Trung Tâm Du Học HFC
trungtamduhochfc@gmail.com
|
0889965366

List 145 từ vựng tiếng Hàn về quần áo dành cho những ai đam mê thời trang xứ sở kim chi

Hàn Quốc 676 Lượt xem

Với những ai đam mê về thời trang đất nước Hàn Quốc sẽ không thể bỏ qua list 145 từ vựng tiếng Hàn về quần áo do trung tâm HFC tổng hợp trong bài viết dưới đây.

Thời trang, quần áo là một trong những chủ đề thông dụng và phổ biến trong cuộc sống hàng ngày của mỗi chúng ta. Đặc biệt đối với những ai yêu thích thời trang xứ sở kim chi sẽ không thể nào bỏ qua việc học những từ vựng tiếng Hàn về quần áo.

Trang bị từ vựng tiếng Hàn về quần áo cũng sẽ giúp bạn dễ dàng nói lên được sở thích về thời trang của bản thân mình hơn hay phục vụ cho công việc liên quan đến ngành thời trang trong tương lai.

Tuy nhiên, bạn cũng cần nắm chắc một số nguyên tắc về trang phục của người Hàn Quốc như là:

  • Bạn không nên mặc quần áo nổi bật hơn nhân vật chính trong các bữa tiệc, buổi lễ;
  • Bạn nên mặc đồ đen, không nên mặc đồ trắng hay đồ có màu sắc sặc sỡ đến đám tang;
  • Bạn tuyệt đối lưu ý rằng không ăn mặc hở hang trước mặt người lớn tuổi;
  • Người Hàn Quốc cực kỳ thích mặc đồ đôi, đồ cùng nhóm, đồ gia đình và thường là những đồ đôi mang phong cách đơn giản, dễ mặc...

Dưới đây sẽ là bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về quần áo do trung tâm HFC tổng hợp lại mà bạn có thể tham khảo thêm cho mình nhé!

 

từ vựng tiếng hàn về quần áo
Từ vựng tiếng Hàn về quần áo là một trong những chủ đề phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

>>Click ngay: Trang bị cho mình list 115 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày vô cùng cần thiết để đi shoping cùng bạn bè không quên những câu chuyện chém gió bằng tiếng Hàn bên lề.

Bảng liệt kê những từ vựng tiếng Hàn về quần áo

 

1. Từ vựng về các loại quần áo

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 겉옷 áo ngoài
2 속옷 áo trong
3 숙녀복 quần áo phụ nữ
4 아동복 quần áo trẻ em
5 내복 quần áo lót, quần áo mặc trong
6 잠옷 quần áo ngủ
7 운동복. 체육복 quần áo mặc khi vận động, thể dục
8 수영복 quần áo bơi, áo tắm
9 잠바 áo khoác ngoài
10 자켓 áo jacket
11 셔츠 sơ mi
12 티셔츠 áo shirts ngắn tay hình chữ T
13 와이셔츠 áo sơ mi
14 바지 quần
15 반바지 quần soóc
16 청바지 quần bò
17 치마 váy
18 블라우스 áo cánh
19 스웨터 áo len dài tay
20 원피스 áo liền một mảnh gồm cả áo trên và dưới
21 드레스 một loại áo one-piece bó eo
22 투피스 một bộ bao gồm áo trên và váy dưới
23 양복 áo vest
24 한복 Trang phục truyền thống của Hàn quốc
25 팬티 quần lót
26 브라 áo nịt ngực
27 속셔츠 áo lót trong
28 팬츠 áo quần thể thao, áo lót nam, áo bơi
29 언더워어(underwear) quần lót nam
30 속바지 quần trong, quần lót

 

31 남방 áo sơ mi
32 나시 áo hai dây
33 티셔츠 áo phông
34 원피스 đầm
35 스커트 váy
36 미니 스커트 váy ngắn
37 반바지 quần soóc
38 청바지 quần jean
39 잠옷 áo ngủ
40 반팔 áo ngắn tay
41 긴팔 áo dài tay
42 조끼 áo gi-lê
43 외투 áo khoác, áo choàng
44 비옷/우비 áo mưa 
45 한복 Trang phục truyền thống của Hàn quốc
46 khăn choàng vai (shawl)
47 스카프 khăn quàng cổ (scarf)
48 앞치마 tạp dề
49 슬리프 dép đi trong nhà (slipper)
50 양복 com lê

 

2. Từ vựng về chất liệu làm quần áo

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
51 cottonµ
52 hemp – sợi gai dầu
53 fur – lông thú
54 silk – lụa
55 레이온 rayon – tơ nhân tạo
56 나일론 nylon
57 wool – len

 

từ vựng tiếng hàn về quần áo

>>Tìm hiểu ngay: Top 15 ứng dụng học tiếng Hàn hiệu quả nhất  - người đồng hành học tiếng Hàn không thể thiếu cho bạn.

3. Từ vựng về phụ kiện đi kèm quần áo

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
58 신발 giày dép
59 숙녀화 giày thiếu nữ
60 손수건 khăn tay
61 망건 vòng khăn xếp (vòng, khăn đội đầu)
62 khăn choàng vai
63 스카프 khăn quàng cổ
64 손수건 khăn mùi xoa, khăn tay
65 벨트 thắt lưng
66 안경 kính đeo mắt
67 색안경 kính màu
68 스웨터 cái khăn
69 손가방 túi xách tay
70 손거울 gương tay
71 cái lược
72 손목시계 đồng hồ đeo tay
73 mũ tre
74 나비넥타이 cái nơ bướm
75 넥타이 cái nơ, cái cà vạt
76 단춧구멍 cài khuy áo

 

4. Từ vựng về động từ liên quan đến quần áo

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
77 옷을 입다 mặc quần áo
78 신을 신다 đi giày, mang giày
79 신을 벗다 cởi giày
80 양말을 신다 đi tất, mang tất
81 모자를 쓰다 đội mũ
82 안경을 쓰다 đeo kính
83 장갑을 끼다 đeo găng tay
84 넥타이를 매다 đeo cà vạt
85 시계를 차다 đeo đồng hồ

 

5. Một số từ vựng về ngành may mặc

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
86 봉제 ngành may
87 봉제공장 nhà máy may
88 봉제틀 máy may (các loại máy may nói chung)
89 자수 thêu, hàng thêu
90 코바늘 뜨개질 sợi đan bằng kim móc
91 코바늘 que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)
92 직조 dệt
93 재단 (하다) cắt
94 재단판 bàn cắt
95 재단기 máy cắt
96 아이롱사 thợ là, ủi
97 미싱사 thợ may
98 미싱기 máy may
99 특종미싱 máy may công nghiệp
100 연단기 máy cắt đầu xà
101 오바 vắt sổ, máy vắt sổ
102 삼봉 xử lý phần gấu áo, tay
103 작업지시서 tài liệu kĩ thuật
104 자재카드 bảng màu
105 스타일 mã hàng
106 품명 tên hàng
107 원단 vải chính
108 안감 vải lót
109 배색 vải phối
110 지누이도 chỉ chắp
111 다데테이프 mếch cuộn thẳng
112 바이어스테이프 mếch cuộn chéo
113 암흘테이프 mếch cuộn nách
114 양면테이프 mếch cuộn hai mặt
115 지퍼 khóa kéo
116 코아사 chỉ co dãn
117 니켄지퍼 khóa đóng
118 스넷 cúc dập
119 리뱃 đinh vít
120 단추를 달다 đơm nút áo

 

121 보자기 vải bọc ngoài
122 몸판 thân áo
123 앞판 thân trước
124 뒤판 thân sau
125 긴소매 (긴판) tay dài
126 반판 tay ngắn
127 부소매 (칠부소매) tay lửng
128 솔기 đường nối
129 조가위 kéo cắt chỉ
130 바늘에 실을 꿰다 xâu kim, xỏ chỉ…
131 마름자 thước đo quần áo
132 부자재 nguyên phụ liệu
133 족가위 kéo bấm
134 샤프 bút chì kim
135 샤프짐 ruột chì kim
136 줄자 thước dây
137 바보펜 bút bay màu
138 시로시펜 bút đánh dấu
139 나나인치바늘 kim thùa bằng
140 패턴 조각, 양식조각 mảnh mô hình
141 골무 đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)
142 털실 sợi len, sợi chỉ len
143 뜨개질 바늘 cây kim đan (dùng trong đan len)
144 바늘끝 mũi kim
145 타래 một bó, một cuộn (len)

 

từ vựng tiếng hàn về quần áo
Hanbok là trang phục truyền thống của người Hàn Quốc.

 

Bạn có biết rằng hình ảnh đất nước Hàn Quốc được nhiều người biết đến và gây ấn tượng với mọi du khách khi con người nơi đây khoác lên mình bộ trang phục truyền thống mang tên Hanbok.

Cụ thể, Hanbok là trang phục truyền thống của người Hàn Quốc và bộ trang phục này có màu sắc sặc sỡ, các đường kẻ đơn giản và không có túi. Việc may trang phục Hanbok ngày nay đã có một số thay đổi để phù hợp với đời sống hiện đại hơn.

Ngày nay, người Hàn Quốc chủ yếu mặc Hanbok vào các dịp lễ tết hoặc các lễ kỷ niệm như ngày cưới hoặc tang lễ. Được biết trong lịch sử Hàn Quốc có hai bộ Hàn phục. Giai cấp quý tộc thì sử dụng một loại trang phục may theo kiểu Trung quốc, trong khi đó, người dân thường mặc bộ trang phục bản địa ngày nay được biết đến với tên gọi là Hanbok.

Như vậy, trong bài viết bên trên thì trung tâm HFC đã cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về quần áo được phân chia cụ thể theo từng loại khác nhau để các bạn có thể dễ dàng khi học tập cũng như rèn luyện.

Nắm vững từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề này sẽ giúp ích cho các bạn rất nhiều trong đời sống hàng ngày cũng như liên quan đến ngành nghề công việc trong tương lai! Chúc các bạn thành công nhé!

?ang t?i...
Loading...

Các bài viết liên quan

Trung Tâm Du Học HFC

Website: https://duhochfc.vn
Email: trungtamduhochfc@gmail.com
Điện thoại: 0889965366
Địa chỉ: 33 Mạc Thái Tổ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội