Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 65 từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc của con người

Hàn Quốc 1,055 Lượt xem

Bạn có biết rằng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày thì người Hàn thường sử dụng những câu nói thể hiện cảm xúc để cuộc trò chuyện thêm sinh động hơn., vậy nên bạn cần thiết phải trang bị ngay cho mình những từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc ngay từ hôm nay đấy nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc của con người là một chủ đề thông dụng và không thể thiếu trong đời sống hàng ngày của mỗi chúng ta.

Cảm xúc hay tâm trạng chính là một hình thức trải nghiệm cơ bản về thái độ của con người đối với sự vật, hiện thực khách quan nào đó hay với người khác và với chính bản thân mình nữa.

Trang bị cho mình những từ vựng về cảm xúc, tâm trạng sẽ giúp các bạn dễ dàng bộc lộ tâm tư, tình cảm của mình hơn, bạn cũng có thể dùng để trò chuyện với người khác về sở thích của bản thân mình hay tìm hiểu kỹ hơn về đối phương trong lần gặp mặt đầu tiên đấy nhé!

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc do trung tâm HFC tổng hợp lại mà các bạn có thể tham khảo thêm cho bản thân mình nhé!

 

từ vựng tiếng hàn về cảm xúc
Cảm xúc của con người vô cùng đa dạng và phong phú, nó là một chủ đề không thể thiếu trong đời sống hàng ngày.

>>Tìm  hiểu n gay: Bỏ túi ngay list 155 từ vựng tiếng Hàn về ngoại hình thông dụng nhất hiện nay đẻ có thể nói những câu chuyện tiếng Hàn một cách trôi chảy.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 기쁘다 vui
2 기분좋다 tâm trạng tốt
3 반갑다 hân hạnh
4 행복하다 hạnh phúc
5 불행하다 bất hạnh
6 즐겁다 thoải mái, vui vẻ
7 사랑스럽다 đáng yêu
8 자랑스럽다 tự hào
9 뿌듯하다 tự hào
10 울고싶다 muốn khóc
11 황홀하다 chói mắt, mờ mắt
12 벅차다 quá sức, tràn đầy (trong ngực)
13 포근하다 ấm áp, thân thiện
14 후련하다 thoải mái, thanh thản
15 아쉽다 tiếc
16 평안하다 bình an, bình yên
17 위안되다 được an ủi
18 든든하다 vững chắc, mạnh mẽ
19 태연하다 thản nhiên
20 만족하다 hài lòng

 

21 신바람나다 háo hức, vui vẻ, hưng phấn
22 상쾌하다 sảng khoái
23 아늑하다 ấm áp, tiện nghi, dễ chịu
24 재미있다 thú vị
25 분하다 bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc
26 답답하다 khó chịu
27 억울하다 oan ức
28 서운하다 tiếc nuối, buồn
29 섭섭하다 불쾌하다 khó chịu, không thoải mái
30 밉다 đáng ghét
31 싫다 ghét
32 슬프다 buồn
33 서글프다 buồn, sầu, thảm
34 애석하다 đau buồn, thương tiếc
35 괘씸하다 hỗn, vô lễ, vênh váo
36 당황스럽다 bàng hoàng
37 허탈하다 mệt mỏi, không còn sức
38 실망스럽다 thất vọng
39 불만스럽다 bất mãn
40 감정 tình cảm

 

41 골치가 아프다 đau đầu, nhức đầu
42 짜증나다 bực bội
43 기분이 상하다 bị tổn thương
44 기분이)나쁘다 tâm trạng không vui
45 약이 오르다  làm cho ai đó giận
46 숨이막히 다 nghẹt thở/Tức giận đến nghẹt thở
47 비참하다 cực khổ, khốn khổ
48 절망적이다 tuyệt vọng
49 경쾌하다 thoải mái, linh hoạt, vui vẻ
50 밝다 tươi sáng
51 산뜻하다 đầy sức sống, rực rỡ
52 즐겁다 vui mừng
53 호감이 가다 ấn tượng tốt, được cảm tình
54 괴롭다 gây khó khăn, làm lung tung
55 근심스럽다 lo âu, băn khoăn
56 얄밉다 căm ghét, chướng tai gai mắt
57 서운하다 hụt hẫng, đáng tiếc, buồn
58 바라다 mong muốn, khát khao, cầu xin, đề nghị
59 간절하다 nồng nhiệt, chân thành
60 겸연쩍다 ngượng ngùng, xấu hổ, bối rối, bị quê
61 무섭다 sợ sệt
62 버겁 다 quá sức, quá tầm
63 수줍다 rụt rè, nhút nhát, e thẹn
64 유감스럽 다 lấy làm tiếc, thương tiếc
65 조마조마하다 lo lắng, sốt ruột, nóng ruột

 

từ vựng tiếng hàn về cảm xúc
Bạn cũng cần phải tự trang bị cho mình những mẫu câu thể hiện cảm xúc bản thân mình bằng tiếng Hàn.

>>Đừng bỏ qua: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất dành cho cả điện thoại và máy tính

Một số mẫu câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 오 신 Trời ơi
2 너무 좋아 Giỏi quá
3 너무 행복해 Vui quá
4 놀람 Thật là ngạc nhiên
5 그것은 믿을 수 없다 Thật là không tưởng
6 대단히 훌륭함 Nguy nga lộng lẫy quá
7 나는 그것을 믿을 수 없다 Thật không thể tin nổi
8 너무 슬퍼서 Thật là buồn
9 큰 거래 Có chuyện lớn rồi
10 그건 끔찍한 일이다 Thật là khủng khiếp
11 나는 너무 긴장 돼있어 Tôi bồn chồn quá
12 무서워 Tôi sợ quá
13 나는 너무 많이 걱정한다 Tôi lo lắng quá
14 나는 너무 긴장 돼있어 Tôi căng thẳng quá
15 나는 실망했다 Tôi thất vọng quá
16 얼마나 유감스러운가요 Thật là tiếc
17 나는 그것을하는 방법을 모른다 Tôi không biết sẽ phải làm như thế nào
18 나는 너처럼되고 싶다 Tôi thèm muốn được như anh
19 나는 무슨 말을 해야할지 모르겠다 Tôi không biết sẽ phải nói gì
20 나는 내가 한 일을 정말로 후회한다 Tôi thật sự hối hận vì những gì đã làm

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc của con người thông dụng nhất hiện nay. Qua vốn từ vựng thuộc nhóm chủ đề phổ biến và cần thiết này thì các bạn có thể dễ dàng bộc lộ được tâm tư cũng như tình cảm của bản thân mình hơn.

Bên cạnh đó việc trang bị những từ vựng về tâm trạng, cảm xúc sẽ giúp bạn trò chuyện dễ dàng hơn với người bản xứ tại đất nước Hàn Quốc. Biết họ đang nghĩ gì, thích gì và hài lòng về điều gì. Bạn có thể rèn luyện nhóm từ vựng này hàng ngày để có thể thành thao hơn nhé! Chúc các bạn học tiếng Hàn hiệu quả và thành công!

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội