Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

Bỏ túi ngay list 141 từ vựng tiếng Hàn về giao thông

Hàn Quốc 270 Lượt xem

Việc học thành thạo các từ vựng tiếng Hàn về giao thông sẽ giúp bạn thuận tiện hơn trong sinh hoạt đi lại cũng như thêm vốn kiến thức về các loại phương tiện giao thông, đường cấm tại đất nước Hàn Quốc xinh đẹp.

Nếu các bạn có cơ hội đến với đất nước Hàn Quốc thì việc sinh sống tại xứ sở kim chi đòi hỏi bạn phải nắm vững một số kiến thức cơ bản về luật pháp quy định tại đất nước này.

Trong đó vấn đề thông dụng và vô cùng quan trọng đó chính là hệ thống giao thông hiện đại, với những phương tiện công cộng nhanh và thuận tiện như xe buýt, tàu điện ngầm, tàu cao tốc cùng với đó là các biển báo quy định cấm đỗ, dừng hay được phép di chuyển.

Đi là và sử dụng các phương tiện giao thông là điều vô cùng cần thiết diễn ra trong cuộc sống hàng ngày. Muốn đi học hay đi làm thì bạn buộc phải tham gia giao thông, lúc này bạn cần trang bị cho mình những kiến thức cơ bản để không vi phạm luật trên đường phố Hàn Quốc hay xảy ra những điều đáng tiếc nhé!

Trong bài viết dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về giao thông phổ biến nhất hiện nay mà các bạn có thể tham khảo nhé!

từ vựng tiếng hàn về giao thông
Giao thông là một chủ đề vô cùng gần gũi và cần thiết đối với chúng ta trong cuộc sống hàng ngày.

**Tham khảo ngay: List 103 từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp giúp bạn có những cuộc nói chuyện  thoải mái về định hướng nghề nghiệp bằng tiếng Hàn.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về giao thông

1. Nhóm từ vựng về các phương tiện giao thông

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 교통수달 các phương tiện giao thông (nói chung)
2 비행기  máy bay
3 자동차 xe hơi
4 자전거 xe đạp
5 오토바이 xe máy
6 버스 xe buýt
7 택시 xe taxi
8 tàu thủy
9 기차 tàu hỏa
10 전철 tàu điện
11 캠핑카 xe nhà lưu động
12 대형버스 xe khách
13 화물차 xe tải
14 미니버스 xe buýt nhỏ
15 스쿠터  xe gắn máy có bàn đạp
16 스쿠터  xe ga
17 경운기 xe đầu kéo

 

2.  Nhóm từ vựng về các quy định cấm khi tham gia giao thông

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
18 진입금지 cấm vào
19 통행금지 cấm lưu thông, đường cấm
20 승용차통행금지 cấm ôtô lưu thông
21 화물차통행금지 cấm các loại xe tải
22 승합차통행금지 cấm xe bus
23 트랙터 및 경운기 통행금지 cấm máy cày, công nông
24 우마차 통행금지 cấm xe kéo (xe bò, xe ngựa, xe trâu)
25 손수레 통행금지 cấm xe đẩy
26 자전거 통행금지 cấm xe đạp
27 직진금지 cấm đi thẳng
28 우회전금지 cấm quẹo phải
29 좌회전금지 cấm quẹo trái
30 횡단금지 cấm băng ngang
31 유턴금지 cấm quay đầu xe
32 앞지르기금지 cấm vượt
33 정차주차금지 cấm dừng đỗ xe quá 5 phút
34 주차금지 cấm đỗ xe
35 보행자 횡단금지 cấm người đi bộ băng qua đường
36 보행자 보행금지 cấm người đi bộ
37 위험물적제 차량통행금지 cấm xe chở các loại hàng hóa có thể gây nguy hiểm
38 륜차 원동기장치 자전거통행금지 cấm xe gắn máy 2 bánh, xe đạp
39 승용차 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 cấm xe ôtô, xe gắn máy 2 bánh, xe đạp

>>Đừng bỏ qua: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính để có thể tự học tiếng Hàn bất cứ đâu ngoài giờ trên lớp.

từ vựng tiếng hàn về giao thông
Nắm vững được từ vựng tiếng Hàn về biến báo cấm sẽ giúp bạn không vi phạm luật khi tham gia giao thông trên đường.

 

3. Nhóm từ vựng về các loại đường

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
40 + 자형교차로 đường giao nhau hình chữ thập (ngã tư)
41 T 형교차로 đường giao nhau hình chữ T (ngã ba)
42 Y 형교차로 đường giao nhau hình chữ Y
43 ㅏ 자형교차로 đường giao nhau phía bên phải
44 ㅓ 자형교차로 đường giao nhau phía bên trái
45 우선도로 đường ưu tiên
46 도로폭이 좁어짐 đường bị thu hẹp hai bên
47 우측차로없어짐 đường bị thu hẹp bên phải
48 좌측차로없어짐 đường bị thu hẹp bên trái
49 우좌로이중굽은도로 đường uốn lượn bên phải (ngoằn ngoèo) nguy hiểm
50 좌우로이중굽은도로 đường uốn lượn bên trái (ngoằn ngoèo) nguy hiểm
51 2방향통행 đường 2 chiều

 

4. Các từ vựng khác về chủ đề giao thông

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
52 차중량제한 giới hạn trọng lượng xe
53 차높이제한 giới hạn chiều cao xe
54 차폭제한 giới hạn chiều rộng xe
55 차간거리확보 khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau
56 최고속도제한 giới hạn tốc độ tối đa
57 최저속도제한 giới hạn tốc độ tối thiểu
58 시속40 킬로 giới hạn tốc độ 40km/h
59 서행 chạy chậm
60 일시정지 biển báo dừng tạm thời
61 양보 nhường đường
62 우합류도로 hợp lưu phía bên phải
63 좌합류도로 hợp lưu phía bên trái
64 회전형교차로 vòng xuyến
65 철길건널목 giao nhau với đường sắt
66 우로굽은도로 ngoặt phải nguy hiểm
67 좌로굽은도로 ngoặt trái nguy hiểm
68 오르막경상 dốc lên nguy hiểm
69 내리막경상 dốc xuống nguy hiểm
70 우측방통행 đi về phía bên phải

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
71 양측방통행 đi cả hai phía
72 중앙분리대시작 bắt đầu có dải phân cách chia làn
73 중앙분리대끝남 kết thúc dải phân cách chia làn
74 신호기 giao nhau có tín hiệu đèn
75 미끄러운도로 đường trơn
76 강변도로 kè vực sâu phía trước (đường gần sông ngòi)
77 과속방지턱 gờ giảm tốc
78 낙석도로 núi lở nguy hiểm
79 횡단보도 dành cho người đi bộ
80 어린이보호 khu vực bảo vệ trẻ em (trường học)
81 자전거 dành cho người đi xe đạp
82 도로공사중 đường đang thi công
83 비행기 máy bay
84 횡풍,측풍 gió to
85 터널 hầm ngầm
86 야생동물보호 khu vực bảo hộ động vật sinh thái
87 위험 báo nguy hiểm
88 도로공사중 công trường (đang thi công)
89 노면 고르지 못함 mặt đường không được bằng phẳng
90 고인물 됨 vũng nước

 

từ vựng tiếng hàn về giao thông
Từ những hình ảnh cụ thể thì việc học từ vựng tiếng Hàn của bạn sẽ trở nên dễ dàng và thuận lợi hơn.

>>Xem ngay: List 165 từ vựng tiếng Hàn về gia đình thông dụng nhất

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
91 검색 tìm kiếm
92 주변 검색 tìm kiếm khu vực xung quanh
93 반경 bán kính
94 출발지 điểm xuất phát (출발 = điểm xuất phát)
95 도착지 điểm đến (도착 = điểm đến)
96 자동차 길찾기 tìm đường cho xe ôtô
97 대중교통 길찾기 tìm đường bằng phương tiện giao thông công cộng (dùng để tìm đường cho bus hay tàu điện ngầm)
98 버스 정류장 điểm dừng xe bus, bến xe (khác với 역 = ga/bến lớn)
99 우회로 đường vòng
100 시골길 đường ở nông thôn
101 중앙 분리대가 있는 도로 xa lộ hai chiều
102 중앙 도로 đường phố lớn
103 고속도로 đường cao tốc
104 일방 통행로 phố một chiều
105 순환 도로 đường vành đai
106 유료 도로 đường có thu lệ phí
107 모퉁이 góc phố
108 건널목 ngã tư
109 도로 연석 mép vỉa hè
110 (대피용) 갓길  vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
111 교차로  ngã tư, nơi các con đường giao nhau
112 건널목 vạch sang đường
113 평면 교차로 đoạn đường ray giao đường cái
114 도로 공사 công trình sửa đường
115 길가의 lề đường
116 로터리 bùng binh
117 제한 속도 giới hạn tốc độ
118 통행료 lệ phí qua đường hay qua cầu
119 신호등 đèn giao thông
120 음주 측정기 dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
121 빙판 도로 đường trơn vì băng
122 펑크  thủng xăm
123 교통 체증 tắc đường
124 충돌하다 đâm vào nhau
125 미끄러지다 trượt bánh xe
126 길을 벗어나다 tách ra được khỏi đường
127 장애인 주차장  nơi đỗ xe cho người khuyết tật
128 다층으로 된 주차장 bãi đỗ xe nhiều tầng
129 주차미터기 máy tính tiền đỗ xe
130 주차표 vé đỗ xe

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
131 교통 단속원 nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
132 세차 rửa xe ô tô
133 주유소 trạm bơm xăng
134 무연 휘발유 xăng không chì
135 자동차 열쇠  chìa khóa xe ô tô (xe hơi)
136 승객 hành khách
137 후진 số lùi xe
138 교통체증 kẹt xe (tắc nghẽn giao thông)
139 추월하다  tăng tốc
140 기어를 바꾸다 chuyển số
141 추월하다 vượt xe khác

Như vậy trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về giao thông phổ biến và thông dụng nhất hiện nay.

Việc học các từ vựng tiếng Hàn đòi hỏi bạn phải kiên trì, cố gắng, tuy nó không khó như các ngôn ngữ khác nhưng các bạn cần phải chăm chỉ, tích cực rèn luyện thật nhiều thì mới đạt được kết quả tốt nhất. Chúc các bạn luôn thành công!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội