Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

Trang bị cho mình list 115 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày vô cùng cần thiết

Hàn Quốc 948 Lượt xem

Trong cuộc sống hàng ngày thì chúng ta không thể thiếu được sự giao tiếp, gặp gỡ với những người xung quanh, vậy nên từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày trở nên vô cùng quan trọng mà bạn cần phải tự trang bị cho bản thân mình ngay từ hôm nay.

Nếu bạn có cơ hội được tới đất nước Hàn Quốc để học tập hay lao động sinh sống thì đừng quên những nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp hàng ngày của con người nơi đây.

Được biết, người Hàn Quốc khá coi trọng lễ nghi khi chào hỏi trong mỗi lần giao tiếp gặp gỡ với nhau vì vậy bạn hãy nhanh chóng bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày để không cảm thấy bỡ ngỡ hay lạc lõng khi tiếp xúc với người bản xứ.

Việc tự trang bị cho mình vốn từ vựng về giao tiếp cũng sẽ giúp bạn dễ dàng đặt những câu hỏi tìm hiểu kỹ hơn về cuộc sống, con người nơi đây. Giúp bạn dễ dàng hòa nhập và gắn kết hơn nữa tình cảm giữa con người với nhau.

Đặc biệt với những từ vựng trong giao tiếp tiếng Hàn thì bạn cần phải luyện tập thường xuyên mới đem lại sự tự tin và nhạy bén trong khi giao tiếp, trò chuyện hàng ngày. Cụ thể bạn có thể học tiếng Hàn giao tiếp thông qua việc xem phim hay nghe nhạc...

Dưới đây sẽ là bảng thống kê những từ vựng và mẫu câu tiếng Hàn cơ bản trong giao tiếp hàng ngày mà các bạn có thể tham khảo nhé!

từ vựng tiếng hàn giao tiếp hàng ngày
Học từ vựng tiếng Hàn về giao tiếp sẽ giúp bạn thuận lợi hơn khi nói chuyện cũng như tìm hiểu về con người nơi đây.

>>Xem ngay: Top 11 trang web học tiếng Hàn hiệu quả nhất mà bạn không thể bỏ qua để chọn được cách học tiếng Hàn thông minh mà hiệu quả nhất.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 vật, việc, điều
2 하다 làm
3 있다
4 없다 không có
5 tôi
6 này
7 않다 không, không làm 
8 사람 người
9 우리 chúng tôi, chúng ta
10 anh ấy
11 아니다 không là
12 보다 thử
13 오다 đến
14 알다 biết
15  같다 giống
16 주다 đưa cho, làm cho ai việc gì
17 좋다 tốt
18 가다 đi
19 (niên) năm
20 thêm

 

21 lời nói
22 công việc
23  받다 nhận
24 만들다 làm, tạo ra cái gì
25 모르다 không biết
26 못하다 không thể làm, bất khả thi
27 소리 tiếng, tiếng ồn, tiếng kêu
28 다시  lại, lại nữa, nữa 
29 함께 cùng nhau
30 이렇다 như thế này
31 어머니 mẹ
32 mắt
33 tiền
34 tại sao
35 만나다 gặp
36 내다 tạo ra, gây ra, dễ xảy ra
37 사이 khoảng cách
38 방법 phương pháp
39 사다 mua
40 지금 bây giờ
41 많다 nhiều
42 읽다 đọc
43 중요하다 quan trọng
44 아들 con trai
45 세상 thế gian
46 웃다  cười
47 얼마나 bao nhiêu
48 오늘 hôm nay
49 sách
50 사용하다 sử dụng

>>Đừng quên List 91 từ vựng tiếng Hàn về tình yêu dành cho những ai muốn tỏ tình nếu bạn đang có ý định bộc lộ tình cảm bằng tiếng Hàn với ai đó.

từ vựng tiếng hàn giao tiếp hàng ngày
Bạn hãy tự trang bị cho mình những mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Hàn để không cảm thấy bỡ ngỡ hay lạc lõng nhé!

 

Một số câu giao tiếp hàng ngày trong tiếng Hàn Quốc

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
51

안녕하새요!

안녕하십니까!

Xin chào
52

잘자요!Jal ja yo

안영히 주무새요!
Chúc ngủ ngon
53 생일죽아합니다 Chúc mừng sinh nhật
54 즐겁게보내새요! Chúc vui vẻ
55 잘지냈어요? 저는 잘지내요. Bạn có khỏe không? Cảm ơn, tôi khỏe
56 이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요. Tên bạn là gì? Tên tôi là...
57 만나서 반갑습니다 Rất vui được làm quen
58

안녕히게세요. 또봐요

안녕히가세요. 또봐요

Tạm biệt. Hẹn gặp lại.
59 몇살 이세요? 저는 … 살이에요. Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi...tuổi
60 미안합니다 Tôi xin lỗi
61 고맙습니다 Xin cảm ơn
62 괜찬아요! Không sao đâu
63 알겠어요 Tôi biết rồi
64 모르겠어요 Tôi không biết
65 다시 말슴해 주시겠어요? Làm ơn nói lại lần nữa
66 천천히 말슴해 주시겠어요? Bạn có thể nói chậm một chút được không
67 한국어 조금 할 수있어요 Tôi có thể nói tiếng Hàn một chút
68 이름이 뭐예요?  Tên bạn là gì?
69 누구예요? Ai đó?
70 그사람은 누구예요?  Người đó là ai?

 

71 어디서 오셧어요? Bạn ở đâu đến?
72 무슨일이 있어요?  Có chuyện gì vậy?
73 지금 어디예요?  Bây giờ bạn đang ở đâu?
74 집은 어디예요?  Nhà bạn ở đâu?
75 김선생님 여기 계세요?  Ông Kim có ở đây không?
76 미스김 있어요?  Cô Kim có ở đây không?
77 뭐예요? Cái gì vậy?
78 왜요?  Tại sao?
79 어때요?  Sao rồi? Thế nào rồi? Có được không?
80 언제 예요?  Khi nào/bao giờ?
81 이게 뭐예요?  Cái này là gì?
82 저게 뭐예요?  Cái kia là gì?
83 뭘 하고 있어요?  Bạn đang làm gì vậy?
84 얼마예요?  Bao nhiêu tiền
85 가르쳐주셔서 감사합니다 Cảm ơn thầy/cô vì đã dạy cho em
86 다시 설명해주세요 Làm ơn giảng lại giùm tôi nhé
87 잘 모르겠어요 Tôi không biết rõ
88 오늘은 이만 하겠어요 Hôm nay chúng ta dừng ở đây
89 틀렸는데요 Nó không đúng
90 맞았어요 Đáp án đúng rồi
91 다시 한번 해 보세요 Thử lần nữa, cố lần nữa
92 한국말로 하세요 Làm ơn nói bằng tiếng Hàn
93 잊어버렸는데요 Tôi quên mất rồi
94 네, 있는데요 Vâng, tôi có câu hỏi
95 질문 있어요? Bạn có câu hỏi nào nữa không?
96 [아뇨] 잘 모르겠는데요 Không, tôi không hiểu
97 네, 알겠어요 Vâng, em hiểu/tôi hiểu
98 알겠어요? Các em/Bạn có hiểu không?
99 써 보세요 Làm ơn viết nó ra
100 대답해 보세요 Trả lời câu hỏi
101 읽어 보세요 Làm ơn đọc giúp
102 따라 하세요 Đọc theo cô/tôi/mình nhé
103 잘 들으세요 Chú ý lắng nghe nhé
104 책 펴세요 Mở sách ra
105 어디에서 댁시를 타요? Tôi có thể bắt taxi ở đâu?
106 여기는 어디에요? Cho hỏi đây là ở đâu vậy?
107 버스정류장이 어디세요? Trạm xe buýt ở đâu vậy?
108 이곳으로 가주세요 Hãy đưa tôi đến địa chỉ này
109 여기서 세워주세요 Làm ơn hãy dừng lại ở đây
110 이거 얼마나예요 Cái này bao nhiêu tiền vậy?
111 이걸로 주세요 Tôi sẽ lấy cái này
112 신용카트 되나요? Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?
113 입어봐도 되나요? Tôi có thể mặc thử được không?
114 조금만 깎아주세요? Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?
115 영수증 주세요? Cho tôi lấy hóa đơn được không?

 

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã tổng hợp lại những từ vựng cũng như những mẫu câu cơ bản bằng tiếng Hàn Quốc trong giao tiếp hàng ngày.

Nếu có dự định sinh sống và học tập tại xứ sở kim chi này thì bạn buộc phải trang bị cho mình những kiến thức vô cùng quan trọng này đấy nhé. Nó sẽ giúp bạn trò chuyện cũng như hòa nhập được nhanh chóng với người bản xứ nơi đây. Đồng thời nó cũng là vốn từ giúp bạn hỏi được các thắc mắc trong cuộc sống hàng ngày! Chúc các bạn học tiếng Hàn thành công!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội