Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 165 từ vựng tiếng Hàn về gia đình thông dụng nhất hiện nay bạn không thể không biết

Hàn Quốc 346 Lượt xem

Các bạn cần phải nắm rõ được những từ vựng tiếng Hàn về gia đình để có thể hòa nhập cũng như giao tiếp được với con người tại đất nước này, đồng thời hiểu được mối quan hệ hàng ngày của họ là như thế nào.

Đất nước Hàn Quốc cũng giống như Việt Nam của chúng ta họ rất coi trọng các mối quan hệ và tình cảm trong gia đình với nhau. Và từ vựng tiếng Hàn về gia đình trở thành một chủ đề vô cùng gần gũi và thông dụng hàng ngày.

Nếu có cơ hội đến với đất nước Hàn Quốc xinh đẹp và muốn xưng hô sao cho đúng với vị trí thứ bậc các thành viên trong gia đình thì bạn cần phải trang bị cho mình một vốn từ vựng tiếng Hàn về gia đình nhất định đấy nhé!

Ngoài ra thì trong nhiều tình huống gặp gỡ bạn bè hay thậm chí là người lạ thì sẽ đều nói về gia đình mình. Để có thể tự tin khi trao đổi về gia đình bằng tiếng Hàn thì bạn cần nắm chắc một số từ vựng chủ đề gia đình thông dụng nhất hiện nay.

từ vựng tiếng hàn về gia đình
Từ vựng tiếng Hàn về gia đình là một chủ đề thông dụng và gần gũi với đời sống hàng ngày.

>>Lưu lại ngay: Top 11 trang web học tiếng Hàn hiệu quả nhất mà bạn không thể bỏ qua để có thể đạt được mục tiêu học tiếng Hàn trong thời gian sớm nhất.

Được biết rằng xưng hô trong gia đình của người Hàn Quốc có rất nhiều ngôi và phân chia không khác gì trong tiếng Việt của chúng ta, thậm chí còn có phần phức tạp hơn do cách giao tiếp của người Hàn còn chú trọng đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.

Nếu là người lớn tuổi thì bạn cần chú ý phải sử dụng kính ngữ, còn với người đồng trang lứa hoặc thân thiết thì có thể sử dụng ngôn ngữ thông thường. Khi học từ vựng tiếng Hàn thì bạn cần tuyệt đối lưu ý những điểm khác biệt đó không bị lúng túng khi có cơ hội giao tiếp với người Hàn Quốc.

Như vậy trong các bảng liệt kê dưới đây thì trung tâm HFC sẽ cung cấp những từ vựng tiếng Hàn về gia đình thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo nhé!

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về gia đình

1. Từ vựng tiếng Hàn về xưng hô trong gia đình

- Quan hệ trực hệ:

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 직계가족 quan hệ trực hệ
2 증조 할아버지 cụ ông
3 증조 할머니 cụ bà
4 할아버지 ông
5 할머니
6 친할아버지 ông nội
7 친할머니 bà nội
8 외할머니 bà ngoại
9 외할아버지 ông ngoại
10 어머니 mẹ, má
11 아버지 bố, ba
12 tôi
13 오빠 anh (em gái gọi)
14 anh (em trai gọi)
15 언니 chị (em gái gọi)
16 누나 chị (em trai gọi)
17 매형 anh rể (em trai gọi)
18 형부 anh rể (em gái gọi)
19 형수 chị dâu
20 동생 em
21 남동생 em trai
22 여동생 em gái
23 매부 em rể (đối với anh vợ)
24 제부 em rể (đối với chị vợ)
25 조카 cháu

>>Click ngay: List 131 từ vựng tiếng Hàn về trường học để có thể nói chuyện với những bạn bè người Hàn như chính người bản xứ.

- Họ hàng bên nội:

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
26 친가 친척 quan hệ họ hàng bên nội
27 형제 anh chị em
28 큰아버지 bác, anh của bố
29 큰어머니 bác gái (vợ của bác - 큰아버지)
30 작은아버지 chú, em của bố
31 작은어머니 thím
32 삼촌 anh, em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
33 고모 chị, em gái của bố
34 고모부 chú, bác (lấy em, hoặc chị của bố)
35 사촌 anh chị em họ

- Họ hàng bên ngoại:

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
36 외가 친척 quan hệ họ hàng bên ngoại
37 외삼촌 cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
38 외숙모 mợ (vợ của 외삼촌)
39 이모 dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
40 이모부 chú (chồng của 이모)
41 외(종)사촌 con của cậu (con của 외삼촌)
42 이종사촌 con của dì (con của 이모)

- Gia đình nhà vợ:

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
43 처가 식구 quan hệ gia đình bên vợ
44 아내 vợ
45 장인 bố vợ
46 장모 mẹ vợ
47 처남 anh, em vợ (con trai)
48 처제 em vợ (con gái)
49 처형 chị vợ

- Gia đình nhà chồng:

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
50 시댁 식구 quan hệ gia đình bên chồng
51 남편 chồng
52 시아버지 bố chồng
53 시어머니 mẹ chồng
54 시아주버니 (시형) anh chồng
55 형님 vợ của anh chồng
56 시동생 em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng)
57 도련님 gọi em trai chồng một cách tôn trọng
58 아가씨 gọi em gái chồng
59 동서 vợ của em, hoặc anh chồng
60 시숙 anh chị em chồng (nói chung)

 

từ vựng tiếng hàn về gia đình
Cách xưng hô trong gia đình của người Hàn Quốc có rất nhiều ngôi và phân chia không khác gì trong tiếng Việt.

2. Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật trong gia đình

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
61  세탁기 máy giặt
62  회전식 건조기 máy sấy quần áo
63 청소기 máy hút bụi
64 냉장고 tủ lạnh
65 에어컨 máy lạnh
66 핸드 믹서,믹서 máy xay sinh tố
67 컴퓨터 máy vi tính
68 식기 세척기 máy rửa chén
69 라디오 máy ra ti ô
70 텔레비전 ti vi, truyền hình
71 전자 레인지 lò nướng bằng sóng viba
72 전기밥솥 nồi cơm điện
73  다리미 bàn ủi điện
74 백열 전구 bóng đèn điện
75 스위치 công tắc điện
76 전자 레인지 bếp điện
77 소켓 ổ cắm điện
78 송곳,드릴 khoan điện
79 전기)선붕기 quạt điện
80 천장 선풍기 quạt trần

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
81 회중 전등 đèn pin
82  방열기 lò sưởi điện
83 화장대 bàn trang điểm
84 융단 thảm
85 계단 cầu thang
86 액자 khung hình
87 시계 đồng hồ
88 벽 시계 đồng hồ treo tường
89 커튼 màn cửa
90 의자 ghế
91  소파 ghế dài
92 흔들의자 ghế xích đu
93 테이블보 khăn trải bàn
94 꽃병 lọ hoa
95 재떨이 gạt tàn thuốc
96 온도계 nhiệt kế
97 찻병,찻주전자 ấm trà
98  매트리스 nệm
99 누비 이불 drap trải giường
100 침대 씌우개 drap phủ giường

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
101 야간등 đèn ngủ
102 책상,책꽃이 tủ sách
103 옷장 tủ quần áo
104 찬장,식기장 tủ đựng chén bát
105 작은 접지 đĩa nhỏ
106 밥 주발 cái chén, cái bát
107 포도주잔 ly uống rượu
108 맥주잔 ly uống bia
109 스프용의 큰스푼 muỗng canh
110 커피 스푼 muỗng cà phê
111 식탁용 나이프 dao ăn
112 압력솥 nồi áp suất
113 찜냄비 cái xoong
114 자르는 칼 dao phay
115 도마 thớt
116 바구니 rổ
117 주전자 ấm
118 깔때기 cái phễu
119  마개 cái mở nút chai
120 깡통따개 đồ khui đồ hộp

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
121 막자사발 cái cối
122 뮤봉,절굿공이 cái chày
123 앞치마 tạp dề
124 가스레인지 bếp ga
125  (도)자기제품 đồ sứ
126 도자기 đồ sành
127 보온병 bình thủy
128 쇠꼬챙이 xiêm nướng
129 오븐,가마 lò nướng
130 이쑤시개 tăm xỉa răng
131 훗추가루통 lọ tiêu
132 소금그릇 lọ muối
133  대야 thau, chậu
134 세면기 chậu rửa chén
135 행주 khăn lau chén
136 쓰레받기 cái hốt rác
137 쓰레기통 thùng rác
138 마루걸레 rẻ lau nhà
139 공구 상자 hộp đựng dụng cụ
140 망치 cái búa

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
142 집게,펜치 cái kìm
143 주머니칼 dao nhíp
144  대패 cái bào
145 동력톱 cưa máy
146 소형톱 cưa tay
147 사포 giấy nhám
148  드라이버 tuốc nơ vít
149 벽지 giấy dán tường
150 소화기 bình chữa cháy
151 구두끈 dây giày
152 구두약 xi đánh giày
153 구둣솔 bàn chải đánh giày
154 실감개 ống chỉ
155 손톱깎이 đồ cắt móng tay
156 손톱 다듬는 줄 đồ dũa móng tay
157 lược
158 칫솔 bàn chải đánh răng
159 면도칼 đồ cạo râu
160 머리 빗는 솔 lược chải tóc
161 세척제 thuốc tẩy
162 향수 dầu thơm
163 가루비누 bột giặt
164 온도계 nhiệt kế
165 생리대 tã lót

Như vậy, trong bảng liệt kê bên trên đã cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về gia đình phổ biến và thông dụng nhất hiện nay, hi vọng các bạn sẽ luyện tập thường xuyên để có thể tự tin khi giao tiếp với người bản xứ tại đất nước Hàn Quốc nhé!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội