
74 앞에 phía trước
75 뒤에 đằng sau
76 밑에 /아래에  ở dưới
77 옆에 bên cạnh
78 사이에 ở giữa
79 근처에 gần
80 왼쪽 bên trái
81 오른쪽 bên phải
82 앞면 mặt trước
83 이쪽  bên này
84 여기 ở đây
85 거기  ở đó

 

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn về địa điểm

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 가까운 은행이 어디 있는 지 아세요? Làm ơn cho tôi hỏi một chút, Ngân hàng gần đây nhất là ở đâu ?
2 이 길을 따라 똑바로 가면 오른쪽에 있어요 Hãy đi thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy nó ở bên tay phải
3 이 횡단 보도를 건너서 왼쪽으로 가세요 Bạn đi đi sang đường rồi rẽ trái
4 다음 사거리에서 지하도를 건너면 왼쪽에 있어요 Bạn đi ngang qua đường hầm dành riêng cho người đi bộ, khi đến vị trí giao nhau kế tiếp thì nó ở bên tay trái
5 지나치셨네요. 한 블록만 되돌아가면 백화점 옆에 있어요 Bạn vừa đi qua nó rồi đó, hãy quay lại rồi đi hết tòa nhà này, nó ở ngay đằng sau mấy quầy hàng
6 횡단보도 Chỗ sang đường dành cho người đi bộ
7 지하도  Lối ngầm sang đường dành cho người đi bộ
8 똑바로 가다 Đi thẳng về phía trước
9 사거리(오거리) Nơi giao nhau
10 실례합니다  Làm ơn
11 실례지만 시청이 어디예요? Xin lỗi ở đâu là tòa thị chính?
12 저 서거리에서 왼쪽으로 가세요 Ở ngã tư đường bên kia đi sang bên trái
13 여기 서거리까지 얼마나 걸립니까? Từ đây đến đó phải đi mất bao lâu?
14 멀지 않아요.서점과 마주대합니다 Không xa lắm. Ngay đối diện nhà sách.
15 오토바이로 멏 시간 걸립니까? Đi xe máy phải mất bao nhiêu thời gian?
16 실례지만, 뭣 좀 물어봐도 될까요? Xin lỗi, anh làm ơn cho hỏi thăm
17 하지만 조금전에 어떤 사람한테 물었는데, 그 사람이 아직 멀다고 했어요. Nhưng tôi mới hỏi một người. Người đó nói là còn xa lắm
18 아니에요. 이 길로 쭉 가세요. 길 잃어버리지 말고요 Không phải đâu. Cô đi thẳng đường này đi. Không lạc đường đâu
19 안멀어요. 200m 정도 밖에 안돼요 Không xa lắm đâu. Chỉ khoảng 200 mét
20 시 우체국요? 이길을 곧장 가세요 Bưu điện Thành phố, phải không? Cô đi thắng đường này

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã liệt kê cho bạn những từ vựng tiếng Hàn chỉ địa điểm, nơi chốn hay vị trí cụ thể nào đó. Cùng với đó là những mẫu câu giao tiếp cơ bản để các bạn không bị lúng túng hay bỡ ngỡ khi hỏi đường đến một nơi nào đó.

Hi vọng bài viết này thật sự có ích cho các bạn đang sinh sống học tập và làm việc tại xứ sở kim chi. Để dễ dàng trong việc đi lại tại một đất nước xa lạ thì bạn nên tự trang bị cho mình vốn từ vựng nhất định về chủ đề này nhé! Chúc các bạn thành công!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội