Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 60 từ vựng tiếng Nhật về gia đình thông dụng nhất hiện nay bạn không thể bỏ qua

Nhật Bản 631 Lượt xem

Cách để bạn có thể học tốt từ vựng tiếng Nhật đó chính là học theo chủ đề cụ thể nào đó. Vậy nên với những từ vựng tiếng Nhật về gia đình dưới đây sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp hàng ngày với người bản xứ đấy nhé!

Nếu bạn có cơ hội đi du học hay xuất khẩu lao động, du lịch tại đất nước Nhật Bản thì trong giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày, các bạn sẽ có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về gia đình của người Nhật.

Do đó, từ vựng tiếng Nhật về gia đình trở thành một chủ đề vô cùng quen thuộc và thông dụng trong đời sống hàng ngày và nó được phân ra làm hai loại khác nhau: Cách xưng hô trong gia đình của mình và cách xưng hô trong gia đình của người khác.

Nhật Bản chính là một trong những quốc gia có nền văn hóa truyền thống lâu đời mà mọi người luôn tỏ lòng tôn kính, yêu thương, trân trọng dành cho người khác, vậy nên khi nhắc đến các thành viên trong gia đình của người khác thì họ cũng sẽ thể hiện sự kính trọng và niềm nở như đối với các thành viên trong chính gia đình của mình vậy.

Bạn cần phải học tốt và thành thạo từ vựng tiếng Nhật về gia đình để có thể biết cách xưng hô khi giao tiếp với người bản xứ nơi đây và cũng để thể hiện lòng tôn trọng với người đối diện trong lần gặp gỡ đầu tiên nhé!

Vậy nên, trong bài viết dưới đây của trung tâm du học HFC sẽ giúp các bạn hiểu thêm về văn hóa đặc sắc trong gia đình của người Nhật. Đặc biệt, bạn sẽ hiểu rõ hơn tại sao trong cách gọi với gia đình nhà người khác, bạn bắt buộc phải thêm đuôi さんvào phía sau? Hay như cách bạn gọi tên một người nào đó, bắt buộc phải có đuôi さん, với những đứa trẻ, đằng sau tên của chúng cũng có "kun" hoặc "chan". Trong giao tiếp tiếng Nhật, đây đều là những phép lịch sự cơ bản, là văn hóa mà ai cũng phải sử dụng khi bắt đầu học thứ ngôn ngữ này.

 

từ vựng tiếng nhật về gia đình
Tiếng Nhật cũng có đa dạng cách nhân xưng trong gia đình mà bạn cần phải tìm hiểu và học tập thật kỹ.

 

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật về gia đình

 

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Nhật về gia đình được phân chia rõ ràng theo 2 trường hợp khác nhau do trung tâm HFC tổng hợp lại để các bạn có thể tham khảo thêm cho việc học tập của mình nhé!

 

1. Từ vựng tiếng Nhật trong gia đình của chính mình

 

STT Kanji Hiragana Phiên âm Tiếng Việt
1 家族 かぞく kazoku Gia đình
2 祖父 そふ sofu Ông
3 祖母 そぼ sobo
4 伯父 おじ oji Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ)
5 叔父 おじ oji Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)
6 伯母 おば oba Cô, dì (lớn hơn bố, mẹ)
7 叔母 おば oba Cô, dì (nhỏ hơn bố, mẹ)
8 両親 りょうしん ryoushin Bố mẹ
9 ちち chichi Bố
10 はは haha Mẹ
11 兄弟 きょうだい kyoudai anh/em
12 姉妹 しまい shimai Chị/em
13 あに ani Anh trai
14 あね ane Chị gái
15 おとうと otouto Em trai
16 いもうと imouto Em gái
17 夫婦 ふうふ fuufu Vợ chồng
18 主人 しゅじん shujin Chồng
19 おっと otto Chồng
20 家内 かない kanai Vợ

 

21 つま tsuma Vợ
22 従兄弟 いとこ itoko Anh em họ (nam)
23 従姉妹 いとこ itoko Anh em họ (nữ)
24 子供 こども kodomo Con cái
25 息子 むすこ musuko Con trai
26 むすめ musume Con gái
27 おい oi Cháu trai
28 めい mei Cháu gái
29 まご mago Cháu
30 義理の兄 ぎりのあに giri no ani Anh rể
31 義理の弟 ぎりのおとうと giri no otouto Em rể
32 義理の息子 ぎりのむすこ giri no musuko Con rể

 

2. Từ vựng tiếng Nhật về gia đình người khác

 

STT Kanji Hiragana Phiên âm Tiếng Việt
33 ご家族 ごかぞく go kazoku Gia đình của ai đó
34 お爺さん おじいさん ojii san Ông
35 お婆さん おばあさん obaa san
36 伯父さん おじさん oji san Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ)
37 叔父さん おじさん oji san Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)
38 伯母さん おばさん oba san Cô, dì (lớn hơn bố, mẹ)
39 叔母さん おばさん oba san Cô, dì (nhỏ hơn bố, mẹ
40 ご両親 ごりょうしん go ryoushin Bố, mẹ
41 お父さん おとうさん otou san Bố
42 お母さん おかあさん okaa san Mẹ
43 ご兄弟 ごきょうだい go kyoudai Anh/em
44 お兄さん おにいさん onii san Anh trai
45 お姉さん おねえさん onee san Chị gái
46 弟さん おとうとさん otouto san Em trai
47 妹さん いもうとさん imouto san Em gái
48 ご夫婦 ごふうふ go fuufu Vợ, chồng
49 ご主人 ごしゅじん go shujin Chồng
50 奥さん おくさん okusan Vợ
51 お子さん おこさん oko san Đứa trẻ
52 息子さん むすこさん musuko san Con trai
53 お嬢さん おじょうさん ojou san Con gái
54 お孫さん おまごさん omago san Cháu
55 お孫さん おまごさん omago san Cháu ngoại
56  甥 おい oi Cháu trai
57 めい  mei Cháu gái
58  義理の兄 ぎりのあに  giri no ani Anh em rể (lớn tuổi)
59 義理の弟 ぎりのおとうと giri no otouto Anh em rể (trẻ tuổi)
60  義理の~ ぎりの~ giri no Con nuôi

 

từ vựng tiếng nhật về gia đình
Học tốt từ vựng tiếng Nhật về gia đình sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm cũng như gây được ấn tượng trong lần đầu gặp gỡ với người Nhật.

 

Một số câu hỏi về gia đình trong tiếng Nhật

 

Dưới đây sẽ là một số mẫu câu hỏi bằng tiếng Nhật về gia đình mà trung tâm du học HFC tổng hợp lại cho các bạn cùng tham khảo:

 

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
1 兄弟(きょうだい)いらっしゃいますか。 Anh có anh chị em không?
2 はい、兄(あに)が一人います。 Vâng tôi có một người anh trai
3 はい、姉(あね)が一人と弟が一人います。 Vâng, tôi có một chị gái và một em trai
4 いいえ、私は一人(ひとり)っ子(こ)です。 Không, tôi là con một
5 ボーイフレンドはいますか。 Cô đã có bạn trai chưa?
6 ガールフレンドはできましたか。 Anh đã có bạn gái chưa?
7 結婚(けっこん)していますか。 Anh (chị) đã kết hôn chưa?
8 独身(どくしん)ですか。 Anh (chị) còn độc thân phải không?
9 私は独身(どくしん)です。 Tôi vẫn còn độc thân
10 私は婚約(こんやく)しています。 Tôi đã đính hôn
11 私は結婚(けっこん)しています。 Tôi đã kết hôn
12 私は離婚(りこん)しています。 Tôi đã li hôn
13 お子さんはいますか。 Anh (chị) có con chưa?
14 ええ、私は男の子と女の子が一人ずついます。 Vâng, tôi có một cháu trai và một cháu gái
15 私は赤(あか)ちゃんが一人います。 Tôi có một cháu rồi ạ
16 私は三人の子供がいます。 Tôi có 3 đứa rồi
17 いいえ、子供はいません。 Không, tôi chưa có con
18 ご両親(りょうしん)はどちらにいらっしゃいますか。 Bố mẹ anh hiện đang ở đâu?
19 ご両親は何をしていますか。 Bố mẹ anh đang làm gì?

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm du học HFC đã liệt kê cho các bạn danh sách những từ vựng tiếng Nhật về gia đình phổ biến nhất hiện nay. Thông qua đó thì các bạn có thể tăng thêm nguồn kiến thức cũng như vốn từ vựng mới cho bản thân mình hơn trên con đường chinh phục thứ tiếng khó khăn này. Chúc các bạn học tiếng Nhật hiệu quả và thành công!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội