Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 51 từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng thông dụng nhất hiện nay

Hàn Quốc 359 Lượt xem

Không chỉ ở tại đất nước Hàn Quốc mà khi đến bất kỳ một quốc gia nào thì cũng ít nhất một lần bạn cần phải đến ngân hàng để giao dịch, vậy nên những từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng trong bài viết dưới đây trở nên vô cùng cần thiết và quan trọng.

Từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng là nhóm từ vựng vô cùng quen thuộc và cần thiết trong đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta, nó giúp ta thực hiện các giao dịch rút, chuyển tiền nhanh chóng và thuận tiện nhất.

Dù bạn là học sinh, sinh viên hay người lao động đang có cơ hội sinh sống và học tập tại đất nước Hàn Quốc thì việc giao dịch ngân hàng là một thủ tục quen thuộc và cần thiết. Vậy nên khi bạn nắm được những từ vựng cơ bản về hoạt động này sẽ tạo điều kiện thuận lợi hơn khi đến ngân hàng ở Hàn Quốc.

Bên cạnh đó thì với những ai có ý định du học tại xứ sở kim chi chuyên ngành ngân hàng này thì cũng nên tự trang bị cho mình vốn từ vựng đủ dùng để không cảm thấy bỡ ngỡ hay lúng túng trong việc học tập.

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng thông dụng nhất hiện nay do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo thêm cho việc học tập của mình nhé!

 

từ vựng tiếng hàn về ngân hàng
Từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng là nhóm chủ đề thông dụng và phổ biến nhất hiện nay bạn cần phải tự trang bị cho mình.

>>Học tiếng Hàn một cách thông minh nhất,
Thì đừng bỏ qua: Top 11 trang web học tiếng Hàn hiệu quả nhất.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 은행 ngân hàng
2 창구 quầy giao dịch
3 은행원 nhân viên ngân hàng
4 고객 khách hàng
5 통장 sổ tài khoản
6 계좌 tài khoản
7 계좌번호 mã số tài khoản
8 현금카드 thẻ tiền mặt
9 매수(살 때) (khi) mua
10 매도(팔 때) (khi) bán
11 환전하다 đổi tiền
12 자동입출금기 máy rút tiền tự động
13 번호표 phiếu đợi (có đánh số thứ tự)
14 수수료 lệ phí
15 요금 giá tiền, cước phí
16 현금 tiền mặt
17 동전 tiền xu
18 지폐 tiền giấy
19 수표 ngân phiếu
20 잔돈 tiền lẻ
21 환전 đổi tiền
22 신용카드 thẻ tín dụng
23 외환 ngoại hối
24 환율 tỷ giá hối đoái
25 계좌를 열다 mở tài khoản
26 송금 chuyển khoản
27 입금 nhận tiền, nạp tiền
28 출금 rút tiền
29 예금하다 gửi tiền
30 잔액 조회 kiểm tra tiền dư

 

31 통장 정리 kiểm tra sổ tiết kiệm
32 환전하다 đổi tiền
33 대출하다 vay tiền
34 계좌 이체 chuyển tiền qua tài khoản
35 통장을 개설하다 mở sổ tài khoản
36 적금을 들다 gửi tiết kiệm định kì
37 수수료를 내다 trả cước phí
38 공고금을 내다 nộp phí công cộng
39 자동이체를 하다 chuyển tiền tự động
40 텔레뱅킹을 하다 giao dịch ngân hàng qua phương tiện truyền thông
41 인터넷뱅킹을 하다 giao dịch ngân hàng qua mạng (internetbanking)
42 동전을 교환하다 đổi tiền xu
43 가계부를 쓰다 viết sổ chi tiêu
44 수입 thu nhập
45 용돈 기입장 sổ ghi chép tiền chi tiêu
46 자동납부 trả, nộp tiền tự động
47 저금통 thùng bỏ tiền tiết kiệm
48 지출 chi trả, khoản chi
49 거래량 lượng giao dịch
50 거래대금  Khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch
51 거래내역조회 Kiểm tra nội dung giao dịch

 

từ vựng tiếng hàn về ngân hàng
Chúng ta nên rèn luyện thêm một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn thường dùng trong ngân hàng khi đi giao dịch.

>>Click ngay: List 143 từ vựng tiếng Hàn trong công việc bạn cần trang bị cho tương lai của mình

Một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn trong ngân hàng

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 구좌를 개설하고 싶습니다 Tôi muốn mở một tài khoản
2 이자는 얼마나 되나요? Lãi suất là bao nhiêu?
3 예금을 하고 싶습니다 Tôi muốn gửi tiền tiết kiệm
4 환전하러 왔습니다 Tôi đến để đổi tiền
5 한국 돈으로 바꿔 주세요 Hãy đổi ra tiền Hàn Quốc cho tôi
6 오늘 환율이 얼마예요? Hôm nay tỉ giá bao nhiêu
7 베트남으로 이 금액을 송금해 주세요 Hãy gửi số tiền này về Việt Nam cho tôi
8 베트남에서 몇일 후에 돈을 받을수있어요? Mất ngày sau thì ở Việt Nam nhận được tiền
9 돈을 못받았습니다. 다시 검사해주세요 Vẫn chưa nhận được tiền, hãy kiểm tra lại cho tôi
10 조회중입니다  Đang trong quá trình kiểm tra
11 비밀번호 입력해 주세요 Hãy nhập mật khẩu
12 이 계좌로 보내 주세요 Gửi tiền vào tài khoản này cho tôi
13 송금 영수증을 좀 주세요 Cho tôi xin hóa đơn gửi tiền
14 거래정지 되었습니다 Đã bị chặn giao dịch rồi
15 번호표를 뽑으시고 잠시만 기다려 주세요 Hãy lấy phiếu số thứ tự và chờ một lát
16 자동이체를 가입하고 싶습니다 Tôi muốn đăng kí chuyển tiền tự động
17 신분증하고 도장이 있으면 됩니다 Có chứng minh thư và con dấu là được
18 환전 수수료는 얼마예요? Lệ phí đổi tiền là bao nhiêu?
19 돈이 찾고 싶습니다 Tôi muốn rút tiền
20 통장에 돈이 얼마있는지 확인해 주세요 Hãy kiểm tra giúp tôi trong sổ tiết kiệm còn bao nhiêu tiền
21 외환 통장을 만들고 싶은데 무엇이 필요해요? Tôi muốn mở tài khoản ngoại hối thì cần những gì?
22 결제 되었습니다 Đã thanh toán xong rồi
23 예금을 하고 싶습니까? Ông muốn gửi tiền tiết kiệm à?
24 이 용지에 기입을 해 주십시오 Ông hãy viết vào tờ giấy này
25 오만 원을 찾고 싶습니다  Tôi muốn rút 50 ngàn Won
26 신분 중명서를 보여 주시겠습니까? Cho tôi xem chứng minh thư?
27 십 번 창구는 어디입니까? Cửa số 10 ở đâu?
28 이 수표를 현금으로 바꾸고 싶습니다 Xin đổi cho tôi tờ ngân phiếu này
29 여기에 서명을 해 주실까요? Xin ông ký vào tờ ngân phiếu này đi?
30 네,그렇습니다.여기 통장이 있습니다 Vâng , đúng vậy . Đây là tài khoản của tôi

 

31 보통 예금입니까,아니면 정기 예금입니까? Đây là tiền gửi bình thường hay tiền gửi định kỳ?
32 정기 예금입니다  Đây là tiền gửi định kỳ
33 예금 하실려는 금액을 적어 주십시오 Ông hãy ghi số tiền mà ông định gửi đi
34 여기오백 원 다섯 개와 동전 여덟 개가 있습니다  Đây là 5 xu 500 won và 8 xu.
35 은행의 본점은 어디입니까? Ngân hàng ….ở đâu vậy?
36 예금을 하고 싶습니까? Cho hỏi có phải anh muốn gửi khoản tiền tiết kiệm đúng không?
37 이 용지에 기입을 해 주십시오 Vui lòng điền vào tờ giấy này giúp tôi
38 저는 약 만 원이 필요합니다 Tôi đang cần khoảng 10 ngàn Won

 

Như vậy trong bài viết bên trên thì trung tâm du học HFC đã liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng thông dụng nhất hiện nay để các bạn có thể dễ dàng thực hiện được việc giao dịch khi đến bất kỳ ngân hàng nào tại đất nước Hàn Quốc.

Không những thế mà đây là vốn từ vựng vô cùng cần thiết cho những ai đang theo đuổi ngành nghề ngân hàng và muốn phát triển trong tương lai của mình. Tuy nhiên các bạn cũng cần phải rèn luyện thường xuyên vì đây là nhóm từ vựng nhiều ngôn ngữ chuyên ngành rất khó học. Chúc các bạn thành công!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội