Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 121 từ vựng tiếng Hàn về động vật xung quanh chúng ta

Hàn Quốc 511 Lượt xem

Xung quanh chúng ta có rất nhiều loài động vật nhưng các bạn có bao giờ thắc mắc rằng người Hàn Quốc đọc như nào không, hãy cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Hàn về động vật trong bài viết dưới đây nhé!

Các loài động vật là một trong những chủ đề quen thuộc và gần gũi với cuộc sống của mỗi chúng ta. Chúng giống như những người bạn bên cạnh chúng ta và làm cuộc sống trở nên thú vị, nhiều màu sắc hơn.

Nếu bạn là người yêu động vật hay du học theo những ngành nghề liên quan đến ngư nghiệp thì việc trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn về động vật là vô cùng cần thiết.

Bài viết dưới đây sẽ phân chia các loài động vật theo từng nhóm cụ thể khác nhau để các bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và hình dung ra môi trường sống của chúng là như nào, việc này sẽ giúp quá trình học từ vựng của bạn được nhanh chóng và không bị nhàm chán.

Như vậy, trung tâm HFC xin liệt kê từ vựng tiếng Hàn về động vật trong các bảng dưới đây để bạn có thể tham khảo nhé!

từ vựng tiếng hàn về động vật
Các bạn sẽ cảm thấy thú vị và hào hứng khi học từ vựng tiếng Hàn về động vật qua hình ảnh minh họa cụ thể.

>>Click ngay: Top 11 trang web học tiếng Hàn hiệu quả nhất mà bạn không thể bỏ qua để có thể chọn cách học thông minh và phù hợp nhất với bạn.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về động vật

 

1. Từ vựng về các loài chim

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 con chim
2 홍학 con cò
3 비둘기 chim bồ câu
4 펭귄 chim cánh cụt
5 공작 chim công
6 부엉이 chim cú mèo
7 독수리 chim đại bàng
8 딱따구리 chim gõ kiến
9 갈매기 chim hải âu, mòng biển
10 제비 chim nhạn
11 참새 chim sẻ
12 파랑새 chim sơn ca
13 백조 chim thiên nga
14 타조 con đà điểu
15 con gà
16 오골계 con gà ác
17 거위 con ngỗng
18 까마귀 con quạ
19 앵무새 con vẹt
20 오리 con vịt

 

2. Từ vựng về các loài bò sát

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
21 거머리 con đỉa
22 지렁이 con giun đất
23 회충 con giun đũa
24 뱀장어 con lươn
25 con rắn
26 지네 con rết
27 거북 con rùa
28 도마뱀 con thạch sùng
29 도마뱀 con thằn lằn

>>Xem ngay:  list 115 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày vô cùng cần thiết để có thể nói trôi chảy mượt mà từ những câu chuyện đơn giản nhất bằng tiếng Hàn.

3. Từ vựng về các loài cá, thủy sinh

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
30 잉어 cá chép
31 멸치 cá cơm
32 장어 cá dưa
33 갈치 cá đao
34 숭어 cá đối
35 돌고래 cá heo
36 가오리 cá đuối
37 가물치 cá lóc (cá chuối, cá quả)
38 상어 cá mập
39 오징어 cá mực
40 해마 cá ngựa
41 악어 cá sấu
42 고등어 cá thu
43 메기 cá trê
44 금붕어 cá vàng
45 고래 cá voi
46 자라 con ba ba
47 문어 con bạch tuộc
48 낙지 con bạch tuộc nhỏ
49 con cua
50 개구리 con ếch
51 우렁 con ốc
52 소라 con ốc biển
53 불가사리 con sao biển
54 조개 con sò
55 가재 con tôm càng
56 미꾸라지 con trạch

 

từ vựng tiếng hàn về động vật
Bạn cần nắm vững những từ vựng tiếng Hàn về động vật để hiểu biết thêm về cuộc sống xung quanh chúng ta.

 

4. Từ vựng về các loài sâu, bọ

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
57 사슴벌레 bọ cánh cứng
58 진드기 con bọ chó
59 풍뎅이 con bọ hung
60 사마귀 con bọ ngựa
61 노린재 con bọ xít
62 나비 con bướm
63 방아깨비 con cào cào
64 무당벌레 con cánh cam
65 메뚜기 con châu chấu
66 잠자리 con chuồn chuồn
67 고춧잠자리 chuồn chuồn ớt
68 귀뚜라미 con dế
69 개똥벌레 con đom đóm
70 바퀴벌레 con gián
71 개미 con kiến
72 모기 con muỗi
73 거미 con nhện
74 con ong
75 달팽이 con ốc sên
76 파리 con ruồi
77 쐐기벌레 con sâu bướm
78 하루살이 con thiêu thân
79 매미 con ve

 

5. Từ vựng về các loài thú

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
80 동물 động vật
81 표범 con báo
82 치타 con báo đốm
83 con bò
84 여우 con cáo
85 con chó
86 강아지 con chó con
87 늑대 con chó sói
88 con chuột
89 두러지 con chuột trũi
90 캥거루 con chuột túi
91 con cừu
92 염소 con dê
93 박쥐 con dơi
94 con gấu
95 너구리 con gấu trúc Mỹ
96 하마 con hà mã
97 물개 con hải cẩu
98 호랑이 con hổ
99 노루 con hoẵng
100 사슴 con huơu

 

101 기린 con hươu cao cổ
102 원숭이 con khỉ
103 고릴라 con khỉ đột
104 공룡 con khủng long
105 낙타 con lạc đà
106 영양 con linh dương
107 돼지 con lợn (heo)
108 멧돼지 con lợn lòi (lợn rừng)
109 당나귀 con lừa
110 고양이 con mèo
111 물소새끼 con nghé
112 con ngựa
113 얼룩말 con ngựa vằn
114 con rồng
115 다람쥐 con sóc
116 사자 con sư tử
117 코뿔소 con tê giác
118 토끼 con thỏ
119 물소 con trâu
120 코끼리 con voi
121 캥고루 thú có túi

 

Như vậy trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã liệt kê cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về động vật phân theo các loài cụ thể khác nhau. Các bạn cũng có thể học các từ vựng này kèm hình ảnh đi cùng để dễ dàng hình dung, đồng thời giúp việc học trở nên thú vị, không nhàm chán hơn nhé! Chúc các bạn tích được cho mình thật nhiều vốn từ vựng mới theo các chủ đề khác nhau!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội